Doanh nghiệp ngành Hoạt động của các phòng khám đa khoa, chuyên khoa và nha khoa
Mã ngành 8620 theo hệ thống ngành kinh tế Việt Nam. Kho có 5.471 đơn vị khai đây là ngành chính.
-
2026
Công ty TNHH Nha Khoa Việt Anh Đức Thửa Đất Số 336, Tờ Bản Đồ Số 81, Đường 787, Khu phố An Phú, Phường Trảng Bàng, Tây Ninh, Việt Nam. 3901384501Ngừng hoạt động, đã chấm dứt hiệu lực mã số thuế
-
2026
Công ty TNHH Minh Anh Dental 488 Nguyễn Chí Thanh, Tổ 3, Ấp 2, Xã Dương Minh Châu, Tây Ninh, Việt Nam. 3901383201Đang hoạt động
-
2025
Công ty TNHH MTV Phòng Khám Bích Ngọc Tổ 8, Đường 786 Nối Dài, Ấp Thuận Tây, Xã Bến Cầu, Tây Ninh, Việt Nam. 3901362762Đang hoạt động
-
2026
Công ty cổ phần Phòng Khám Đa Khoa Quốc Tế Bình Hiệp Samaki 136A Quốc Lộ 62 , Khu phố 14, Phường Kiến Tường, Tây Ninh, Việt Nam. 1102163157Đang hoạt động
- 2026 Đang hoạt động
-
2026
Công ty TNHH Y Khoa Sài Gòn 115 -Tân Hưng Đường 3/2, Ấp Gò Thuyền B, Xã Tân Hưng, Tây Ninh, Việt Nam. 1102154498Đang hoạt động
-
2026
Công ty TNHH Sản xuất Răng Sứ Tháo Lắp Lab Việt An Số 763, Quốc lộ 30, Xã An Long, Đồng Tháp, Việt Nam. 1402227852Đang hoạt động
-
2025
Công ty TNHH Nha Khoa Tâm Đức KT Số 390, Đường Lê Văn Nhung, Ấp Tân Đông B, Xã Thanh Bình, Đồng Tháp, Việt Nam. 1402215744Đang hoạt động
-
2026
Công ty TNHH Răng Hàm Mặt Sài Gòn - Mỹ Tho 118B Nguyễn Văn Giác, Khu Phố 27, Phường Mỹ Tho, Đồng Tháp, Việt Nam. 1201730953Đang hoạt động
-
2026
Công ty TNHH Phát triển Y Khoa Goldcare Nha Khoa Việt Mỹ Cao Bằng Số 12A , Tổ 30, Phường Nùng Trí Cao, Cao Bằng, Việt Nam. 4800951121Đang hoạt động
-
2025
Công ty TNHH Nha Khoa Việt Mỹ Cao Bằng Số 12, Tổ 30, Phường Nùng Trí Cao, Cao Bằng, Việt Nam. 4800950110Ngừng hoạt động, đã chấm dứt hiệu lực mã số thuế
- — Ngừng hoạt động, đã chấm dứt hiệu lực mã số thuế
🗺️ Ngành này theo tỉnh thành
Số bên cạnh là số doanh nghiệp khai Hoạt động của các phòng khám đa khoa, chuyên khoa và nha khoa làm ngành chính tại tỉnh đó. Chỉ liệt kê tỉnh có ít nhất một đơn vị.
- 1 Thành phố Hồ Chí Minh 1.709
- 2 Thành phố Hà Nội 939
- 3 Tỉnh Đồng Nai 265
- 4 Thành phố Cần Thơ 188
- 5 Thành phố Hải Phòng 188
- 6 Thành phố Đà Nẵng 181
- 7 Tỉnh Lâm Đồng 177
- 8 Tỉnh Ninh Bình 144
- 9 Tỉnh Bắc Ninh 135
- 10 Tỉnh An Giang 119
- 11 Tỉnh Vĩnh Long 116
- 12 Tỉnh Nghệ An 112
- 13 Tỉnh Đắk Lắk 104
- 14 Tỉnh Hưng Yên 96
- 15 Tỉnh Khánh Hòa 90
- 16 Tỉnh Phú Thọ 89
- 17 Tỉnh Thanh Hóa 86
- 18 Tỉnh Gia Lai 83
- 19 Tỉnh Cà Mau 79
- 20 Tỉnh Đồng Tháp 78
- 21 Tỉnh Tây Ninh 74
- 22 Tỉnh Quảng Ninh 61
- 23 Tỉnh Thái Nguyên 59
- 24 Tỉnh Hà Tĩnh 44
- 25 Thành phố Huế 42
- 26 Tỉnh Quảng Trị 42
- 27 Tỉnh Lào Cai 39
- 28 Tỉnh Quảng Ngãi 39
- 29 Tỉnh Tuyên Quang 33
- 30 Tỉnh Lạng Sơn 24
- 31 Tỉnh Cao Bằng 8
- 32 Tỉnh Điện Biên 8
- 33 Tỉnh Sơn La 8
- 34 Tỉnh Lai Châu 3