Doanh nghiệp ngành Hoạt động chuyên môn, khoa học và công nghệ khác chưa được phân vào đâu
Mã ngành 7490 theo hệ thống ngành kinh tế Việt Nam. Kho có 3.319 đơn vị khai đây là ngành chính.
-
2017
Công ty cổ phần thương mại Và dịch vụ Công Bố Quốc Tế 12B-A14, Khu Tập thể Học viện thanh thiếu niên, Phường Láng, TP Hà Nội, Việt Nam. 0108107326Đang hoạt động
-
2017
Công ty cổ phần dịch vụ Truyền Hình TV2 Việt Nam Số 48, ngõ 2, đường Đại lộ Thăng Long, Phường Từ Liêm, TP Hà Nội, Việt Nam. 0108107037Không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký
-
2017
Công ty TNHH Aqua Xanh Số 15, hẻm 172/46/47 ngõ 124, tổ 14, cụm 3, đường Âu Cơ, Phường Hồng Hà, TP Hà Nội, Việt Nam. 0108102857Không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký
-
2017
Công ty cổ phần Công Nghệ Xử Lý Môi Trường Toàn Cầu Xanh Tòa nhà AT, Số nhà 9, Ngõ 7, Đường Lê Đức Thọ, Phường Từ Liêm, TP Hà Nội, Việt Nam. 0108097445Đang hoạt động
-
2017
Công ty TNHH Tư Vấn Chất Lượng Và Công Nhận Vilas Tầng 2, Số 7, ngách 168/21, đường Nguyễn Xiển, Phường Thanh Liệt, TP Hà Nội, Việt Nam. 0108091764Đang hoạt động
-
2017
Công ty cổ phần Forestry Việt Nam Số 73 Đường Nguyễn Trực, Phường Phú Lương, TP Hà Nội, Việt Nam. 0108086919Không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký
-
2017
Công ty cổ phần dịch vụ thương mại Và Môi Trường Ngọc Diệp Số 7 ngõ 56 phố Nam Dư, Phường Lĩnh Nam(Hết hiệu lực), TP Hà Nội, Việt Nam. 0108077449Ngừng hoạt động, đã chấm dứt hiệu lực mã số thuế
-
—
Công ty cổ phần Bản Địa Hóa Gte Số 67A, ngõ 55 Hoàng Hoa Thám, Phường Ba Đình, TP Hà Nội, Việt Nam. 0108073571Đang hoạt động
-
2017
Công ty TNHH Tư Vấn Và dịch vụ Lysis Số 2 Ngách 20, Ngõ 1 Trần Quốc Hoàn, Phường Cầu Giấy, TP Hà Nội, Việt Nam. 0108073532Tạm ngừng hoạt động
-
2017
Công ty TNHH Huấn Luyện, Kiểm Định An Toàn Và Đo Kiểm Môi Trường Ats Số 10B/A, ngõ 18 Ngô Quyền, Phường Hà Đông, TP Hà Nội, Việt Nam. 0108070940Đang hoạt động
- 2017 Không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký
- 2017 Đang hoạt động
🗺️ Ngành này theo tỉnh thành
Số bên cạnh là số doanh nghiệp khai Hoạt động chuyên môn, khoa học và công nghệ khác chưa được phân vào đâu làm ngành chính tại tỉnh đó. Chỉ liệt kê tỉnh có ít nhất một đơn vị.
- 1 Thành phố Hà Nội 1.293
- 2 Thành phố Hồ Chí Minh 1.124
- 3 Thành phố Hải Phòng 106
- 4 Tỉnh Bắc Ninh 77
- 5 Tỉnh Đồng Nai 76
- 6 Thành phố Đà Nẵng 72
- 7 Thành phố Cần Thơ 71
- 8 Tỉnh Quảng Trị 47
- 9 Tỉnh Khánh Hòa 44
- 10 Tỉnh Đắk Lắk 42
- 11 Tỉnh Ninh Bình 36
- 12 Tỉnh Nghệ An 35
- 13 Tỉnh Quảng Ninh 31
- 14 Tỉnh Thanh Hóa 31
- 15 Tỉnh Gia Lai 30
- 16 Tỉnh Hưng Yên 30
- 17 Tỉnh Quảng Ngãi 26
- 18 Thành phố Huế 24
- 19 Tỉnh An Giang 24
- 20 Tỉnh Lâm Đồng 21
- 21 Tỉnh Thái Nguyên 20
- 22 Tỉnh Hà Tĩnh 12
- 23 Tỉnh Phú Thọ 10
- 24 Tỉnh Lào Cai 8
- 25 Tỉnh Cà Mau 6
- 26 Tỉnh Tuyên Quang 5
- 27 Tỉnh Cao Bằng 4
- 28 Tỉnh Vĩnh Long 4
- 29 Tỉnh Lạng Sơn 3
- 30 Tỉnh Sơn La 3
- 31 Tỉnh Điện Biên 2
- 32 Tỉnh Lai Châu 2