Doanh nghiệp ngành Hoạt động của các phòng khám đa khoa, chuyên khoa và nha khoa
Mã ngành 8620 theo hệ thống ngành kinh tế Việt Nam. Kho có 5.471 đơn vị khai đây là ngành chính.
-
2025
Công ty cổ phần Famicare Lạng Sơn Tầng 2, Số 233/3 Đường Trần Đăng Ninh, Phường Tam Thanh, Lạng Sơn, Việt Nam. 4900918255Ngừng hoạt động, chưa chấm dứt hiệu lực mã số thuế
- 2025 Đang hoạt động
-
2024
Công ty CP DV & TM Thiện Đức Đường Thôn Chợ Hoàng, Xã Thượng Cường, Huyện Chi Lăng, Tỉnh Lạng Sơn 4900906098Đang hoạt động
-
2024
Công ty cổ phần Y Dược Lạng Sơn Số 38 đường Lê Lợi, Phường Đông Kinh, Lạng Sơn, Việt Nam. 4900904608Tạm ngừng hoạt động
- 2022 Đang hoạt động
-
2022
Công ty TNHH Medlatec Lạng Sơn Số 08A đường Hoàng Đình Kinh, Phường Đông Kinh, Lạng Sơn, Việt Nam. 4900885313Ngừng hoạt động, đã chấm dứt hiệu lực mã số thuế
-
2021
Công ty TNHH Đầu tư phát triển Y Tế Ngọc Sơn Số 252 Đường Hoàng Văn Thụ, Thị trấn Thất Khê, Huyện Tràng Định, Tỉnh Lạng Sơn 4900882471Đang hoạt động
- 2021 Không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký
- 2020 Đang hoạt động
-
2020
Công ty TNHH MTV Phòng Khám Đa Khoa Đại Đồng Thôn Nà Cạn, Xã Đại Đồng, Huyện Tràng Định, Tỉnh Lạng Sơn 4900863528Đang hoạt động
-
2019
Công ty cổ phần Phòng Khám Đa Khoa Bắc Sơn Số nhà 52, Tiểu khu Lương Văn Tri, Thị trấn Bắc Sơn, Huyện Bắc Sơn, Tỉnh Lạng Sơn 4900856859Đang hoạt động
-
2019
Công ty cổ phần Phòng Khám Đa Khoa Y Hà Nội Số 188, đường Phai Vệ, Phường Đông Kinh, Lạng Sơn, Việt Nam. 4900856584Không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký
🗺️ Ngành này theo tỉnh thành
Số bên cạnh là số doanh nghiệp khai Hoạt động của các phòng khám đa khoa, chuyên khoa và nha khoa làm ngành chính tại tỉnh đó. Chỉ liệt kê tỉnh có ít nhất một đơn vị.
- 1 Thành phố Hồ Chí Minh 1.709
- 2 Thành phố Hà Nội 939
- 3 Tỉnh Đồng Nai 265
- 4 Thành phố Cần Thơ 188
- 5 Thành phố Hải Phòng 188
- 6 Thành phố Đà Nẵng 181
- 7 Tỉnh Lâm Đồng 177
- 8 Tỉnh Ninh Bình 144
- 9 Tỉnh Bắc Ninh 135
- 10 Tỉnh An Giang 119
- 11 Tỉnh Vĩnh Long 116
- 12 Tỉnh Nghệ An 112
- 13 Tỉnh Đắk Lắk 104
- 14 Tỉnh Hưng Yên 96
- 15 Tỉnh Khánh Hòa 90
- 16 Tỉnh Phú Thọ 89
- 17 Tỉnh Thanh Hóa 86
- 18 Tỉnh Gia Lai 83
- 19 Tỉnh Cà Mau 79
- 20 Tỉnh Đồng Tháp 78
- 21 Tỉnh Tây Ninh 74
- 22 Tỉnh Quảng Ninh 61
- 23 Tỉnh Thái Nguyên 59
- 24 Tỉnh Hà Tĩnh 44
- 25 Thành phố Huế 42
- 26 Tỉnh Quảng Trị 42
- 27 Tỉnh Lào Cai 39
- 28 Tỉnh Quảng Ngãi 39
- 29 Tỉnh Tuyên Quang 33
- 30 Tỉnh Lạng Sơn 24
- 31 Tỉnh Cao Bằng 8
- 32 Tỉnh Điện Biên 8
- 33 Tỉnh Sơn La 8
- 34 Tỉnh Lai Châu 3