Doanh nghiệp ngành Hoạt động của các phòng khám đa khoa, chuyên khoa và nha khoa
Mã ngành 8620 theo hệ thống ngành kinh tế Việt Nam. Kho có 5.471 đơn vị khai đây là ngành chính.
-
2025
Công ty TNHH PKĐK Hữu Phước Medic Quảng Đà Tổ dân phố Hương An Đông, Thị trấn Hương An, Huyện Quế Sơn, Tỉnh Quảng Nam 4001292056Đang hoạt động
-
2025
Công ty TNHH DR Nho 43-45-47 Nguyễn Tất Thành, khu Nghĩa Phước, Thị trấn Ái Nghĩa, Huyện Đại Lộc, Tỉnh Quảng Nam 4001291119Đang hoạt động
-
2024
Công ty TNHH MTV Phòng Khám Đa Khoa Tâm Phúc Quảng Nam 137 Hùng Vương, Thị trấn Ái Nghĩa, Huyện Đại Lộc, Tỉnh Quảng Nam 4001288980Đang hoạt động
-
2024
Công ty TNHH Đa Khoa Thiện Trí Khu tái định cư, Khối phố 2A, Phường Điện Nam Bắc, Thị xã Điện Bàn, Tỉnh Quảng Nam 4001288814Đang hoạt động
-
2024
Công ty cổ phần trung tâm Xét Nghiệm Golab Quảng Nam Tầng trệt, Số 196 Trưng Nữ Vương, Phường Bàn Thạch, TP Đà Nẵng, Việt Nam. 4001288677Đang hoạt động
-
2024
Công ty cổ phần Famicare Quảng Nam Tầng 1, Số 196 Trưng Nữ Vương, Phường Bàn Thạch, TP Đà Nẵng, Việt Nam. 4001288652Đang hoạt động
-
2024
Công ty TNHH Y Khoa Thái Bình 233 Duy Tân, Phường An Phú, Thành phố Tam Kỳ, Tỉnh Quảng Nam 4001282474Đang hoạt động
-
2024
Công ty TNHH An Thịnh Phát - Phòng Khám Đa Khoa Đại Lộc Thôn Gia Huệ, Xã Vu Gia, TP Đà Nẵng, Việt Nam. 4001279802Đang hoạt động
- 2024 Đang hoạt động
-
2023
Công ty TNHH MTV Phòng Khám Đa Khoa Tâm Tính HĐ Khối phố An Đông, Huyện Hiệp Đức, Tỉnh Quảng Nam 4001274603Đang hoạt động
-
2023
Công ty TNHH Y Khoa Vạn Phúc Quảng Nam Thôn Tiên Xuân 1, Xã Tam Anh Nam, Huyện Núi Thành, Tỉnh Quảng Nam 4001274480Đang hoạt động
-
2023
Công ty TNHH An Bình - Phòng Khám Đa Khoa Thuận An Thôn Thuận An, Xã Duy Nghĩa, Huyện Duy Xuyên, Tỉnh Quảng Nam 4001271313Đang hoạt động
🗺️ Ngành này theo tỉnh thành
Số bên cạnh là số doanh nghiệp khai Hoạt động của các phòng khám đa khoa, chuyên khoa và nha khoa làm ngành chính tại tỉnh đó. Chỉ liệt kê tỉnh có ít nhất một đơn vị.
- 1 Thành phố Hồ Chí Minh 1.709
- 2 Thành phố Hà Nội 939
- 3 Tỉnh Đồng Nai 265
- 4 Thành phố Cần Thơ 188
- 5 Thành phố Hải Phòng 188
- 6 Thành phố Đà Nẵng 181
- 7 Tỉnh Lâm Đồng 177
- 8 Tỉnh Ninh Bình 144
- 9 Tỉnh Bắc Ninh 135
- 10 Tỉnh An Giang 119
- 11 Tỉnh Vĩnh Long 116
- 12 Tỉnh Nghệ An 112
- 13 Tỉnh Đắk Lắk 104
- 14 Tỉnh Hưng Yên 96
- 15 Tỉnh Khánh Hòa 90
- 16 Tỉnh Phú Thọ 89
- 17 Tỉnh Thanh Hóa 86
- 18 Tỉnh Gia Lai 83
- 19 Tỉnh Cà Mau 79
- 20 Tỉnh Đồng Tháp 78
- 21 Tỉnh Tây Ninh 74
- 22 Tỉnh Quảng Ninh 61
- 23 Tỉnh Thái Nguyên 59
- 24 Tỉnh Hà Tĩnh 44
- 25 Thành phố Huế 42
- 26 Tỉnh Quảng Trị 42
- 27 Tỉnh Lào Cai 39
- 28 Tỉnh Quảng Ngãi 39
- 29 Tỉnh Tuyên Quang 33
- 30 Tỉnh Lạng Sơn 24
- 31 Tỉnh Cao Bằng 8
- 32 Tỉnh Điện Biên 8
- 33 Tỉnh Sơn La 8
- 34 Tỉnh Lai Châu 3