Doanh nghiệp ngành Hoạt động của các phòng khám đa khoa, chuyên khoa và nha khoa
Mã ngành 8620 theo hệ thống ngành kinh tế Việt Nam. Kho có 5.471 đơn vị khai đây là ngành chính.
- 2026 Đang hoạt động
-
2026
Công ty TNHH Y Tế Tổng Hợp Hoàng An Lô số 34,35 Phân khu N22, Khu đô thị mới phía Tây, Xã Lạng Giang, Bắc Ninh, Việt Nam. 2401064519Đang hoạt động
-
2026
Công ty TNHH Bệnh Viện Giang Sơn Số 89 đường Dã Tượng, TDP Trường Chinh, Phường Chũ, Bắc Ninh, Việt Nam. 2401059276Đang hoạt động
-
2025
Công ty TNHH Dịch vụ Y Tế Meawdent Số nhà 4, Ngõ 3, Tổ dân phố Sàn, Xã Lục Nam, Bắc Ninh, Việt Nam. 2401054623Đang hoạt động
-
2025
Công ty TNHH H&H Dental Số nhà 383 Tổ Dân Phố Trung Nghĩa, Phường Chũ, Bắc Ninh, Việt Nam. 2401051943Đang hoạt động
-
2025
Công ty TNHH Lê Thăng Medical Lô 09-LK02, Khu đô thị Đức Giang, Xã Đồng Việt, Bắc Ninh, Việt Nam. 2401032919Đang hoạt động
-
2012
Công ty cổ phần nông nghiệp Và phát triển nông nghiệp Nông Thôn Agr Việt Khu I, Xã Hiệp Hòa, Bắc Ninh, Việt Nam. 2400625271Ngừng hoạt động, chưa chấm dứt hiệu lực mã số thuế
-
2010
Công ty Cổ phần y dược Toàn Tâm Tổ 7 khu 34 Song Mai, Phường Bắc Giang, Bắc Ninh, Việt Nam. 2400496386Ngừng hoạt động, chưa chấm dứt hiệu lực mã số thuế
-
2009
Công ty cổ phần Bệnh Viện Hùng Cường Số 108 đường Tuệ Tĩnh, thôn số 2, Xã Hiệp Hòa, Bắc Ninh, Việt Nam. 2400483764Đang hoạt động
-
2008
Công ty CP Y Tế Bảo Minh Số 4C, đường Nguyễn Thị Minh Khai, Phường Bắc Giang, Bắc Ninh, Việt Nam. 2400399262Đang hoạt động
- 2006 Đang hoạt động
-
1997
Trung tâm y tế Thị xã Bắc Giang 190 Nguyễn Văn mẫn - Lê Lợi, Phường Bắc Giang, Bắc Ninh, Việt Nam. 2400214352Ngừng hoạt động, đã chấm dứt hiệu lực mã số thuế
🗺️ Ngành này theo tỉnh thành
Số bên cạnh là số doanh nghiệp khai Hoạt động của các phòng khám đa khoa, chuyên khoa và nha khoa làm ngành chính tại tỉnh đó. Chỉ liệt kê tỉnh có ít nhất một đơn vị.
- 1 Thành phố Hồ Chí Minh 1.709
- 2 Thành phố Hà Nội 939
- 3 Tỉnh Đồng Nai 265
- 4 Thành phố Cần Thơ 188
- 5 Thành phố Hải Phòng 188
- 6 Thành phố Đà Nẵng 181
- 7 Tỉnh Lâm Đồng 177
- 8 Tỉnh Ninh Bình 144
- 9 Tỉnh Bắc Ninh 135
- 10 Tỉnh An Giang 119
- 11 Tỉnh Vĩnh Long 116
- 12 Tỉnh Nghệ An 112
- 13 Tỉnh Đắk Lắk 104
- 14 Tỉnh Hưng Yên 96
- 15 Tỉnh Khánh Hòa 90
- 16 Tỉnh Phú Thọ 89
- 17 Tỉnh Thanh Hóa 86
- 18 Tỉnh Gia Lai 83
- 19 Tỉnh Cà Mau 79
- 20 Tỉnh Đồng Tháp 78
- 21 Tỉnh Tây Ninh 74
- 22 Tỉnh Quảng Ninh 61
- 23 Tỉnh Thái Nguyên 59
- 24 Tỉnh Hà Tĩnh 44
- 25 Thành phố Huế 42
- 26 Tỉnh Quảng Trị 42
- 27 Tỉnh Lào Cai 39
- 28 Tỉnh Quảng Ngãi 39
- 29 Tỉnh Tuyên Quang 33
- 30 Tỉnh Lạng Sơn 24
- 31 Tỉnh Cao Bằng 8
- 32 Tỉnh Điện Biên 8
- 33 Tỉnh Sơn La 8
- 34 Tỉnh Lai Châu 3