Doanh nghiệp ngành Hoạt động chuyên môn, khoa học và công nghệ khác chưa được phân vào đâu
Mã ngành 7490 theo hệ thống ngành kinh tế Việt Nam. Kho có 3.319 đơn vị khai đây là ngành chính.
-
2015
Công ty TNHH Một thành viên Vcreme Lô 6, nhà vườn 1, khu đô thị mới Nghĩa Đô, ngõ 106 Hoàng Quố, Phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội, Việt Nam. 0106949510Không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký
-
2015
Công ty cổ phần đầu tư thương mại, Xây dựng Và dịch vụ Tư Vấn Toàn Cầu Số 95 đường Cầu Giấy, Phường Cầu Giấy, TP Hà Nội, Việt Nam. 0106945001Đang hoạt động
-
2015
Công ty TNHH Extendmax Việt Nam P903, tầng 9, Tháp A, Tòa nhà tổ hợp Sky City Tower, 88 Láng Hạ, Phường Láng, TP Hà Nội, Việt Nam. 0106943741Đang hoạt động
-
2015
Công ty cổ phần đầu tư Xland Việt Nam Số 608 Đường Láng, Phường Láng, TP Hà Nội, Việt Nam. 0106938043Không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký
- 2015 Đang hoạt động
-
2015
Công ty cổ phần thương mại Và dịch vụ Môi Trường Hà Nội Số 6, ngõ 250/78 Kim Giang, Phường Định Công, TP Hà Nội, Việt Nam. 0106923329Đang hoạt động
-
2015
Công ty TNHH Thương mại Và dịch vụ Khoa Học kỹ thuật DHD Số 37 ngách 23, ngõ 165 Dương Quảng Hàm, Phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội, Việt Nam. 0106884687Tạm ngừng hoạt động
-
2015
Công ty TNHH Dịch Thuật Hoàn Hảo Số 28C, ngõ Đình 1, tổ 11, Phường Hà Đông, TP Hà Nội, Việt Nam. 0106884239Không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký
-
2015
Công ty cổ phần Công Trình Viễn Thông TTH Việt Nam Thôn Tân Dân, Xã Thần Khê, Hưng Yên, Việt Nam. 0106882577Không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký
-
2015
Công ty TNHH Thương mại Và dịch vụ kỹ thuật Alpha Lô L1-2 thuộc Dự án nhà ở để bán, Tổ 13, Phường Từ Liêm, TP Hà Nội, Việt Nam. 0106880604Đang hoạt động
-
2015
Công ty cổ phần Tư Vấn Văn Phú Số A1 Hải Quan, Ngõ 192 Đường Giải Phóng, Phường Phương Liệt, TP Hà Nội, Việt Nam. 0106879743Đang hoạt động
-
2015
Công ty TNHH Phiên Dịch Và Đào Tạo Vạn Tín LK19-11 Khu đô thị mới Văn Khê, Phường Hà Đông, TP Hà Nội, Việt Nam. 0106879493Đang hoạt động
🗺️ Ngành này theo tỉnh thành
Số bên cạnh là số doanh nghiệp khai Hoạt động chuyên môn, khoa học và công nghệ khác chưa được phân vào đâu làm ngành chính tại tỉnh đó. Chỉ liệt kê tỉnh có ít nhất một đơn vị.
- 1 Thành phố Hà Nội 1.293
- 2 Thành phố Hồ Chí Minh 1.124
- 3 Thành phố Hải Phòng 106
- 4 Tỉnh Bắc Ninh 77
- 5 Tỉnh Đồng Nai 76
- 6 Thành phố Đà Nẵng 72
- 7 Thành phố Cần Thơ 71
- 8 Tỉnh Quảng Trị 47
- 9 Tỉnh Khánh Hòa 44
- 10 Tỉnh Đắk Lắk 42
- 11 Tỉnh Ninh Bình 36
- 12 Tỉnh Nghệ An 35
- 13 Tỉnh Quảng Ninh 31
- 14 Tỉnh Thanh Hóa 31
- 15 Tỉnh Gia Lai 30
- 16 Tỉnh Hưng Yên 30
- 17 Tỉnh Quảng Ngãi 26
- 18 Thành phố Huế 24
- 19 Tỉnh An Giang 24
- 20 Tỉnh Lâm Đồng 21
- 21 Tỉnh Thái Nguyên 20
- 22 Tỉnh Hà Tĩnh 12
- 23 Tỉnh Phú Thọ 10
- 24 Tỉnh Lào Cai 8
- 25 Tỉnh Cà Mau 6
- 26 Tỉnh Tuyên Quang 5
- 27 Tỉnh Cao Bằng 4
- 28 Tỉnh Vĩnh Long 4
- 29 Tỉnh Lạng Sơn 3
- 30 Tỉnh Sơn La 3
- 31 Tỉnh Điện Biên 2
- 32 Tỉnh Lai Châu 2