Doanh nghiệp ngành Hoạt động chuyên môn, khoa học và công nghệ khác chưa được phân vào đâu
Mã ngành 7490 theo hệ thống ngành kinh tế Việt Nam. Kho có 3.319 đơn vị khai đây là ngành chính.
-
2021
Công ty cổ phần thương mại TN Số 109 Ngõ 281 Phố Trương Định, Phường Tương Mai(Hết hiệu lực), TP Hà Nội, Việt Nam. 0109665901Ngừng hoạt động, đã chấm dứt hiệu lực mã số thuế
-
2021
Công ty TNHH Diệt Mối Và Khử Trùng Kim Phát Tầng 2, Số Nhà 40, Ngách 20/82 Đường Phú Minh, Tổ Dân Phố Ph, Phường Tây Tựu, TP Hà Nội, Việt Nam. 0109664993Đang hoạt động
- 2021 Đang hoạt động
-
2021
Công ty TNHH Tư Vấn Khoa Học Và Công Nghệ Sutech Số 9, ngách 8, ngõ 160 Đường Lương Thế Vinh, Phường Thanh Xuân, TP Hà Nội, Việt Nam. 0109639549Đang hoạt động
- 2021 Đang hoạt động
-
2021
Công ty TNHH Khảo Sát Đo Đạc Hà Thành D36-BT ô số 04, khu đô thị mới hai bên đường Lê Trọng Tấn, Phường Dương Nội, TP Hà Nội, Việt Nam. 0109621012Đang hoạt động
-
2021
Công ty cổ phần Thẩm Định Giá TMC Số 57 ngõ 165 Yên Duyên, Phường Hoàng Mai, TP Hà Nội, Việt Nam. 0109616573Đang hoạt động
-
2021
Công ty cổ phần Tư Vấn Và Kiểm Định Y Tế MDC Việt Nam Số 51 đường Nguyễn Xiển, Phường Khương Đình, TP Hà Nội, Việt Nam. 0109589270Đang hoạt động
-
2021
Công ty TNHH Giải Pháp Công Nghệ Cao Me Số 12 Khương Đình, Phường Khương Đình, TP Hà Nội, Việt Nam. 0109585332Đang hoạt động
-
2021
Công ty cổ phần xây dựng Và Môi Trường Hà Đô Số 100 Nhà 6A khu tập thể Đại học Thủy Lợi, Phường Kim Liên, TP Hà Nội, Việt Nam. 0109582500Đang hoạt động
-
2021
Công ty TNHH Phát triển Công Nghệ dịch vụ Tài Nguyên Nước Và Môi Trường Số nhà 153A, tổ 26, Xã Phúc Thịnh, TP Hà Nội, Việt Nam. 0109572686Đang hoạt động
-
2021
Công ty cổ phần Môi Trường Đại Nam Biệt thự số 18 BT4-2, khu nhà ở Trung Văn, Phường Đại Mỗ, TP Hà Nội, Việt Nam. 0109565262Đang hoạt động
🗺️ Ngành này theo tỉnh thành
Số bên cạnh là số doanh nghiệp khai Hoạt động chuyên môn, khoa học và công nghệ khác chưa được phân vào đâu làm ngành chính tại tỉnh đó. Chỉ liệt kê tỉnh có ít nhất một đơn vị.
- 1 Thành phố Hà Nội 1.293
- 2 Thành phố Hồ Chí Minh 1.124
- 3 Thành phố Hải Phòng 106
- 4 Tỉnh Bắc Ninh 77
- 5 Tỉnh Đồng Nai 76
- 6 Thành phố Đà Nẵng 72
- 7 Thành phố Cần Thơ 71
- 8 Tỉnh Quảng Trị 47
- 9 Tỉnh Khánh Hòa 44
- 10 Tỉnh Đắk Lắk 42
- 11 Tỉnh Ninh Bình 36
- 12 Tỉnh Nghệ An 35
- 13 Tỉnh Quảng Ninh 31
- 14 Tỉnh Thanh Hóa 31
- 15 Tỉnh Gia Lai 30
- 16 Tỉnh Hưng Yên 30
- 17 Tỉnh Quảng Ngãi 26
- 18 Thành phố Huế 24
- 19 Tỉnh An Giang 24
- 20 Tỉnh Lâm Đồng 21
- 21 Tỉnh Thái Nguyên 20
- 22 Tỉnh Hà Tĩnh 12
- 23 Tỉnh Phú Thọ 10
- 24 Tỉnh Lào Cai 8
- 25 Tỉnh Cà Mau 6
- 26 Tỉnh Tuyên Quang 5
- 27 Tỉnh Cao Bằng 4
- 28 Tỉnh Vĩnh Long 4
- 29 Tỉnh Lạng Sơn 3
- 30 Tỉnh Sơn La 3
- 31 Tỉnh Điện Biên 2
- 32 Tỉnh Lai Châu 2