Doanh nghiệp ngành Hoạt động của các phòng khám đa khoa, chuyên khoa và nha khoa
Mã ngành 8620 theo hệ thống ngành kinh tế Việt Nam. Kho có 5.471 đơn vị khai đây là ngành chính.
-
2026
Công ty TNHH Nha Khoa Bác Sĩ Tuân Hà 7-9, đường 30/4, khu phố 3, Phường Trảng Bom, TP Đồng Nai, Việt Nam. 3604096589Đang hoạt động
-
2026
Công ty TNHH Nha Khoa Minh Đức Phát 554 Nguyễn Ái Quốc, KP 5, Phường Long Bình, TP Đồng Nai, Việt Nam. 3604085146Đang hoạt động
-
2026
Công ty TNHH Tavico Care Số 81, Đường Điểu Xiển, Tổ 8, Khu phố 22, Phường Long Bình, TP Đồng Nai, Việt Nam. 3604082723Đang hoạt động
-
2025
Công ty TNHH Nha Khoa Đức TB Số 32A, đường Hùng Vương, ấp 2, Phường Trảng Bom, TP Đồng Nai, Việt Nam. 3604072059Đang hoạt động
-
2025
Công ty TNHH Đại Phát Dental 33/48, Tổ 16, Khu phố 35, Phường Tam Hiệp, TP Đồng Nai, Việt Nam. 3604068535Đang hoạt động
-
2025
Công ty TNHH Nha Khoa Việt Đức Sài Gòn Số 321, đường Đồng Khởi, khu phố 16, Phường Tam Hiệp, TP Đồng Nai, Việt Nam. 3604068285Đang hoạt động
-
2025
Công ty TNHH Phòng Khám Chuyên Khoa Thẩm Mỹ Mega Kangnam 17B đường Nguyễn Trãi, Khu phố 3, Phường Long Khánh, TP Đồng Nai, Việt Nam. 3604066094Đang hoạt động
-
2025
Công ty TNHH Nha Khoa Thẩm Mỹ Om Shanti 129b, Trần Phú, Ấp Gia Ray 6, Phường Xuân Lộc, TP Đồng Nai, Việt Nam. 3604053786Đang hoạt động
- 2025 Đang hoạt động
-
2025
Công ty TNHH Nha Khoa Phong An số 597, đường Phạm Văn Thuận, khu phố 2, Phường Tam Hiệp, TP Đồng Nai, Việt Nam. 3604049846Đang hoạt động
- 2025 Đang hoạt động
- 2025 Đang hoạt động
🗺️ Ngành này theo tỉnh thành
Số bên cạnh là số doanh nghiệp khai Hoạt động của các phòng khám đa khoa, chuyên khoa và nha khoa làm ngành chính tại tỉnh đó. Chỉ liệt kê tỉnh có ít nhất một đơn vị.
- 1 Thành phố Hồ Chí Minh 1.709
- 2 Thành phố Hà Nội 939
- 3 Tỉnh Đồng Nai 265
- 4 Thành phố Cần Thơ 188
- 5 Thành phố Hải Phòng 188
- 6 Thành phố Đà Nẵng 181
- 7 Tỉnh Lâm Đồng 177
- 8 Tỉnh Ninh Bình 144
- 9 Tỉnh Bắc Ninh 135
- 10 Tỉnh An Giang 119
- 11 Tỉnh Vĩnh Long 116
- 12 Tỉnh Nghệ An 112
- 13 Tỉnh Đắk Lắk 104
- 14 Tỉnh Hưng Yên 96
- 15 Tỉnh Khánh Hòa 90
- 16 Tỉnh Phú Thọ 89
- 17 Tỉnh Thanh Hóa 86
- 18 Tỉnh Gia Lai 83
- 19 Tỉnh Cà Mau 79
- 20 Tỉnh Đồng Tháp 78
- 21 Tỉnh Tây Ninh 74
- 22 Tỉnh Quảng Ninh 61
- 23 Tỉnh Thái Nguyên 59
- 24 Tỉnh Hà Tĩnh 44
- 25 Thành phố Huế 42
- 26 Tỉnh Quảng Trị 42
- 27 Tỉnh Lào Cai 39
- 28 Tỉnh Quảng Ngãi 39
- 29 Tỉnh Tuyên Quang 33
- 30 Tỉnh Lạng Sơn 24
- 31 Tỉnh Cao Bằng 8
- 32 Tỉnh Điện Biên 8
- 33 Tỉnh Sơn La 8
- 34 Tỉnh Lai Châu 3