Doanh nghiệp ngành Hoạt động của các phòng khám đa khoa, chuyên khoa và nha khoa
Mã ngành 8620 theo hệ thống ngành kinh tế Việt Nam. Kho có 5.471 đơn vị khai đây là ngành chính.
-
2026
Công ty TNHH Thẩm Mỹ Tuấn Dũng Số nhà 42, đường Quang Trung, Phường Việt Trì, Phú Thọ, Việt Nam. 2601153149Ngừng hoạt động, chưa chấm dứt hiệu lực mã số thuế
-
2026
Công ty TNHH Nha Khoa Quỳnh Anh Phú Thọ Số nhà 389 Thôn Tân An 2, Xã Yên Lập, Phú Thọ, Việt Nam. 2601152924Đang hoạt động
-
2026
Công ty TNHH Phòng Khám Đồng Phúc Số 688 đường Đồng Tâm, Xã Đoan Hùng, Phú Thọ, Việt Nam. 2601152699Đang hoạt động
- 2026 Đang hoạt động
-
2025
Công ty TNHH Family Dental Số 2411, Đường Hùng Vương, Phường Nông Trang, Phú Thọ, Việt Nam. 2601144070Đang hoạt động
-
2025
Công ty TNHH Nha Khoa Doctor Zen Số 57 đường Hai Bà Trưng, Phường Thanh Miếu, Phú Thọ, Việt Nam. 2601139803Đang hoạt động
- 2025 Đang hoạt động
-
2023
Công ty TNHH Dịch vụ Y Tế Phúc An Thịnh Số 73 Đường Hàn Thuyên, Phường Việt Trì, Phú Thọ, Việt Nam. 2601089013Đang hoạt động
-
2026
Công ty TNHH Nha Khoa Quốc Tế Bảo Ngọc Smile F5, F6 KĐT Vạn Cát, Phường Vĩnh Yên, Phú Thọ, Việt Nam. 2500775672Đang hoạt động
- 2026 Ngừng hoạt động, chưa chấm dứt hiệu lực mã số thuế
-
2026
Công ty TNHH Dương Thạch Vân Nhà số 55 Lạc Long Quân, Phường Vĩnh Phúc, Phú Thọ, Việt Nam. 2500774245Đang hoạt động
-
2025
Công ty TNHH Nha Khoa Đại Trường An Khu Ao Tròn, Thôn Bắc Cường, Xã Thổ Tang, Phú Thọ, Việt Nam. 2500757507Đang hoạt động
🗺️ Ngành này theo tỉnh thành
Số bên cạnh là số doanh nghiệp khai Hoạt động của các phòng khám đa khoa, chuyên khoa và nha khoa làm ngành chính tại tỉnh đó. Chỉ liệt kê tỉnh có ít nhất một đơn vị.
- 1 Thành phố Hồ Chí Minh 1.709
- 2 Thành phố Hà Nội 939
- 3 Tỉnh Đồng Nai 265
- 4 Thành phố Cần Thơ 188
- 5 Thành phố Hải Phòng 188
- 6 Thành phố Đà Nẵng 181
- 7 Tỉnh Lâm Đồng 177
- 8 Tỉnh Ninh Bình 144
- 9 Tỉnh Bắc Ninh 135
- 10 Tỉnh An Giang 119
- 11 Tỉnh Vĩnh Long 116
- 12 Tỉnh Nghệ An 112
- 13 Tỉnh Đắk Lắk 104
- 14 Tỉnh Hưng Yên 96
- 15 Tỉnh Khánh Hòa 90
- 16 Tỉnh Phú Thọ 89
- 17 Tỉnh Thanh Hóa 86
- 18 Tỉnh Gia Lai 83
- 19 Tỉnh Cà Mau 79
- 20 Tỉnh Đồng Tháp 78
- 21 Tỉnh Tây Ninh 74
- 22 Tỉnh Quảng Ninh 61
- 23 Tỉnh Thái Nguyên 59
- 24 Tỉnh Hà Tĩnh 44
- 25 Thành phố Huế 42
- 26 Tỉnh Quảng Trị 42
- 27 Tỉnh Lào Cai 39
- 28 Tỉnh Quảng Ngãi 39
- 29 Tỉnh Tuyên Quang 33
- 30 Tỉnh Lạng Sơn 24
- 31 Tỉnh Cao Bằng 8
- 32 Tỉnh Điện Biên 8
- 33 Tỉnh Sơn La 8
- 34 Tỉnh Lai Châu 3