Doanh nghiệp ngành Hoạt động của các cơ sở thể thao
Mã ngành 9311 theo hệ thống ngành kinh tế Việt Nam. Kho có 875 đơn vị khai đây là ngành chính.
-
2022
Công ty TNHH Một thành viên Sa Thiện Gym Số 2 đường Hồng Quang, Phường Hải Dương, TP Hải Phòng, Việt Nam. 0801375970Không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký
-
2020
Công ty TNHH Vui Chơi - Giải Trí - Mini Golf Family Khu dân cư Nguyễn Trãi II, Phường Chu Văn An, TP Hải Phòng, Việt Nam. 0801328917Đang hoạt động
- 2018 Không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký
-
2015
Công ty TNHH Orgel Việt Nam Lô XN06, khu công nghiệp Đại An mở rộng, Phường Tứ Minh, TP Hải Phòng, Việt Nam. 0801144250Đang hoạt động
-
2025
Công ty TNHH Công ty TNHH Dịch vụ Thể Thao Và Giáo Dục 2 Win Mỹ Xuyên, Xã Nhân Hà, Ninh Bình, Việt Nam. 0700893479Đang hoạt động
- 2024 Đang hoạt động
- 2022 Đang hoạt động
-
2019
Công ty CP Thương mại dịch vụ Và phát triển Cộng Đồng Vina 68 Km5, sân bóng nhân tạo, Xã Liêm Hà, Ninh Bình, Việt Nam. 0700822372Đang hoạt động
-
2016
Công ty cổ phần phát triển Golf Thiên Đường Thôn Quang Thừa, Xã Tượng Lĩnh, Huyện Kim Bảng, Tỉnh Hà Nam 0700773421Đang hoạt động
-
2025
Trung tâm Huấn Luyện Và Thi Đấu Thể Thao Tỉnh Nam Định Số 27 Đặng Xuân Thiều, Phường Nam Định, Ninh Bình, Việt Nam. 0601281059Ngừng hoạt động, đã chấm dứt hiệu lực mã số thuế
-
2025
Công ty CP Đầu tư Và phát triển Q&H Tầng 04 tòa 7 tầng thuộc khu 5T2 dự án Nam Định Tower số 91 Điện Biên, Phường Nam Định, Ninh Bình, Việt Nam. 0601281027Đang hoạt động
-
2024
Công ty TNHH Digolf Club Việt Nam Nhà xưởng số 2, Thửa 350, Đại lộ Thiên Trường, Phường Đông A, Ninh Bình, Việt Nam. 0601262659Đang hoạt động
🗺️ Ngành này theo tỉnh thành
Số bên cạnh là số doanh nghiệp khai Hoạt động của các cơ sở thể thao làm ngành chính tại tỉnh đó. Chỉ liệt kê tỉnh có ít nhất một đơn vị.
- 1 Thành phố Hà Nội 220
- 2 Thành phố Hồ Chí Minh 202
- 3 Thành phố Đà Nẵng 51
- 4 Tỉnh Thanh Hóa 42
- 5 Tỉnh Phú Thọ 32
- 6 Tỉnh Khánh Hòa 25
- 7 Tỉnh Quảng Trị 25
- 8 Tỉnh Đồng Nai 20
- 9 Tỉnh Hưng Yên 20
- 10 Tỉnh Ninh Bình 20
- 11 Tỉnh Nghệ An 19
- 12 Thành phố Hải Phòng 18
- 13 Tỉnh Bắc Ninh 18
- 14 Thành phố Cần Thơ 16
- 15 Tỉnh An Giang 16
- 16 Tỉnh Lâm Đồng 15
- 17 Tỉnh Quảng Ninh 12
- 18 Thành phố Huế 10
- 19 Tỉnh Gia Lai 10
- 20 Tỉnh Lào Cai 10
- 21 Tỉnh Đồng Tháp 9
- 22 Tỉnh Thái Nguyên 9
- 23 Tỉnh Vĩnh Long 9
- 24 Tỉnh Quảng Ngãi 8
- 25 Tỉnh Đắk Lắk 7
- 26 Tỉnh Tây Ninh 7
- 27 Tỉnh Cà Mau 6
- 28 Tỉnh Tuyên Quang 6
- 29 Tỉnh Hà Tĩnh 4
- 30 Tỉnh Lạng Sơn 3
- 31 Tỉnh Sơn La 2
- 32 Tỉnh Cao Bằng 1
- 33 Tỉnh Điện Biên 1
- 34 Tỉnh Lai Châu 1