Doanh nghiệp ngành Hoạt động chuyên môn, khoa học và công nghệ khác chưa được phân vào đâu
Mã ngành 7490 theo hệ thống ngành kinh tế Việt Nam. Kho có 3.319 đơn vị khai đây là ngành chính.
-
2013
Công ty cổ phần Công Nghệ Cao Quảng Bình Số 230, Lý Thường Kiệt, Phường Đồng Hới, Quảng Trị, Việt Nam. 3100964691Không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký
-
2013
Công ty TNHH Đo Đạc Bản Đồ Và xây dựng Phạm Gia Đường Hùng Vương, Thôn Phong Giang, Xã Lệ Thủy, Quảng Trị, Việt Nam. 3100963680Đang hoạt động
-
2013
Công ty TNHH Tài Nguyên Và Môi Trường Ret Khu Công nghiệp Bắc Đồng Hới, Phường Đồng Sơn, Quảng Trị, Việt Nam. 3100962856Đang hoạt động
-
2013
Công ty TNHH Tư Vấn Môi Trường Đất Xanh 6 - Đào Duy Từ, Phường Ba Đồn, Quảng Trị, Việt Nam. 3100962750Không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký
-
2013
Công ty TNHH Tư Vấn Và xây dựng Thái Sơn QB Thôn Yên Xuân, Xã Đồng Lê, Quảng Trị, Việt Nam. 3100957084Đang hoạt động
-
2012
Công ty TNHH Tài Nguyên Và Môi Trường Minh Hoàng Tổ dân phố 10, Phường Đồng Thuận, Quảng Trị, Việt Nam. 3100929658Đang hoạt động
-
2023
Công ty TNHH Dịch Thuật Hải Triều Số nhà 59, đường Nguyễn Biểu, Xã Đức Thọ, Hà Tĩnh, Việt Nam. 3002272389Đang hoạt động
-
2023
Công ty TNHH Thương mại dịch vụ Và Tư Vấn Môi Trường Hoàng Minh 593 đường Trần Phú, Phường Trần Phú, Hà Tĩnh, Việt Nam. 3002264902Đang hoạt động
-
2023
Công ty TNHH Dịch Thuật Việt Lào Tổ dân phố Thuận Minh, Phường Bắc Hồng Lĩnh, Hà Tĩnh, Việt Nam. 3002264564Đang hoạt động
-
2022
Công ty cổ phần Quốc Tế Động Lực Căn hộ C20610 Chung cư Vinhomes, Phường Thành Sen, Hà Tĩnh, Việt Nam. 3002259846Không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký
- 2022 Đang hoạt động
-
2022
Công ty TNHH Khoa Học Ứng Dụng Tổng Hợp Miền Trung Số 394 Trần Phú, Phường Trần Phú, Hà Tĩnh, Việt Nam. 3002253509Đang hoạt động
🗺️ Ngành này theo tỉnh thành
Số bên cạnh là số doanh nghiệp khai Hoạt động chuyên môn, khoa học và công nghệ khác chưa được phân vào đâu làm ngành chính tại tỉnh đó. Chỉ liệt kê tỉnh có ít nhất một đơn vị.
- 1 Thành phố Hà Nội 1.293
- 2 Thành phố Hồ Chí Minh 1.124
- 3 Thành phố Hải Phòng 106
- 4 Tỉnh Bắc Ninh 77
- 5 Tỉnh Đồng Nai 76
- 6 Thành phố Đà Nẵng 72
- 7 Thành phố Cần Thơ 71
- 8 Tỉnh Quảng Trị 47
- 9 Tỉnh Khánh Hòa 44
- 10 Tỉnh Đắk Lắk 42
- 11 Tỉnh Ninh Bình 36
- 12 Tỉnh Nghệ An 35
- 13 Tỉnh Quảng Ninh 31
- 14 Tỉnh Thanh Hóa 31
- 15 Tỉnh Gia Lai 30
- 16 Tỉnh Hưng Yên 30
- 17 Tỉnh Quảng Ngãi 26
- 18 Thành phố Huế 24
- 19 Tỉnh An Giang 24
- 20 Tỉnh Lâm Đồng 21
- 21 Tỉnh Thái Nguyên 20
- 22 Tỉnh Hà Tĩnh 12
- 23 Tỉnh Phú Thọ 10
- 24 Tỉnh Lào Cai 8
- 25 Tỉnh Cà Mau 6
- 26 Tỉnh Tuyên Quang 5
- 27 Tỉnh Cao Bằng 4
- 28 Tỉnh Vĩnh Long 4
- 29 Tỉnh Lạng Sơn 3
- 30 Tỉnh Sơn La 3
- 31 Tỉnh Điện Biên 2
- 32 Tỉnh Lai Châu 2