Doanh nghiệp ngành Hoạt động của các phòng khám đa khoa, chuyên khoa và nha khoa
Mã ngành 8620 theo hệ thống ngành kinh tế Việt Nam. Kho có 5.471 đơn vị khai đây là ngành chính.
- 2025 Đang hoạt động
-
2008
Công ty TNHH Lương Y Nguyễn Tần Ngõ 607 Hùng Vương, Tổ 7 KV 5, Phường Quy Nhơn Bắc, Gia Lai, Việt Nam. 4100713989Đang hoạt động
-
2025
Công ty cổ phần dịch vụ Y Tế Tâm An Phan Rang Số 44 đường 16 tháng 4, Phường Phan Rang, Khánh Hòa, Việt Nam. 4500675657Ngừng hoạt động, đã chấm dứt hiệu lực mã số thuế
- 2011 Ngừng hoạt động, chưa chấm dứt hiệu lực mã số thuế
- 2026 Đang hoạt động
-
—
Công ty cổ phần Nha Khoa Thật Nha Trang 42 Yersin, Phường Nha Trang, Khánh Hòa, Việt Nam. 4202059797Đang hoạt động
- 2026 Đang hoạt động
-
2026
Công ty TNHH Sai Gon New Dental Clinic 12 Tôn Thất Tùng, Phường Bắc Nha Trang, Khánh Hòa, Việt Nam. 4202057951Đang hoạt động
-
2026
Công ty TNHH Levy Dental 126 đường Văn Tiến Dũng, Phường Nam Nha Trang, Khánh Hòa, Việt Nam. 4202057510Đang hoạt động
-
2026
Công ty TNHH Nha Khoa Cam Ranh 144 đường 22 tháng 8, tổ Thuận Phát, Phường Cam Linh, Khánh Hòa, Việt Nam. 4202056073Đang hoạt động
-
—
Công ty TNHH Nha Khoa Quốc Tế Dunmec Nha Trang 127-129 Trần Nhật Duật, Phường Nha Trang, Khánh Hòa, Việt Nam. 4202055665Đang hoạt động
-
2026
Công ty TNHH Nha Khoa Việt Pháp Nha Trang Lô 109 Trần Nhật Duật nối dài, Phường Nha Trang, Khánh Hòa, Việt Nam. 4202047583Đang hoạt động
🗺️ Ngành này theo tỉnh thành
Số bên cạnh là số doanh nghiệp khai Hoạt động của các phòng khám đa khoa, chuyên khoa và nha khoa làm ngành chính tại tỉnh đó. Chỉ liệt kê tỉnh có ít nhất một đơn vị.
- 1 Thành phố Hồ Chí Minh 1.709
- 2 Thành phố Hà Nội 939
- 3 Tỉnh Đồng Nai 265
- 4 Thành phố Cần Thơ 188
- 5 Thành phố Hải Phòng 188
- 6 Thành phố Đà Nẵng 181
- 7 Tỉnh Lâm Đồng 177
- 8 Tỉnh Ninh Bình 144
- 9 Tỉnh Bắc Ninh 135
- 10 Tỉnh An Giang 119
- 11 Tỉnh Vĩnh Long 116
- 12 Tỉnh Nghệ An 112
- 13 Tỉnh Đắk Lắk 104
- 14 Tỉnh Hưng Yên 96
- 15 Tỉnh Khánh Hòa 90
- 16 Tỉnh Phú Thọ 89
- 17 Tỉnh Thanh Hóa 86
- 18 Tỉnh Gia Lai 83
- 19 Tỉnh Cà Mau 79
- 20 Tỉnh Đồng Tháp 78
- 21 Tỉnh Tây Ninh 74
- 22 Tỉnh Quảng Ninh 61
- 23 Tỉnh Thái Nguyên 59
- 24 Tỉnh Hà Tĩnh 44
- 25 Thành phố Huế 42
- 26 Tỉnh Quảng Trị 42
- 27 Tỉnh Lào Cai 39
- 28 Tỉnh Quảng Ngãi 39
- 29 Tỉnh Tuyên Quang 33
- 30 Tỉnh Lạng Sơn 24
- 31 Tỉnh Cao Bằng 8
- 32 Tỉnh Điện Biên 8
- 33 Tỉnh Sơn La 8
- 34 Tỉnh Lai Châu 3