Doanh nghiệp ngành Hoạt động của các phòng khám đa khoa, chuyên khoa và nha khoa
Mã ngành 8620 theo hệ thống ngành kinh tế Việt Nam. Kho có 5.471 đơn vị khai đây là ngành chính.
-
—
Chi nhánh công ty TNHH Nha Khoa Sài Gòn Tâm Đức - Trà Vinh 2100671277-001Chưa xác định
- 2015 Chưa xác định
-
—
Công ty TNHH Mắt Bảo Châu 0025301048Chưa xác định
-
—
Viện Nha Khoa Công Nghệ Cao Sunshine Dental - Công ty cổ phần Công Nghệ Cao Y Tế Minh Trang 0020256842Chưa xác định
-
—
Công ty TNHH Sức Khỏe Trường Dũng 0013090378Chưa xác định
-
2026
Công ty TNHH Quỳnh Anh Dental Số 84, đường Hải Thượng, khu phố Hai Bà Trưng, Phường Cam Ly - Đà Lạt, Tỉnh Lâm Đồng, Việt Nam 5801580376Đang hoạt động
-
2026
Công ty TNHH Y Học Cổ Truyền Đông Á SN 606, đường Điện Biên, tổ dân phố Minh Tân 7, Phường Yên Bái, Tỉnh Lào Cai, Việt Nam 5200971103Đang hoạt động
-
2026
Công ty TNHH Gangnam Dental Số Nhà 304, Đường Quang Trung, Tổ Dân Phố Phan Thiết 23, Phường Minh Xuân, Tỉnh Tuyên Quang, Việt Nam 5000922451Đang hoạt động
-
2026
Công ty cổ phần Bệnh Viện Đa Khoa Thành Vinh Xóm Cây Thị, Xã Phú Xuyên, Tỉnh Thái Nguyên, Việt Nam 4601673423Đang hoạt động
-
2016
Phòng Khám Đa Khoa Vạn Thành Sài Gòn - Chi nhánh công ty TNHH Vạn Thành Sài Gòn Số 306 đường Độc lập, Khu phố Quảng Phú, Phường Phú Mỹ, TP Hồ Chí Minh, Việt Nam 3602150600-006Tạm ngừng hoạt động
-
2026
Công ty TNHH Viện Thẩm Mỹ Royal - Na 296 Nguyễn Văn Cừ, Phường Trường Vinh, Tỉnh Nghệ An, Việt Nam 2902286791Đang hoạt động
-
2026
Công ty TNHH DVTM Và Thẩm Mỹ Tâm An Lô PG2-01 Shophouse Vincom, đường Trần Phú, Phường Hạc Thành, Tỉnh Thanh Hóa, Việt Nam 2803241503Đang hoạt động
🗺️ Ngành này theo tỉnh thành
Số bên cạnh là số doanh nghiệp khai Hoạt động của các phòng khám đa khoa, chuyên khoa và nha khoa làm ngành chính tại tỉnh đó. Chỉ liệt kê tỉnh có ít nhất một đơn vị.
- 1 Thành phố Hồ Chí Minh 1.709
- 2 Thành phố Hà Nội 939
- 3 Tỉnh Đồng Nai 265
- 4 Thành phố Cần Thơ 188
- 5 Thành phố Hải Phòng 188
- 6 Thành phố Đà Nẵng 181
- 7 Tỉnh Lâm Đồng 177
- 8 Tỉnh Ninh Bình 144
- 9 Tỉnh Bắc Ninh 135
- 10 Tỉnh An Giang 119
- 11 Tỉnh Vĩnh Long 116
- 12 Tỉnh Nghệ An 112
- 13 Tỉnh Đắk Lắk 104
- 14 Tỉnh Hưng Yên 96
- 15 Tỉnh Khánh Hòa 90
- 16 Tỉnh Phú Thọ 89
- 17 Tỉnh Thanh Hóa 86
- 18 Tỉnh Gia Lai 83
- 19 Tỉnh Cà Mau 79
- 20 Tỉnh Đồng Tháp 78
- 21 Tỉnh Tây Ninh 74
- 22 Tỉnh Quảng Ninh 61
- 23 Tỉnh Thái Nguyên 59
- 24 Tỉnh Hà Tĩnh 44
- 25 Thành phố Huế 42
- 26 Tỉnh Quảng Trị 42
- 27 Tỉnh Lào Cai 39
- 28 Tỉnh Quảng Ngãi 39
- 29 Tỉnh Tuyên Quang 33
- 30 Tỉnh Lạng Sơn 24
- 31 Tỉnh Cao Bằng 8
- 32 Tỉnh Điện Biên 8
- 33 Tỉnh Sơn La 8
- 34 Tỉnh Lai Châu 3