Doanh nghiệp ngành Hoạt động của các phòng khám đa khoa, chuyên khoa và nha khoa
Mã ngành 8620 theo hệ thống ngành kinh tế Việt Nam. Kho có 5.471 đơn vị khai đây là ngành chính.
-
2008
Công ty TNHH Dịch vụ Y Tế Khám Chữa Bệnh Đa Khoa 304 MB 34-35 Phú Qúy, Phường Quảng Phú, Thanh Hóa, Việt Nam. 2801145843Đang hoạt động
-
2006
Công ty cổ phần Y Tế Hồng Phát Số nhà 27 đường Trần Phú, Phường Bỉm Sơn, Thanh Hóa, Việt Nam. 2800999144Đang hoạt động
-
2026
Công ty TNHH Đông Y Vũ Gia Thửa đất số 114, tờ bản đồ số 85, Xóm Mỹ Hóa, Xã Bình Minh, Ninh Bình, Việt Nam. 2701009639Chờ xác minh tình trạng hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký
-
2026
Công ty TNHH Nha Khoa Nbi - Đại Đạt Số nhà 149, thôn Tân Nhất, Xã Nho Quan, Ninh Bình, Việt Nam. 2701009597Đang hoạt động
-
2026
Công ty TNHH Tư Vấn Và Điều Trị Dự Phòng Tâm An Số nhà 22, Đường Tạ Uyên, Phường Tam Điệp, Ninh Bình, Việt Nam. 2701006187Ngừng hoạt động, đã chấm dứt hiệu lực mã số thuế
-
2026
Công ty TNHH VTS Care Đường Phan Chu Trinh, Phố Phúc Trì, Phường Hoa Lư, Ninh Bình, Việt Nam. 2700999824Đang hoạt động
-
2025
Công ty TNHH Tâm Nhi Việt Số nhà 15, Đường Quyết Thắng, Phường Trung Sơn, Ninh Bình, Việt Nam. 2700996372Đang hoạt động
-
2026
Công ty cổ phần Sen Tài Thu Hà Nam Tầng 5 khách sạn Riverside, đường Lê Hoàn, Phường Phủ Lý, Ninh Bình, Việt Nam. 0700921567Đang hoạt động
-
2026
Công ty TNHH Y Khoa Thiện Gia Số nhà 264-266, phố Nguyễn Hữu Tiến, Phường Đồng Văn, Ninh Bình, Việt Nam. 0700919504Đang hoạt động
-
2026
Công ty TNHH Nha Khoa Sài Gòn Vĩnh Trụ Số 158, đường Trần Hưng Đạo, Xã Vĩnh Trụ, Ninh Bình, Việt Nam. 0700916990Đang hoạt động
- 2024 Đang hoạt động
- 2015 Không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký
🗺️ Ngành này theo tỉnh thành
Số bên cạnh là số doanh nghiệp khai Hoạt động của các phòng khám đa khoa, chuyên khoa và nha khoa làm ngành chính tại tỉnh đó. Chỉ liệt kê tỉnh có ít nhất một đơn vị.
- 1 Thành phố Hồ Chí Minh 1.709
- 2 Thành phố Hà Nội 939
- 3 Tỉnh Đồng Nai 265
- 4 Thành phố Cần Thơ 188
- 5 Thành phố Hải Phòng 188
- 6 Thành phố Đà Nẵng 181
- 7 Tỉnh Lâm Đồng 177
- 8 Tỉnh Ninh Bình 144
- 9 Tỉnh Bắc Ninh 135
- 10 Tỉnh An Giang 119
- 11 Tỉnh Vĩnh Long 116
- 12 Tỉnh Nghệ An 112
- 13 Tỉnh Đắk Lắk 104
- 14 Tỉnh Hưng Yên 96
- 15 Tỉnh Khánh Hòa 90
- 16 Tỉnh Phú Thọ 89
- 17 Tỉnh Thanh Hóa 86
- 18 Tỉnh Gia Lai 83
- 19 Tỉnh Cà Mau 79
- 20 Tỉnh Đồng Tháp 78
- 21 Tỉnh Tây Ninh 74
- 22 Tỉnh Quảng Ninh 61
- 23 Tỉnh Thái Nguyên 59
- 24 Tỉnh Hà Tĩnh 44
- 25 Thành phố Huế 42
- 26 Tỉnh Quảng Trị 42
- 27 Tỉnh Lào Cai 39
- 28 Tỉnh Quảng Ngãi 39
- 29 Tỉnh Tuyên Quang 33
- 30 Tỉnh Lạng Sơn 24
- 31 Tỉnh Cao Bằng 8
- 32 Tỉnh Điện Biên 8
- 33 Tỉnh Sơn La 8
- 34 Tỉnh Lai Châu 3