Doanh nghiệp ngành Hoạt động của các phòng khám đa khoa, chuyên khoa và nha khoa
Mã ngành 8620 theo hệ thống ngành kinh tế Việt Nam. Kho có 5.471 đơn vị khai đây là ngành chính.
-
2025
Công ty TNHH Nha Khoa Phúc Sang Số 305 Quốc Lộ 22, Khu phố Chánh, Phường Gò Dầu, Tỉnh Tây Ninh, Việt Nam 3901374408Đang hoạt động
-
2026
Công ty TNHH Đầu tư Y Tế Long An 127 N.O.P Nguyễn An Ninh, Phường Long An, Tỉnh Tây Ninh, Việt Nam 1102166817Đang hoạt động
-
2026
Công ty cổ phần Phòng Khám Đa Khoa kỹ thuật Cao Sài Gòn Cần Giuộc Ấp Nhà Thờ, Xã Tân Lân, Tỉnh Tây Ninh, Việt Nam 1102160325Đang hoạt động
-
2026
Công ty TNHH Phòng Khám Nha Khoa Bảo Ngọc 123 Vĩnh Phước, Xã Phước Lý, Tỉnh Tây Ninh, Việt Nam 1102149755Đang hoạt động
-
2026
Công ty TNHH Phòng Khám Răng Hàm Mặt Doctor Hưng 172-174 Hùng Vương, Phường Kiến Tường, Tỉnh Tây Ninh, Việt Nam 1102149716Đang hoạt động
-
2026
Công ty TNHH Phòng Khám Răng Hàm Mặt Nha Khoa Quốc Tế Sài Gòn Cầu Tràm Vib 267 (Tại TĐS 2100, TBĐS 01), Đường Tỉnh Lộ 826, Ấp Cầu Tràm, Xã Rạch Kiến, Tây Ninh, Việt Nam 1102144796Đang hoạt động
-
2026
Công ty TNHH Nha Khoa Sài Gòn - Hoà Khánh 741, Ấp Thuận Hoà 1, Xã Hòa Khánh, Tỉnh Tây Ninh, Việt Nam 1102143295Đang hoạt động
-
2026
Công ty TNHH HTV Phòng Khám Bảo Minh A10.04 Đường Vĩnh Phú 41, Ấp Long Thới, Xã Phước Lý, Tỉnh Tây Ninh, Việt Nam 1102141957Đang hoạt động
-
2025
Công ty TNHH Bệnh Viện Thanh Tâm Lô A1 , Đường 826, Xã Rạch Kiến, Tỉnh Tây Ninh, Việt Nam 1102138369Đang hoạt động
-
2025
Công ty cổ phần Nha Khoa Sài Gòn Thiện Tâm - Xoài Đôi 173, ấp Minh Thiện, Xã Rạch Kiến, Tỉnh Tây Ninh, Việt Nam 1102136481Đang hoạt động
-
2026
Công ty TNHH MTV Minh Đức Sơn La Đường Hùng Vương, Phường Chiềng Cơi, Tỉnh Sơn La, Việt Nam 5500680810Đang hoạt động
-
2025
Công ty TNHH Nha Khoa Kim Cương Dental 153 Ấp 1 Thạnh Đức, Xã Bình Đức, Tỉnh Tây Ninh, Việt Nam 1102122898Đang hoạt động
🗺️ Ngành này theo tỉnh thành
Số bên cạnh là số doanh nghiệp khai Hoạt động của các phòng khám đa khoa, chuyên khoa và nha khoa làm ngành chính tại tỉnh đó. Chỉ liệt kê tỉnh có ít nhất một đơn vị.
- 1 Thành phố Hồ Chí Minh 1.709
- 2 Thành phố Hà Nội 939
- 3 Tỉnh Đồng Nai 265
- 4 Thành phố Cần Thơ 188
- 5 Thành phố Hải Phòng 188
- 6 Thành phố Đà Nẵng 181
- 7 Tỉnh Lâm Đồng 177
- 8 Tỉnh Ninh Bình 144
- 9 Tỉnh Bắc Ninh 135
- 10 Tỉnh An Giang 119
- 11 Tỉnh Vĩnh Long 116
- 12 Tỉnh Nghệ An 112
- 13 Tỉnh Đắk Lắk 104
- 14 Tỉnh Hưng Yên 96
- 15 Tỉnh Khánh Hòa 90
- 16 Tỉnh Phú Thọ 89
- 17 Tỉnh Thanh Hóa 86
- 18 Tỉnh Gia Lai 83
- 19 Tỉnh Cà Mau 79
- 20 Tỉnh Đồng Tháp 78
- 21 Tỉnh Tây Ninh 74
- 22 Tỉnh Quảng Ninh 61
- 23 Tỉnh Thái Nguyên 59
- 24 Tỉnh Hà Tĩnh 44
- 25 Thành phố Huế 42
- 26 Tỉnh Quảng Trị 42
- 27 Tỉnh Lào Cai 39
- 28 Tỉnh Quảng Ngãi 39
- 29 Tỉnh Tuyên Quang 33
- 30 Tỉnh Lạng Sơn 24
- 31 Tỉnh Cao Bằng 8
- 32 Tỉnh Điện Biên 8
- 33 Tỉnh Sơn La 8
- 34 Tỉnh Lai Châu 3