Doanh nghiệp ngành Hoạt động chuyên môn, khoa học và công nghệ khác chưa được phân vào đâu
Mã ngành 7490 theo hệ thống ngành kinh tế Việt Nam. Kho có 3.319 đơn vị khai đây là ngành chính.
-
2016
Công ty TNHH Tư Vấn Nông Lâm Nghiệp Và dịch vụ Phương Bắc Số 206 đường Hùng Vương, Phường Buôn Ma Thuột, Đắk Lắk, Việt Nam. 6001554636Đang hoạt động
-
2016
Công ty cổ phần Thẩm Định Giá Trung Hải Ban Mê Số 08 đường số 02 Buôn Ako Dhong, Phường Buôn Ma Thuột, Đắk Lắk, Việt Nam. 6001541796Đang hoạt động
-
2015
Công ty TNHH Sản xuất thương mại Hồng Hoa Đắk Lắk Số 184 Giải Phóng, Phường Buôn Ma Thuột, Đắk Lắk, Việt Nam. 6001512058Không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký
- 2015 Không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký
-
2015
Công ty TNHH Tăng Trưởng Xanh Toàn Cầu Số 105 Đinh Núp, Phường Tân Lập, Đắk Lắk, Việt Nam. 6001503215Đang hoạt động
-
2015
Công ty TNHH Tư Vấn Môi Trường Tây Nguyên Xanh Số 16 đường Quang Trung, Phường Buôn Ma Thuột, Đắk Lắk, Việt Nam. 6001498413Đang hoạt động
-
2015
Công ty TNHH Một thành viên Tư Vấn Và thương mại Đức Thiện Số 1A/31 đường Bà Triệu, Phường Buôn Ma Thuột, Đắk Lắk, Việt Nam. 6001498075Ngừng hoạt động, chưa chấm dứt hiệu lực mã số thuế
-
2015
Công ty cổ phần Sở Giao Dịch Cà Phê Và Hàng Hóa Buôn Ma Thuột 16 Pi Năng Tắc, Phường Tân Lập, Đắk Lắk, Việt Nam. 6001496737Đang hoạt động
-
2015
Công ty TNHH Môi Trường Lâm Phát Số 257/9 Mai Hắc Đế, Phường Buôn Ma Thuột, Đắk Lắk, Việt Nam. 6001495437Đang hoạt động
-
2015
Công ty TNHH Tư Vấn phát triển Tây Nguyên Số 36/2 Đặng Thái Thân, Phường Buôn Ma Thuột, Đắk Lắk, Việt Nam. 6001454462Đang hoạt động
-
2013
Công ty TNHH Xây dựng Và dịch vụ nông nghiệp Đông Sơn Đường 19/5, Khối 2, Phường Ea Kao, Đắk Lắk, Việt Nam. 6001393932Không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký
-
2013
Công ty cổ phần Tư Vấn Và Thẩm Định Giá Trung Tín Số 52 Văn Tiến Dũng, Phường Tân An, Đắk Lắk, Việt Nam. 6001392551Đang hoạt động
🗺️ Ngành này theo tỉnh thành
Số bên cạnh là số doanh nghiệp khai Hoạt động chuyên môn, khoa học và công nghệ khác chưa được phân vào đâu làm ngành chính tại tỉnh đó. Chỉ liệt kê tỉnh có ít nhất một đơn vị.
- 1 Thành phố Hà Nội 1.293
- 2 Thành phố Hồ Chí Minh 1.124
- 3 Thành phố Hải Phòng 106
- 4 Tỉnh Bắc Ninh 77
- 5 Tỉnh Đồng Nai 76
- 6 Thành phố Đà Nẵng 72
- 7 Thành phố Cần Thơ 71
- 8 Tỉnh Quảng Trị 47
- 9 Tỉnh Khánh Hòa 44
- 10 Tỉnh Đắk Lắk 42
- 11 Tỉnh Ninh Bình 36
- 12 Tỉnh Nghệ An 35
- 13 Tỉnh Quảng Ninh 31
- 14 Tỉnh Thanh Hóa 31
- 15 Tỉnh Gia Lai 30
- 16 Tỉnh Hưng Yên 30
- 17 Tỉnh Quảng Ngãi 26
- 18 Thành phố Huế 24
- 19 Tỉnh An Giang 24
- 20 Tỉnh Lâm Đồng 21
- 21 Tỉnh Thái Nguyên 20
- 22 Tỉnh Hà Tĩnh 12
- 23 Tỉnh Phú Thọ 10
- 24 Tỉnh Lào Cai 8
- 25 Tỉnh Cà Mau 6
- 26 Tỉnh Tuyên Quang 5
- 27 Tỉnh Cao Bằng 4
- 28 Tỉnh Vĩnh Long 4
- 29 Tỉnh Lạng Sơn 3
- 30 Tỉnh Sơn La 3
- 31 Tỉnh Điện Biên 2
- 32 Tỉnh Lai Châu 2