Doanh nghiệp ngành Hoạt động của các phòng khám đa khoa, chuyên khoa và nha khoa
Mã ngành 8620 theo hệ thống ngành kinh tế Việt Nam. Kho có 5.471 đơn vị khai đây là ngành chính.
-
2024
Công ty TNHH Phòng Khám Việt Mỹ Dental Thửa đất số 715, tờ bản đồ số 11, đường Quốc lộ 27, thôn Trung Tâm, Xã Phi Liêng, Huyện Đam Rông, Tỉnh Lâm Đồng 5801518522Đang hoạt động
- 2023 Đang hoạt động
- 2023 Không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký
-
2023
Công ty TNHH Nha Khoa Citydental 84 Phan Chu Trinh, Phường Lâm Viên - Đà Lạt, Lâm Đồng, Việt Nam. 5801502360Ngừng hoạt động, chưa chấm dứt hiệu lực mã số thuế
-
2023
Công ty TNHH MTV Nha Khoa Thành Tâm 105 Tự Phước, Phường Xuân Trường - Đà Lạt, Lâm Đồng, Việt Nam. 5801500476Đang hoạt động
- 2023 Đang hoạt động
- 2022 Ngừng hoạt động, đã chấm dứt hiệu lực mã số thuế
-
2022
Công ty TNHH Nha Khoa Cham Đà Lạt Dental 81 Nguyễn Công Trứ, Phường Xuân Hương - Đà Lạt, Lâm Đồng, Việt Nam. 5801492112Ngừng hoạt động, chưa chấm dứt hiệu lực mã số thuế
-
2022
Công ty TNHH Y Tế Châu Phan Số 251 đường Hùng Vương, TDP 8, Thị trấn Ma Đa Guôi, Huyện Đạ Huoai, Tỉnh Lâm Đồng 5801491045Đang hoạt động
-
2022
Công ty TNHH Nha Khoa Thẩm Mỹ Golden Smile Xóm 1, Thôn Ninh Hòa, Xã Ninh Gia, Lâm Đồng, Việt Nam. 5801488356Đang hoạt động
-
2022
Công ty cổ phần Tenshi Ii 72 Quốc lộ 20, Phường Xuân Trường - Đà Lạt, Lâm Đồng, Việt Nam. 5801480011Ngừng hoạt động, chưa chấm dứt hiệu lực mã số thuế
-
2021
Công ty TNHH Khởi Nghiệp Trần Thanh Medic Thôn 5, Đường D6, Xã Đạ Tẻh 2, Lâm Đồng, Việt Nam. 5801471578Đang hoạt động
🗺️ Ngành này theo tỉnh thành
Số bên cạnh là số doanh nghiệp khai Hoạt động của các phòng khám đa khoa, chuyên khoa và nha khoa làm ngành chính tại tỉnh đó. Chỉ liệt kê tỉnh có ít nhất một đơn vị.
- 1 Thành phố Hồ Chí Minh 1.709
- 2 Thành phố Hà Nội 939
- 3 Tỉnh Đồng Nai 265
- 4 Thành phố Cần Thơ 188
- 5 Thành phố Hải Phòng 188
- 6 Thành phố Đà Nẵng 181
- 7 Tỉnh Lâm Đồng 177
- 8 Tỉnh Ninh Bình 144
- 9 Tỉnh Bắc Ninh 135
- 10 Tỉnh An Giang 119
- 11 Tỉnh Vĩnh Long 116
- 12 Tỉnh Nghệ An 112
- 13 Tỉnh Đắk Lắk 104
- 14 Tỉnh Hưng Yên 96
- 15 Tỉnh Khánh Hòa 90
- 16 Tỉnh Phú Thọ 89
- 17 Tỉnh Thanh Hóa 86
- 18 Tỉnh Gia Lai 83
- 19 Tỉnh Cà Mau 79
- 20 Tỉnh Đồng Tháp 78
- 21 Tỉnh Tây Ninh 74
- 22 Tỉnh Quảng Ninh 61
- 23 Tỉnh Thái Nguyên 59
- 24 Tỉnh Hà Tĩnh 44
- 25 Thành phố Huế 42
- 26 Tỉnh Quảng Trị 42
- 27 Tỉnh Lào Cai 39
- 28 Tỉnh Quảng Ngãi 39
- 29 Tỉnh Tuyên Quang 33
- 30 Tỉnh Lạng Sơn 24
- 31 Tỉnh Cao Bằng 8
- 32 Tỉnh Điện Biên 8
- 33 Tỉnh Sơn La 8
- 34 Tỉnh Lai Châu 3