Doanh nghiệp ngành Hoạt động của các cơ sở thể thao
Mã ngành 9311 theo hệ thống ngành kinh tế Việt Nam. Kho có 875 đơn vị khai đây là ngành chính.
-
2022
Công ty cổ phần Nghỉ Dưỡng Vui Chơi Giải Trí Và Chăm Sóc Sức Khỏe Công Nghệ Cao Tầng 5 Toà nhà Capital Tower, Số 109 đường Trần Hưng Đạo, Phường Cửa Nam, TP Hà Nội, Việt Nam. 5400532230Đang hoạt động
-
2021
Công ty cổ phần Du Lịch Và Thể Thao Viên Nam Xóm Đồng Sắc, Thôn Núi Bé, Xã Xuân Mai, TP Hà Nội, Việt Nam. 5400524310Đang hoạt động
-
2020
Công ty TNHH MTV Golf - Geleximco Hòa Bình Nhà điều hành Hilltop Valley Golf Club, Thành phố Hoà Bình, Tỉnh Hòa Bình 5400520482Đang hoạt động
- 2025 Đang hoạt động
-
2024
Công ty TNHH Linh Nga Power Số nhà 150, đường Thạch Sơn, Tổ 2, Phường Sa Pa, Thị xã Sa Pa, Tỉnh Lào Cai 5300824078Đang hoạt động
-
2018
Công ty CP Đầu tư Và phát triển Thể Thao Võ Thuật Giải Trí Kah 251 Trần Hưng Đạo, Phường Cam Đường, Lào Cai, Việt Nam. 5300758266Ngừng hoạt động, chưa chấm dứt hiệu lực mã số thuế
- 2024 Đang hoạt động
- 2022 Ngừng hoạt động, đã chấm dứt hiệu lực mã số thuế
-
2020
Công ty cổ phần Golf Tuyên Quang Đường Minh Thanh, tổ dân phố Tân Hà 16, Phường Minh Xuân, Tuyên Quang, Việt Nam. 5000876050Đang hoạt động
-
2018
Công ty TNHH Dịch vụ Thể Thao Và Văn Hóa Victory Tầng 2, Số nhà 316, đường 17/8, tổ dân phố Phan Thiết 4, Phường Minh Xuân, Tuyên Quang, Việt Nam. 5000859658Đang hoạt động
-
2018
Công ty cổ phần Golf Mimosa Số nhà 272, đường Lê Đại Hành, tổ dân phố Hưng Thành 7, Phường An Tường, Tuyên Quang, Việt Nam. 5000859150Đang hoạt động
-
2024
Công ty TNHH MTV Thạch Sanh Số 18, khối phố Lương Văn Tri, đường Điện Biên, Xã Bắc Sơn, Lạng Sơn, Việt Nam. 4900906796Đang hoạt động
🗺️ Ngành này theo tỉnh thành
Số bên cạnh là số doanh nghiệp khai Hoạt động của các cơ sở thể thao làm ngành chính tại tỉnh đó. Chỉ liệt kê tỉnh có ít nhất một đơn vị.
- 1 Thành phố Hà Nội 220
- 2 Thành phố Hồ Chí Minh 202
- 3 Thành phố Đà Nẵng 51
- 4 Tỉnh Thanh Hóa 42
- 5 Tỉnh Phú Thọ 32
- 6 Tỉnh Khánh Hòa 25
- 7 Tỉnh Quảng Trị 25
- 8 Tỉnh Đồng Nai 20
- 9 Tỉnh Hưng Yên 20
- 10 Tỉnh Ninh Bình 20
- 11 Tỉnh Nghệ An 19
- 12 Thành phố Hải Phòng 18
- 13 Tỉnh Bắc Ninh 18
- 14 Thành phố Cần Thơ 16
- 15 Tỉnh An Giang 16
- 16 Tỉnh Lâm Đồng 15
- 17 Tỉnh Quảng Ninh 12
- 18 Thành phố Huế 10
- 19 Tỉnh Gia Lai 10
- 20 Tỉnh Lào Cai 10
- 21 Tỉnh Đồng Tháp 9
- 22 Tỉnh Thái Nguyên 9
- 23 Tỉnh Vĩnh Long 9
- 24 Tỉnh Quảng Ngãi 8
- 25 Tỉnh Đắk Lắk 7
- 26 Tỉnh Tây Ninh 7
- 27 Tỉnh Cà Mau 6
- 28 Tỉnh Tuyên Quang 6
- 29 Tỉnh Hà Tĩnh 4
- 30 Tỉnh Lạng Sơn 3
- 31 Tỉnh Sơn La 2
- 32 Tỉnh Cao Bằng 1
- 33 Tỉnh Điện Biên 1
- 34 Tỉnh Lai Châu 1