Doanh nghiệp ngành Hoạt động của các phòng khám đa khoa, chuyên khoa và nha khoa
Mã ngành 8620 theo hệ thống ngành kinh tế Việt Nam. Kho có 5.471 đơn vị khai đây là ngành chính.
-
2007
Công ty cổ phần Bệnh Viện Đa Khoa Phúc Lợi Lô đất 5.654,8 m2, thôn Trưng Trắc A, Xã Đông Quan, Hưng Yên, Việt Nam. 1000422860Đang hoạt động
- 2026 Đang hoạt động
-
2026
Công ty TNHH Dịch vụ Y Tế Nguyễn Gia Xóm 4, thôn Yên Lịch, Xã Việt Tiến, Hưng Yên, Việt Nam. 0901242290Đang hoạt động
-
—
Công ty TNHH Thiên Ân Đa Khoa Nhà số 9, Đường Nguyễn Thiện Thuật, Xã Khoái Châu, Hưng Yên, Việt Nam. 0901239308Đang hoạt động
-
2026
Công ty TNHH Ngọc Jet Lô A14 Khu giãn dân, Chợ đầu mối Đông Tảo, Xã Hoàn Long, Hưng Yên, Việt Nam. 0901238833Đang hoạt động
-
2026
Công ty TNHH Phòng Khám Đa Khoa Thăng Long Phố Hiến Thôn Chính Nghĩa, Xã Lương Bằng, Hưng Yên, Việt Nam. 0901234613Đang hoạt động
-
2026
Công ty TNHH Thương mại Nha Khoa Adela Ngã tư Cống Tráng, thôn Lãng Cầu, Xã Yên Mỹ, Hưng Yên, Việt Nam. 0901229557Đang hoạt động
- 2025 Đang hoạt động
- 2025 Đang hoạt động
-
2025
Công ty TNHH Y Tế Khoa Trang Số nhà 2501 – Tổ dân phố Lường, Phường Thượng Hồng, Hưng Yên, Việt Nam. 0901209039Đang hoạt động
- 2025 Đang hoạt động
- 2012 Ngừng hoạt động, chưa chấm dứt hiệu lực mã số thuế
🗺️ Ngành này theo tỉnh thành
Số bên cạnh là số doanh nghiệp khai Hoạt động của các phòng khám đa khoa, chuyên khoa và nha khoa làm ngành chính tại tỉnh đó. Chỉ liệt kê tỉnh có ít nhất một đơn vị.
- 1 Thành phố Hồ Chí Minh 1.709
- 2 Thành phố Hà Nội 939
- 3 Tỉnh Đồng Nai 265
- 4 Thành phố Cần Thơ 188
- 5 Thành phố Hải Phòng 188
- 6 Thành phố Đà Nẵng 181
- 7 Tỉnh Lâm Đồng 177
- 8 Tỉnh Ninh Bình 144
- 9 Tỉnh Bắc Ninh 135
- 10 Tỉnh An Giang 119
- 11 Tỉnh Vĩnh Long 116
- 12 Tỉnh Nghệ An 112
- 13 Tỉnh Đắk Lắk 104
- 14 Tỉnh Hưng Yên 96
- 15 Tỉnh Khánh Hòa 90
- 16 Tỉnh Phú Thọ 89
- 17 Tỉnh Thanh Hóa 86
- 18 Tỉnh Gia Lai 83
- 19 Tỉnh Cà Mau 79
- 20 Tỉnh Đồng Tháp 78
- 21 Tỉnh Tây Ninh 74
- 22 Tỉnh Quảng Ninh 61
- 23 Tỉnh Thái Nguyên 59
- 24 Tỉnh Hà Tĩnh 44
- 25 Thành phố Huế 42
- 26 Tỉnh Quảng Trị 42
- 27 Tỉnh Lào Cai 39
- 28 Tỉnh Quảng Ngãi 39
- 29 Tỉnh Tuyên Quang 33
- 30 Tỉnh Lạng Sơn 24
- 31 Tỉnh Cao Bằng 8
- 32 Tỉnh Điện Biên 8
- 33 Tỉnh Sơn La 8
- 34 Tỉnh Lai Châu 3