Doanh nghiệp ngành Hoạt động của các phòng khám đa khoa, chuyên khoa và nha khoa
Mã ngành 8620 theo hệ thống ngành kinh tế Việt Nam. Kho có 5.471 đơn vị khai đây là ngành chính.
-
2021
Công ty TNHH Y Tế Long Dương Số 192, đường Điện Biên, tổ 8, Phường Trung Tâm(Hết hiệu lưc), Lào Cai, Việt Nam. 5200929341Ngừng hoạt động, đã chấm dứt hiệu lực mã số thuế
- 2021 Đang hoạt động
- 2021 Đang hoạt động
-
2018
Công ty trách nhiệm hữu hạn Y Cao Hồng Đức Số nhà 531, đường Điện Biên, Phường Văn Phú, Lào Cai, Việt Nam. 5200891056Ngừng hoạt động, chưa chấm dứt hiệu lực mã số thuế
-
2017
Công ty TNHH Medical Healthy & Beauty Việt Nhật Số nhà 763, Đường Điện Biên, Phường Yên Bái, Lào Cai, Việt Nam. 5200875897Đang hoạt động
-
2016
Công ty TNHH Một thành viên Y Học Minh Tâm Số nhà 45, Đường Đinh Tiên Hoàng, Phường Yên Bái, Lào Cai, Việt Nam. 5200866370Đang hoạt động
-
2013
Công ty TNHH Đông Dược Minh Khoa Số nhà 498, đường Hòa Bình, Phường Yên Bái, Lào Cai, Việt Nam. 5200795031Đang hoạt động
-
2024
Công ty cổ phần trung tâm Xét Nghiệm Golab Hà Giang Tầng 1, Số 75D Đường Nguyễn Thái Học, Tổ 16, Phường Hà Giang 2, Tuyên Quang, Việt Nam. 5100500319Đang hoạt động
-
2024
Công ty cổ phần Famicare Hà Giang Tầng 2, Số 75D Đường Nguyễn Thái Học, Tổ 16, Phường Hà Giang 2, Tuyên Quang, Việt Nam. 5100500284Đang hoạt động
- 2017 Không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký
-
2025
Công ty cổ phần Bệnh Viện Mắt Ánh Sáng-Tuyên Quang Số nhà 01, đường Lý Thái Tổ, tổ 10, Phường Tân Quang, Thành phố Tuyên Quang, Tỉnh Tuyên Quang 5000906403Đang hoạt động
-
2024
Công ty cổ phần Y Tế & Dược Phẩm Tuyên Quang Tổ dân phố Ba Trăng, Thị trấn Tân Yên, Huyện Hàm Yên, Tỉnh Tuyên Quang 5000901437Đang hoạt động
🗺️ Ngành này theo tỉnh thành
Số bên cạnh là số doanh nghiệp khai Hoạt động của các phòng khám đa khoa, chuyên khoa và nha khoa làm ngành chính tại tỉnh đó. Chỉ liệt kê tỉnh có ít nhất một đơn vị.
- 1 Thành phố Hồ Chí Minh 1.709
- 2 Thành phố Hà Nội 939
- 3 Tỉnh Đồng Nai 265
- 4 Thành phố Cần Thơ 188
- 5 Thành phố Hải Phòng 188
- 6 Thành phố Đà Nẵng 181
- 7 Tỉnh Lâm Đồng 177
- 8 Tỉnh Ninh Bình 144
- 9 Tỉnh Bắc Ninh 135
- 10 Tỉnh An Giang 119
- 11 Tỉnh Vĩnh Long 116
- 12 Tỉnh Nghệ An 112
- 13 Tỉnh Đắk Lắk 104
- 14 Tỉnh Hưng Yên 96
- 15 Tỉnh Khánh Hòa 90
- 16 Tỉnh Phú Thọ 89
- 17 Tỉnh Thanh Hóa 86
- 18 Tỉnh Gia Lai 83
- 19 Tỉnh Cà Mau 79
- 20 Tỉnh Đồng Tháp 78
- 21 Tỉnh Tây Ninh 74
- 22 Tỉnh Quảng Ninh 61
- 23 Tỉnh Thái Nguyên 59
- 24 Tỉnh Hà Tĩnh 44
- 25 Thành phố Huế 42
- 26 Tỉnh Quảng Trị 42
- 27 Tỉnh Lào Cai 39
- 28 Tỉnh Quảng Ngãi 39
- 29 Tỉnh Tuyên Quang 33
- 30 Tỉnh Lạng Sơn 24
- 31 Tỉnh Cao Bằng 8
- 32 Tỉnh Điện Biên 8
- 33 Tỉnh Sơn La 8
- 34 Tỉnh Lai Châu 3