Doanh nghiệp ngành Hoạt động của các phòng khám đa khoa, chuyên khoa và nha khoa
Mã ngành 8620 theo hệ thống ngành kinh tế Việt Nam. Kho có 5.471 đơn vị khai đây là ngành chính.
-
2022
Công ty TNHH Phúc Gia Khang VN Lô STH 44.19 Đường số 4 - Thích Quảng Đức, Khu đô thị Hà Qua, Phường Nam Nha Trang, Khánh Hòa, Việt Nam. 4201963689Không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký
-
2022
Công ty TNHH Dịch vụ Nha Khoa Vĩnh Lập 2431 – 2433 Đại Lộ Hùng Vương, Phường Cam Linh, Khánh Hòa, Việt Nam. 4201961032Đang hoạt động
- 2022 Đang hoạt động
-
2022
Công ty TNHH Tập Đoàn Y Tế Cung Đình 50 Trường Sa, Phường Nam Nha Trang, Khánh Hòa, Việt Nam. 4201956547Ngừng hoạt động, chưa chấm dứt hiệu lực mã số thuế
-
2022
Công ty TNHH Phòng Khám Đa Khoa 23/10 164 Đường 23/10, Phường Tây Nha Trang, Khánh Hòa, Việt Nam. 4201953899Đang hoạt động
- 2022 Đang hoạt động
-
2022
Công ty TNHH Phòng Khám Đa Khoa Phước Nguyên 136 Nguyễn Công Trứ, Tổ Dân Phố Nghĩa Lộc, Phường Bắc Cam Ranh, Khánh Hòa, Việt Nam. 4201950834Đang hoạt động
- 2022 Đang hoạt động
-
2021
Công ty TNHH Thương mại & Y Tế Link Doctor 62A - 63 The Rich Building đường Phong Châu., Phường Nam Nha Trang, Khánh Hòa, Việt Nam. 4201946098Tạm ngừng hoạt động
-
2021
Công ty TNHH Medlatec Khánh Hòa Số 25 Nguyễn Đức Cảnh, Phường Nam Nha Trang, Khánh Hòa, Việt Nam. 4201942576Ngừng hoạt động, đã chấm dứt hiệu lực mã số thuế
-
2019
Công ty TNHH Nha Khoa Tuyến Nguyễn 228 đường 23/10, Phường Tây Nha Trang, Khánh Hòa, Việt Nam. 4201848855Đang hoạt động
-
2019
Công ty TNHH Một thành viên Phòng Khám Đa Khoa Nhân Tín Số 101 Đinh Tiên Hoàng, Xã Vạn Ninh, Khánh Hòa, Việt Nam. 4201833224Đang hoạt động
🗺️ Ngành này theo tỉnh thành
Số bên cạnh là số doanh nghiệp khai Hoạt động của các phòng khám đa khoa, chuyên khoa và nha khoa làm ngành chính tại tỉnh đó. Chỉ liệt kê tỉnh có ít nhất một đơn vị.
- 1 Thành phố Hồ Chí Minh 1.709
- 2 Thành phố Hà Nội 939
- 3 Tỉnh Đồng Nai 265
- 4 Thành phố Cần Thơ 188
- 5 Thành phố Hải Phòng 188
- 6 Thành phố Đà Nẵng 181
- 7 Tỉnh Lâm Đồng 177
- 8 Tỉnh Ninh Bình 144
- 9 Tỉnh Bắc Ninh 135
- 10 Tỉnh An Giang 119
- 11 Tỉnh Vĩnh Long 116
- 12 Tỉnh Nghệ An 112
- 13 Tỉnh Đắk Lắk 104
- 14 Tỉnh Hưng Yên 96
- 15 Tỉnh Khánh Hòa 90
- 16 Tỉnh Phú Thọ 89
- 17 Tỉnh Thanh Hóa 86
- 18 Tỉnh Gia Lai 83
- 19 Tỉnh Cà Mau 79
- 20 Tỉnh Đồng Tháp 78
- 21 Tỉnh Tây Ninh 74
- 22 Tỉnh Quảng Ninh 61
- 23 Tỉnh Thái Nguyên 59
- 24 Tỉnh Hà Tĩnh 44
- 25 Thành phố Huế 42
- 26 Tỉnh Quảng Trị 42
- 27 Tỉnh Lào Cai 39
- 28 Tỉnh Quảng Ngãi 39
- 29 Tỉnh Tuyên Quang 33
- 30 Tỉnh Lạng Sơn 24
- 31 Tỉnh Cao Bằng 8
- 32 Tỉnh Điện Biên 8
- 33 Tỉnh Sơn La 8
- 34 Tỉnh Lai Châu 3