Doanh nghiệp ngành Hoạt động của các phòng khám đa khoa, chuyên khoa và nha khoa
Mã ngành 8620 theo hệ thống ngành kinh tế Việt Nam. Kho có 5.471 đơn vị khai đây là ngành chính.
-
2022
Công ty TNHH Nha Khoa Sài Gòn Smile 672 Trần Hưng Đạo, Phường Quy Nhơn, Gia Lai, Việt Nam. 4101621949Ngừng hoạt động, đã chấm dứt hiệu lực mã số thuế
-
2022
Công ty TNHH Nha Khoa Thẩm Mỹ Quốc Tế Dala Lô 37 Nguyễn Thị Định, Phường Quy Nhơn Nam, Gia Lai, Việt Nam. 4101620180Đang hoạt động
-
2022
Công ty TNHH Thương mại dịch vụ Tổng Hợp Y Tế Tiến Thanh 28-30 Nguyễn Huệ, Xã Tây Sơn, Gia Lai, Việt Nam. 4101618311Đang hoạt động
-
2022
Công ty TNHH Nha Khoa Thẩm Mỹ Sài Gòn Tâm Đức Group 158 Nguyễn Chí Thanh, Phường Hoài Nhơn Bắc, Gia Lai, Việt Nam. 4101617131Ngừng hoạt động, chưa chấm dứt hiệu lực mã số thuế
- 2022 Đang hoạt động
- 2022 Không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký
- 2022 Tạm ngừng hoạt động
-
2022
Công ty TNHH Iq Dental & Beauty 86 Phan Trọng Tuệ, Phường Hoài Nhơn Đông, Gia Lai, Việt Nam. 4101610584Ngừng hoạt động, chưa chấm dứt hiệu lực mã số thuế
-
2022
Công ty TNHH Medlatec Bình Định 553 Nguyễn Thái Học, Phường Quy Nhơn Nam, Gia Lai, Việt Nam. 4101609525Ngừng hoạt động, đã chấm dứt hiệu lực mã số thuế
- 2021 Đang hoạt động
-
2021
Công ty TNHH Dịch vụ Y Tế Bảo Huy Số 39-41 Nguyễn Lữ, Phường Quy Nhơn Nam, Gia Lai, Việt Nam. 4101605979Đang hoạt động
-
2021
Công ty TNHH Nha Khoa Huỳnh Kim Dental 590 Trần Hưng Đạo, Phường Quy Nhơn, Gia Lai, Việt Nam. 4101605376Đang hoạt động
🗺️ Ngành này theo tỉnh thành
Số bên cạnh là số doanh nghiệp khai Hoạt động của các phòng khám đa khoa, chuyên khoa và nha khoa làm ngành chính tại tỉnh đó. Chỉ liệt kê tỉnh có ít nhất một đơn vị.
- 1 Thành phố Hồ Chí Minh 1.709
- 2 Thành phố Hà Nội 939
- 3 Tỉnh Đồng Nai 265
- 4 Thành phố Cần Thơ 188
- 5 Thành phố Hải Phòng 188
- 6 Thành phố Đà Nẵng 181
- 7 Tỉnh Lâm Đồng 177
- 8 Tỉnh Ninh Bình 144
- 9 Tỉnh Bắc Ninh 135
- 10 Tỉnh An Giang 119
- 11 Tỉnh Vĩnh Long 116
- 12 Tỉnh Nghệ An 112
- 13 Tỉnh Đắk Lắk 104
- 14 Tỉnh Hưng Yên 96
- 15 Tỉnh Khánh Hòa 90
- 16 Tỉnh Phú Thọ 89
- 17 Tỉnh Thanh Hóa 86
- 18 Tỉnh Gia Lai 83
- 19 Tỉnh Cà Mau 79
- 20 Tỉnh Đồng Tháp 78
- 21 Tỉnh Tây Ninh 74
- 22 Tỉnh Quảng Ninh 61
- 23 Tỉnh Thái Nguyên 59
- 24 Tỉnh Hà Tĩnh 44
- 25 Thành phố Huế 42
- 26 Tỉnh Quảng Trị 42
- 27 Tỉnh Lào Cai 39
- 28 Tỉnh Quảng Ngãi 39
- 29 Tỉnh Tuyên Quang 33
- 30 Tỉnh Lạng Sơn 24
- 31 Tỉnh Cao Bằng 8
- 32 Tỉnh Điện Biên 8
- 33 Tỉnh Sơn La 8
- 34 Tỉnh Lai Châu 3