Doanh nghiệp ngành Hoạt động chuyên môn, khoa học và công nghệ khác chưa được phân vào đâu
Mã ngành 7490 theo hệ thống ngành kinh tế Việt Nam. Kho có 3.319 đơn vị khai đây là ngành chính.
-
2024
Công ty TNHH Dịch vụ Dịch Thuật Và Du Lịch Lục Hòa 28 Nguyễn Thiện Kế, Phường Thuận Hóa, TP Huế, Việt Nam. 3301727429Ngừng hoạt động, chưa chấm dứt hiệu lực mã số thuế
- 2023 Ngừng hoạt động, chưa chấm dứt hiệu lực mã số thuế
-
2023
Công ty TNHH Thương mại Và dịch vụ MR Helper 8H/31/246 Hùng Vương, Phường An Cựu, TP Huế, Việt Nam. 3301720656Ngừng hoạt động, chưa chấm dứt hiệu lực mã số thuế
-
2023
Công ty TNHH MTV Dịch Thuật Và phát triển Giáo Dục An Số 11, Bao Mỹ, Phường Hương An, TP Huế, Việt Nam. 3301720582Ngừng hoạt động, đã chấm dứt hiệu lực mã số thuế
-
2023
Công ty TNHH Thương mại Và dịch vụ Nguyễn Anh Khôi 47 TDP Ngọc Anh, Phường Mỹ Thượng, TP Huế, Việt Nam. 3301718505Đang hoạt động
-
2022
Công ty TNHH Tư Vấn Và kỹ thuật Môi Trường TQH 28/171 Nguyễn Lộ Trạch, Phường Vỹ Dạ, TP Huế, Việt Nam. 3301715712Đang hoạt động
-
2022
Công ty TNHH Thương mại dịch vụ Husaha Số 03 Đường Quảng Tế, Phường Thuận Hóa, TP Huế, Việt Nam. 3301715399Không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký
-
2022
Công ty TNHH Tư Vấn Và kỹ thuật Môi Trường An Nhân 9/2/56 Đào Tấn, Phường Thuận Hóa, TP Huế, Việt Nam. 3301712528Đang hoạt động
-
2020
Công ty cổ phần D-Institute Số nhà 04/04/113 đường Trần Phú, Phường Thuận Hóa, TP Huế, Việt Nam. 3301673188Đang hoạt động
-
2019
Công ty TNHH MTV Thương mại dịch vụ Benta 34/11/69 Lê Ngô Cát, Phường Thủy Xuân(Hết hiệu lực), TP Huế, Việt Nam. 3301663119Ngừng hoạt động, đã chấm dứt hiệu lực mã số thuế
-
2019
Công ty trách nhiệm hữu hạn Đức An Việt Số 7 Kiệt 80 Minh Mạng, Phường Thủy Xuân, TP Huế, Việt Nam. 3301655407Đang hoạt động
-
2019
Công ty TNHH Một thành viên Dịch Thuật Và dịch vụ Giáo Dục Globalnet 12/2 Phạm Thị Liên, Phường Kim Long (Hết hiệu lực), TP Huế, Việt Nam. 3301650215Ngừng hoạt động, đã chấm dứt hiệu lực mã số thuế
🗺️ Ngành này theo tỉnh thành
Số bên cạnh là số doanh nghiệp khai Hoạt động chuyên môn, khoa học và công nghệ khác chưa được phân vào đâu làm ngành chính tại tỉnh đó. Chỉ liệt kê tỉnh có ít nhất một đơn vị.
- 1 Thành phố Hà Nội 1.293
- 2 Thành phố Hồ Chí Minh 1.124
- 3 Thành phố Hải Phòng 106
- 4 Tỉnh Bắc Ninh 77
- 5 Tỉnh Đồng Nai 76
- 6 Thành phố Đà Nẵng 72
- 7 Thành phố Cần Thơ 71
- 8 Tỉnh Quảng Trị 47
- 9 Tỉnh Khánh Hòa 44
- 10 Tỉnh Đắk Lắk 42
- 11 Tỉnh Ninh Bình 36
- 12 Tỉnh Nghệ An 35
- 13 Tỉnh Quảng Ninh 31
- 14 Tỉnh Thanh Hóa 31
- 15 Tỉnh Gia Lai 30
- 16 Tỉnh Hưng Yên 30
- 17 Tỉnh Quảng Ngãi 26
- 18 Thành phố Huế 24
- 19 Tỉnh An Giang 24
- 20 Tỉnh Lâm Đồng 21
- 21 Tỉnh Thái Nguyên 20
- 22 Tỉnh Hà Tĩnh 12
- 23 Tỉnh Phú Thọ 10
- 24 Tỉnh Lào Cai 8
- 25 Tỉnh Cà Mau 6
- 26 Tỉnh Tuyên Quang 5
- 27 Tỉnh Cao Bằng 4
- 28 Tỉnh Vĩnh Long 4
- 29 Tỉnh Lạng Sơn 3
- 30 Tỉnh Sơn La 3
- 31 Tỉnh Điện Biên 2
- 32 Tỉnh Lai Châu 2