Doanh nghiệp ngành Hoạt động của các phòng khám đa khoa, chuyên khoa và nha khoa
Mã ngành 8620 theo hệ thống ngành kinh tế Việt Nam. Kho có 5.471 đơn vị khai đây là ngành chính.
-
2023
Công ty TNHH Thương mại Và Y Tế An Lộc Phát Số 05-TT9 Khu đô thị mới Văn Phú, Phường Kiến Hưng, TP Hà Nội, Việt Nam. 0110291778Đang hoạt động
-
2023
Công ty TNHH Hồng Giang Ngân Số 11 ngõ 210 phố Đội Cấn, Phường Ngọc Hà, TP Hà Nội, Việt Nam. 0110271066Đang hoạt động
-
2023
Công ty cổ phần Seta Việt Nam B11, Khu nhà ở Mễ Trì Hạ, số 2 Đỗ Đức Dục, Phường Từ Liêm, TP Hà Nội, Việt Nam. 0110220022Đang hoạt động
-
2022
Công ty TNHH Nha Khoa Á Châu HT Số 636 Ngô Gia Tự, Phường Việt Hưng, TP Hà Nội, Việt Nam. 0110194206Không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký
- 2022 Đang hoạt động
-
2022
Công ty cổ phần Giải Pháp Y Tế Bedohub Số 145, ngõ 79 phố Cầu Giấy, Phường Cầu Giấy, TP Hà Nội, Việt Nam. 0110083305Đang hoạt động
-
2022
Công ty cổ phần Y Tế Vì Hạnh Phúc Số 283 phố Xã Đàn, Phường Đống Đa, TP Hà Nội, Việt Nam. 0110069082Đang hoạt động
-
2022
Công ty TNHH Medlatec Thanh Xuân Số 3 đường Khuất Duy Tiến, Phường Thanh Xuân, TP Hà Nội, Việt Nam. 0109978012Ngừng hoạt động, đã chấm dứt hiệu lực mã số thuế
- 2021 Đang hoạt động
-
2019
Công ty TNHH Thương mại Quốc Tế Reviv Tầng 1, Số nhà 352 – 354 - 356 - 356A, phố Huế, Phường Hai Bà Trưng, TP Hà Nội, Việt Nam. 0108645331Đang hoạt động
- 2016 Ngừng hoạt động, chưa chấm dứt hiệu lực mã số thuế
-
2015
Công Ty Cổ Phần Lộc May Số nhà 26, ngõ 15, đường An Dương Vương, Phường Phú Thượng, TP Hà Nội, Việt Nam. 0107075801Ngừng hoạt động, chưa chấm dứt hiệu lực mã số thuế
🗺️ Ngành này theo tỉnh thành
Số bên cạnh là số doanh nghiệp khai Hoạt động của các phòng khám đa khoa, chuyên khoa và nha khoa làm ngành chính tại tỉnh đó. Chỉ liệt kê tỉnh có ít nhất một đơn vị.
- 1 Thành phố Hồ Chí Minh 1.709
- 2 Thành phố Hà Nội 939
- 3 Tỉnh Đồng Nai 265
- 4 Thành phố Cần Thơ 188
- 5 Thành phố Hải Phòng 188
- 6 Thành phố Đà Nẵng 181
- 7 Tỉnh Lâm Đồng 177
- 8 Tỉnh Ninh Bình 144
- 9 Tỉnh Bắc Ninh 135
- 10 Tỉnh An Giang 119
- 11 Tỉnh Vĩnh Long 116
- 12 Tỉnh Nghệ An 112
- 13 Tỉnh Đắk Lắk 104
- 14 Tỉnh Hưng Yên 96
- 15 Tỉnh Khánh Hòa 90
- 16 Tỉnh Phú Thọ 89
- 17 Tỉnh Thanh Hóa 86
- 18 Tỉnh Gia Lai 83
- 19 Tỉnh Cà Mau 79
- 20 Tỉnh Đồng Tháp 78
- 21 Tỉnh Tây Ninh 74
- 22 Tỉnh Quảng Ninh 61
- 23 Tỉnh Thái Nguyên 59
- 24 Tỉnh Hà Tĩnh 44
- 25 Thành phố Huế 42
- 26 Tỉnh Quảng Trị 42
- 27 Tỉnh Lào Cai 39
- 28 Tỉnh Quảng Ngãi 39
- 29 Tỉnh Tuyên Quang 33
- 30 Tỉnh Lạng Sơn 24
- 31 Tỉnh Cao Bằng 8
- 32 Tỉnh Điện Biên 8
- 33 Tỉnh Sơn La 8
- 34 Tỉnh Lai Châu 3