Doanh nghiệp ngành Hoạt động chuyên môn, khoa học và công nghệ khác chưa được phân vào đâu
Mã ngành 7490 theo hệ thống ngành kinh tế Việt Nam. Kho có 3.319 đơn vị khai đây là ngành chính.
-
2005
Công Ty TNHH Một Thành Viên Tư Vấn Đầu Tư Hoàng Luật B1 Phổ Quang, Phường Tân Sơn Hòa, TP Hồ Chí Minh, Việt Nam. 0303946290Ngừng hoạt động, chưa chấm dứt hiệu lực mã số thuế
-
2005
Cty TNHH Bureau Veritas Certification (Việt Nam) (NTNN) Số 36-38 Nguyễn Văn Trỗi, Phường Cầu Kiệu, TP Hồ Chí Minh, Việt Nam. 0303744858Đang hoạt động
-
2002
Công ty cổ phần Giám Định Ngân Hà 47 Lầu 4 Điện Biên Phủ, Phường Tân Định, TP Hồ Chí Minh, Việt Nam. 0302642998Đang hoạt động
-
2001
Công ty TNHH Thiết Bị PCCC 2-9 37/5 Nguyễn Phi Khanh, Phường Tân Định, TP Hồ Chí Minh, Việt Nam. 0302415610Đang hoạt động
- 2001 Đang hoạt động
-
2000
Công Ty TNHH Tư Vấn -Thương Mại Và Dịch Vụ An Mô 12C/19 đường Cây Keo, Phường Phú Thạnh, TP Hồ Chí Minh, Việt Nam. 0301964872Đang hoạt động
-
1999
Công ty TNHH Thương mại - Sản xuất Tobapak Lô II-2, Đường số 1, Nhóm CN II, KCN Tân Bình, Phường Tây Thạnh, TP Hồ Chí Minh, Việt Nam. 0301731525Đang hoạt động
-
1999
Công ty cổ phần xây dựng Điện Và Tự Động Hóa A.C.E 305 Âu Cơ, Phường Tân Phú, TP Hồ Chí Minh, Việt Nam. 0301709255Ngừng hoạt động, chưa chấm dứt hiệu lực mã số thuế
-
1999
Công ty TNHH Thương mại Xăng Dầu Phương Mai 33A Mai Thị Lựu, Phường Tân Định, TP Hồ Chí Minh, Việt Nam. 0301565740Không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký
-
1998
Công ty TNHH Giám Định Mê Kông 77 Nguyễn Cư Trinh P.NCT, Phường Cầu Ông Lãnh, TP Hồ Chí Minh, Việt Nam. 0301023113Đang hoạt động
- 2024 Đang hoạt động
-
2007
Công ty cổ phần Khảo Sát Và Đo Đạc Hà Nội LK783 - NO22, Khu Bờ Hội Mới, Phường Hà Đông, TP Hà Nội, Việt Nam. 0500571234Đang hoạt động
🗺️ Ngành này theo tỉnh thành
Số bên cạnh là số doanh nghiệp khai Hoạt động chuyên môn, khoa học và công nghệ khác chưa được phân vào đâu làm ngành chính tại tỉnh đó. Chỉ liệt kê tỉnh có ít nhất một đơn vị.
- 1 Thành phố Hà Nội 1.293
- 2 Thành phố Hồ Chí Minh 1.124
- 3 Thành phố Hải Phòng 106
- 4 Tỉnh Bắc Ninh 77
- 5 Tỉnh Đồng Nai 76
- 6 Thành phố Đà Nẵng 72
- 7 Thành phố Cần Thơ 71
- 8 Tỉnh Quảng Trị 47
- 9 Tỉnh Khánh Hòa 44
- 10 Tỉnh Đắk Lắk 42
- 11 Tỉnh Ninh Bình 36
- 12 Tỉnh Nghệ An 35
- 13 Tỉnh Quảng Ninh 31
- 14 Tỉnh Thanh Hóa 31
- 15 Tỉnh Gia Lai 30
- 16 Tỉnh Hưng Yên 30
- 17 Tỉnh Quảng Ngãi 26
- 18 Thành phố Huế 24
- 19 Tỉnh An Giang 24
- 20 Tỉnh Lâm Đồng 21
- 21 Tỉnh Thái Nguyên 20
- 22 Tỉnh Hà Tĩnh 12
- 23 Tỉnh Phú Thọ 10
- 24 Tỉnh Lào Cai 8
- 25 Tỉnh Cà Mau 6
- 26 Tỉnh Tuyên Quang 5
- 27 Tỉnh Cao Bằng 4
- 28 Tỉnh Vĩnh Long 4
- 29 Tỉnh Lạng Sơn 3
- 30 Tỉnh Sơn La 3
- 31 Tỉnh Điện Biên 2
- 32 Tỉnh Lai Châu 2