Doanh nghiệp ngành Hoạt động của các phòng khám đa khoa, chuyên khoa và nha khoa
Mã ngành 8620 theo hệ thống ngành kinh tế Việt Nam. Kho có 5.471 đơn vị khai đây là ngành chính.
-
2026
Công ty TNHH Thái Dương HL SH1-03 và SH1-04 Times Garden đường 25/4, Phường Hồng Gai, Tỉnh Quảng Ninh, Việt Nam 5702214876Đang hoạt động
-
2025
Công ty cổ phần Y Tế Hồng Quảng Số 67 Nguyễn Bình, Khu 8, Phường Quảng Yên, Tỉnh Quảng Ninh, Việt Nam 5702193231Đang hoạt động
- 2025 Đang hoạt động
-
2025
Chi nhánh TMV Seoul Center Tại Nam Đông Hà - Công ty cổ phần Bệnh Viện Thẩm Mỹ Quốc Tế Seoul Center 111 Hùng Vương, Phường Nam Đông Hà, Tỉnh Quảng Trị, Việt Nam 0315899447-043Đang hoạt động
-
2025
Công ty cổ phần Quốc Tế American Group- Chi nhánh Nha Khoa Cali Số 634, Tổ 2, Khu 13, Phường Mông Dương, Tỉnh Quảng Ninh, Việt Nam 3604009850-004Đang hoạt động
- 2026 Ngừng hoạt động, đã chấm dứt hiệu lực mã số thuế
-
2026
Công ty trách nhiệm hữu hạn Nha Khoa Hạnh Phúc Kon Tum 41 Nguyễn Viết Xuân, Phường Kon Tum, Tỉnh Quảng Ngãi, Việt Nam 6101311468Đang hoạt động
-
2026
Công ty TNHH Nha Khoa Q Dentistry Quảng Ngãi Số 6 Phạm Văn Đồng, Phường Cẩm Thành, Tỉnh Quảng Ngãi, Việt Nam 4300924994Đang hoạt động
-
2026
Công ty TNHH Nguyễn Cường - Nha Khoa Việt Mỹ 719 Quang Trung, Phường Cẩm Thành, Tỉnh Quảng Ngãi, Việt Nam 4300924627Đang hoạt động
-
2025
Công ty TNHH Nha Khoa Việt Ý Group Thôn An Hội Bắc 3, Xã Nghĩa Giang, Tỉnh Quảng Ngãi, Việt Nam 4300920527Ngừng hoạt động, đã chấm dứt hiệu lực mã số thuế
-
2024
Công ty TNHH Bệnh Viện Đa Khoa Quốc Tế Việt Pháp - Chi nhánh Nha Khoa Úc Châu Tổ 23A, khu Phú Thanh Đông, Phường Uông Bí, Tỉnh Quảng Ninh, Việt Nam 0109631966-002Đang hoạt động
-
2021
Chi nhánh - Phòng Khám Đa Khoa Trung Quyết - Công ty TNHH Một thành viên dịch vụ Y Tế Trung Quyết Thôn Phước Thịnh, Xã Đức Thạnh(Hết hiệu lực), Tỉnh Quảng Ngãi, Việt Nam 4300844594-001Ngừng hoạt động, đã chấm dứt hiệu lực mã số thuế
🗺️ Ngành này theo tỉnh thành
Số bên cạnh là số doanh nghiệp khai Hoạt động của các phòng khám đa khoa, chuyên khoa và nha khoa làm ngành chính tại tỉnh đó. Chỉ liệt kê tỉnh có ít nhất một đơn vị.
- 1 Thành phố Hồ Chí Minh 1.709
- 2 Thành phố Hà Nội 939
- 3 Tỉnh Đồng Nai 265
- 4 Thành phố Cần Thơ 188
- 5 Thành phố Hải Phòng 188
- 6 Thành phố Đà Nẵng 181
- 7 Tỉnh Lâm Đồng 177
- 8 Tỉnh Ninh Bình 144
- 9 Tỉnh Bắc Ninh 135
- 10 Tỉnh An Giang 119
- 11 Tỉnh Vĩnh Long 116
- 12 Tỉnh Nghệ An 112
- 13 Tỉnh Đắk Lắk 104
- 14 Tỉnh Hưng Yên 96
- 15 Tỉnh Khánh Hòa 90
- 16 Tỉnh Phú Thọ 89
- 17 Tỉnh Thanh Hóa 86
- 18 Tỉnh Gia Lai 83
- 19 Tỉnh Cà Mau 79
- 20 Tỉnh Đồng Tháp 78
- 21 Tỉnh Tây Ninh 74
- 22 Tỉnh Quảng Ninh 61
- 23 Tỉnh Thái Nguyên 59
- 24 Tỉnh Hà Tĩnh 44
- 25 Thành phố Huế 42
- 26 Tỉnh Quảng Trị 42
- 27 Tỉnh Lào Cai 39
- 28 Tỉnh Quảng Ngãi 39
- 29 Tỉnh Tuyên Quang 33
- 30 Tỉnh Lạng Sơn 24
- 31 Tỉnh Cao Bằng 8
- 32 Tỉnh Điện Biên 8
- 33 Tỉnh Sơn La 8
- 34 Tỉnh Lai Châu 3