Doanh nghiệp ngành Hoạt động chuyên môn, khoa học và công nghệ khác chưa được phân vào đâu
Mã ngành 7490 theo hệ thống ngành kinh tế Việt Nam. Kho có 3.319 đơn vị khai đây là ngành chính.
-
2019
Công ty TNHH Lupi Carlo Việt Nam Ô 8 tầng 4, tòa nhà D2, phố Giảng Võ, Phường Giảng Võ(Hết hiệu lực), TP Hà Nội, Việt Nam. 0108729447Ngừng hoạt động, đã chấm dứt hiệu lực mã số thuế
-
2019
Công ty trách nhiệm hữu hạn Dược Mỹ Phẩm Biomed số 74 phố Hoàng Sâm, Phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội, Việt Nam. 0108728274Đang hoạt động
-
2019
Công ty cổ phần phát triển Công Nghệ Citechi Số 18 đường Hoàng Quốc Việt, Phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội, Việt Nam. 0108723004Đang hoạt động
-
2019
Công ty cổ phần Tư Vấn Và Thẩm Định Giá Obm Số 39A Ngô Quyền, Phường Cửa Nam, TP Hà Nội, Việt Nam. 0108717829Không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký
-
2019
Công ty cổ phần T&T Bách Khoa Hà Nội Số nhà 71, Phố Lê Thanh Nghị, Phường Bạch Mai, TP Hà Nội, Việt Nam. 0108709793Không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký
- 2019 Đang hoạt động
-
2019
Công ty TNHH Sản xuất Và thương mại Mandori Số 18A, Ngõ 196 đường Cầu Giấy, Phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội, Việt Nam. 0108700695Không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký
-
2019
Công ty cổ phần TBC Hà Nội Số 56, Liền kề 24 Ngô Thì Nhậm, Phường Hà Đông, TP Hà Nội, Việt Nam. 0108699168Đang hoạt động
-
2019
Công ty TNHH Xây dựng Và dịch vụ Tài Nguyên Môi Trường Số 16N, ngõ 41 phố Bùi Xương Trạch, Phường Khương Đình, TP Hà Nội, Việt Nam. 0108691585Đang hoạt động
-
2019
Công ty cổ phần Tư Vấn Và đầu tư Công Nghệ Ips Số nhà 28, Long Khánh 7, Khu đô thị Vinhomes Thăng Long, Xã An Khánh, TP Hà Nội, Việt Nam. 0108687596Đang hoạt động
-
2019
Công ty TNHH Tư Vấn Và đầu tư HTB Korea Số 21A, Ngách 5/11, ngõ 11, đường Thanh Lãm, Phường Phú Lương, TP Hà Nội, Việt Nam. 0108675569Đang hoạt động
-
2019
Công ty cổ phần Tư Vấn Công Nghệ Môi Trường CMM Số nhà 7, ngách 10, ngõ 145 phố Phùng Khắc Khoan, Phường Sơn Tây, TP Hà Nội, Việt Nam. 0108675209Ngừng hoạt động, đã chấm dứt hiệu lực mã số thuế
🗺️ Ngành này theo tỉnh thành
Số bên cạnh là số doanh nghiệp khai Hoạt động chuyên môn, khoa học và công nghệ khác chưa được phân vào đâu làm ngành chính tại tỉnh đó. Chỉ liệt kê tỉnh có ít nhất một đơn vị.
- 1 Thành phố Hà Nội 1.293
- 2 Thành phố Hồ Chí Minh 1.124
- 3 Thành phố Hải Phòng 106
- 4 Tỉnh Bắc Ninh 77
- 5 Tỉnh Đồng Nai 76
- 6 Thành phố Đà Nẵng 72
- 7 Thành phố Cần Thơ 71
- 8 Tỉnh Quảng Trị 47
- 9 Tỉnh Khánh Hòa 44
- 10 Tỉnh Đắk Lắk 42
- 11 Tỉnh Ninh Bình 36
- 12 Tỉnh Nghệ An 35
- 13 Tỉnh Quảng Ninh 31
- 14 Tỉnh Thanh Hóa 31
- 15 Tỉnh Gia Lai 30
- 16 Tỉnh Hưng Yên 30
- 17 Tỉnh Quảng Ngãi 26
- 18 Thành phố Huế 24
- 19 Tỉnh An Giang 24
- 20 Tỉnh Lâm Đồng 21
- 21 Tỉnh Thái Nguyên 20
- 22 Tỉnh Hà Tĩnh 12
- 23 Tỉnh Phú Thọ 10
- 24 Tỉnh Lào Cai 8
- 25 Tỉnh Cà Mau 6
- 26 Tỉnh Tuyên Quang 5
- 27 Tỉnh Cao Bằng 4
- 28 Tỉnh Vĩnh Long 4
- 29 Tỉnh Lạng Sơn 3
- 30 Tỉnh Sơn La 3
- 31 Tỉnh Điện Biên 2
- 32 Tỉnh Lai Châu 2