Doanh nghiệp ngành Hoạt động của các phòng khám đa khoa, chuyên khoa và nha khoa
Mã ngành 8620 theo hệ thống ngành kinh tế Việt Nam. Kho có 5.471 đơn vị khai đây là ngành chính.
- 2026 Đang hoạt động
- 2026 Đang hoạt động
-
2026
Công ty trách nhiệm hữu hạn Phòng Khám Đa Khoa Gia Nghĩa 530 Tôn Đức Thắng , Tổ dân phố 1, Phường Bắc Gia Nghĩa, Lâm Đồng, Việt Nam. 6400479148Đang hoạt động
-
2025
Doanh nghiệp tư nhân Phòng Khám Đa Khoa 44 Đắk Nông Đường Phạm Ngọc Thạch, tổ dân phố 1 Nghĩa Tân, Phường Nam Gia Nghĩa, Lâm Đồng, Việt Nam. 6400472840Ngừng hoạt động, đã chấm dứt hiệu lực mã số thuế
-
2022
Công ty TNHH Thủy Nguyên Đắk Nông Tổ Dân Phố 4, Phường Đông Gia Nghĩa, Lâm Đồng, Việt Nam. 6400449506Đang hoạt động
-
2009
Bùi Thị Tuyết Nga (Phòng khám răng Tuyết Nga) 142 Hùng Vương, Phường Bắc Gia Nghĩa, Lâm Đồng, Việt Nam. 6400143331Ngừng hoạt động, đã chấm dứt hiệu lực mã số thuế
-
2026
Công ty TNHH Phòng Khám Đa Khoa Tâm Phúc Bảo Lộc 669 đường Trần Phú, tổ dân phố 3, Phường B'Lao, Lâm Đồng, Việt Nam. 5801575538Đang hoạt động
-
2026
Công ty TNHH Nha Khoa Bảo Lộc Blao Số 13 Đường Trần Quốc Toản, Phường B'Lao, Lâm Đồng, Việt Nam. 5801573026Tạm ngừng hoạt động
-
2026
Công ty TNHH Nha Khoa Bảo Anh Đà Lạt Số 15 Ngô Gia Tự, Phường Lâm Viên - Đà Lạt, Lâm Đồng, Việt Nam. 5801570628Đang hoạt động
-
2026
Công ty TNHH MTV Nha Khoa Quốc Tế Kimlux Sài Gòn 114 Đường 3 tháng 2, Phường Xuân Hương - Đà Lạt, Lâm Đồng, Việt Nam. 5801570610Đang hoạt động
-
2026
Công ty TNHH Nha Khoa Bảo Lộc 3 Thửa đất số 247, Tờ bản đồ số 12, Thôn 6, Xã Bảo Lâm 3, Lâm Đồng, Việt Nam. 5801570603Ngừng hoạt động, đã chấm dứt hiệu lực mã số thuế
-
2026
Công ty cổ phần Y Khoa Đức Tín Sài Gòn C32 đường Phạm Ngọc Thạch (Thửa đất số 184, tờ bản đồ số 20), Xã Đơn Dương, Lâm Đồng, Việt Nam. 5801569615Đang hoạt động
🗺️ Ngành này theo tỉnh thành
Số bên cạnh là số doanh nghiệp khai Hoạt động của các phòng khám đa khoa, chuyên khoa và nha khoa làm ngành chính tại tỉnh đó. Chỉ liệt kê tỉnh có ít nhất một đơn vị.
- 1 Thành phố Hồ Chí Minh 1.709
- 2 Thành phố Hà Nội 939
- 3 Tỉnh Đồng Nai 265
- 4 Thành phố Cần Thơ 188
- 5 Thành phố Hải Phòng 188
- 6 Thành phố Đà Nẵng 181
- 7 Tỉnh Lâm Đồng 177
- 8 Tỉnh Ninh Bình 144
- 9 Tỉnh Bắc Ninh 135
- 10 Tỉnh An Giang 119
- 11 Tỉnh Vĩnh Long 116
- 12 Tỉnh Nghệ An 112
- 13 Tỉnh Đắk Lắk 104
- 14 Tỉnh Hưng Yên 96
- 15 Tỉnh Khánh Hòa 90
- 16 Tỉnh Phú Thọ 89
- 17 Tỉnh Thanh Hóa 86
- 18 Tỉnh Gia Lai 83
- 19 Tỉnh Cà Mau 79
- 20 Tỉnh Đồng Tháp 78
- 21 Tỉnh Tây Ninh 74
- 22 Tỉnh Quảng Ninh 61
- 23 Tỉnh Thái Nguyên 59
- 24 Tỉnh Hà Tĩnh 44
- 25 Thành phố Huế 42
- 26 Tỉnh Quảng Trị 42
- 27 Tỉnh Lào Cai 39
- 28 Tỉnh Quảng Ngãi 39
- 29 Tỉnh Tuyên Quang 33
- 30 Tỉnh Lạng Sơn 24
- 31 Tỉnh Cao Bằng 8
- 32 Tỉnh Điện Biên 8
- 33 Tỉnh Sơn La 8
- 34 Tỉnh Lai Châu 3