Doanh nghiệp ngành Hoạt động chuyên môn, khoa học và công nghệ khác chưa được phân vào đâu
Mã ngành 7490 theo hệ thống ngành kinh tế Việt Nam. Kho có 3.319 đơn vị khai đây là ngành chính.
-
2015
Công ty cổ phần Tư Vấn xây dựng Và Môi Trường Minh Đạt Số 5, ngõ 104/3 Định Công, Phường Phương Liệt, TP Hà Nội, Việt Nam. 0106792764Đang hoạt động
-
2015
Công ty cổ phần Thẩm Định Giá TNS Value Tầng 25, ROX Tower , 54A Nguyễn Chí Thanh, Phường Láng, TP Hà Nội, Việt Nam. 0106790904Đang hoạt động
-
2015
Công ty TNHH Thương mại Và phát triển Công Nghệ Ánh Dương Việt Thôn Lai Xá, Xã Hoài Đức, TP Hà Nội, Việt Nam. 0106779280Đang hoạt động
-
2015
Công ty cổ phần Thiết Kế Và Xây Lắp Mico E&C Số 2 ngõ 59, Hoàng Hoa Thám, Phường Ngọc Hà, TP Hà Nội, Việt Nam. 0106776459Đang hoạt động
-
2015
Công ty cổ phần dịch vụ Tiêu Điểm Á Châu Số nhà 15 hẻm 1/62/23 Bùi Xương Trạch, Phường Khương Đình, TP Hà Nội, Việt Nam. 0106771637Đang hoạt động
-
2015
Công ty TNHH Tầm Nhìn Chất Lượng Proq Số 19, ngách 376/19, ngõ 376, đường Bưởi, Phường Ngọc Hà, TP Hà Nội, Việt Nam. 0106765249Tạm ngừng hoạt động
-
2015
Công ty cổ phần Tư Vấn Và dịch vụ Tài Nguyên Môi Trường Hưng Thành Số nhà 13, Liên cơ 13 Khu Đô thị mới Văn Khê, Phường Hà Đông, TP Hà Nội, Việt Nam. 0106757752Ngừng hoạt động, chưa chấm dứt hiệu lực mã số thuế
- 2015 Ngừng hoạt động, chưa chấm dứt hiệu lực mã số thuế
-
2015
Công ty TNHH Khoa Học Và Công Nghệ Công Trình Sông Biển Số 3, ngách 5 ngõ 158 Trương Định, Phường Tương Mai, TP Hà Nội, Việt Nam. 0106753317Ngừng hoạt động, đã chấm dứt hiệu lực mã số thuế
-
2015
Công ty TNHH Công Nghệ Môi Trường Việt Nam Xanh Số 351 Phố Huế, Phường Hai Bà Trưng, TP Hà Nội, Việt Nam. 0106748243Đang hoạt động
-
2015
Công ty TNHH Kỹ Thương Vitec Việt Số 5, ngõ 121 đường Tây Mỗ, Phường Tây Mỗ, TP Hà Nội, Việt Nam. 0106745394Đang hoạt động
-
2015
Công ty TNHH Ứng Dụng Công Nghệ Sinh Học Agt Việt Nam Số 35, tổ 9, Phường Bạch Mai, TP Hà Nội, Việt Nam. 0106742523Không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký
🗺️ Ngành này theo tỉnh thành
Số bên cạnh là số doanh nghiệp khai Hoạt động chuyên môn, khoa học và công nghệ khác chưa được phân vào đâu làm ngành chính tại tỉnh đó. Chỉ liệt kê tỉnh có ít nhất một đơn vị.
- 1 Thành phố Hà Nội 1.293
- 2 Thành phố Hồ Chí Minh 1.124
- 3 Thành phố Hải Phòng 106
- 4 Tỉnh Bắc Ninh 77
- 5 Tỉnh Đồng Nai 76
- 6 Thành phố Đà Nẵng 72
- 7 Thành phố Cần Thơ 71
- 8 Tỉnh Quảng Trị 47
- 9 Tỉnh Khánh Hòa 44
- 10 Tỉnh Đắk Lắk 42
- 11 Tỉnh Ninh Bình 36
- 12 Tỉnh Nghệ An 35
- 13 Tỉnh Quảng Ninh 31
- 14 Tỉnh Thanh Hóa 31
- 15 Tỉnh Gia Lai 30
- 16 Tỉnh Hưng Yên 30
- 17 Tỉnh Quảng Ngãi 26
- 18 Thành phố Huế 24
- 19 Tỉnh An Giang 24
- 20 Tỉnh Lâm Đồng 21
- 21 Tỉnh Thái Nguyên 20
- 22 Tỉnh Hà Tĩnh 12
- 23 Tỉnh Phú Thọ 10
- 24 Tỉnh Lào Cai 8
- 25 Tỉnh Cà Mau 6
- 26 Tỉnh Tuyên Quang 5
- 27 Tỉnh Cao Bằng 4
- 28 Tỉnh Vĩnh Long 4
- 29 Tỉnh Lạng Sơn 3
- 30 Tỉnh Sơn La 3
- 31 Tỉnh Điện Biên 2
- 32 Tỉnh Lai Châu 2