Doanh nghiệp ngành Hoạt động của các phòng khám đa khoa, chuyên khoa và nha khoa
Mã ngành 8620 theo hệ thống ngành kinh tế Việt Nam. Kho có 5.471 đơn vị khai đây là ngành chính.
-
2021
Công ty TNHH Phòng Khám Đa Khoa Bác Sĩ Đoàn Thung 100 Hùng Vương, Xã Đại Lộc, TP Đà Nẵng, Việt Nam. 4001226381Đang hoạt động
-
2020
Công ty TNHH Bệnh Viện Thanh Cường 05 Lê Văn Hiến, Phường Hội An Tây, TP Đà Nẵng, Việt Nam. 4001208833Đang hoạt động
- 2019 Ngừng hoạt động, chưa chấm dứt hiệu lực mã số thuế
-
2019
Công ty cổ phần dịch vụ thương mại Happy Dental 402 Phan Chu Trinh, Phường Tam Kỳ, TP Đà Nẵng, Việt Nam. 4001184029Đang hoạt động
-
2019
Công ty TNHH Phòng Khám Đại Học Y Khoa Phan Châu Trinh 09 Nguyễn Gia Thiều, Phường Điện Bàn Đông, TP Đà Nẵng, Việt Nam. 4001170555Đang hoạt động
-
2019
Công ty TNHH Phòng Khám Đa Khoa Thiện Phúc Khối phố Thanh Quýt 6, Phường An Thắng, TP Đà Nẵng, Việt Nam. 4001164833Đang hoạt động
-
2017
Công ty cổ phần Bệnh Viện Đa Khoa An Hiền 68 Nguyễn Du, Phường Bàn Thạch, TP Đà Nẵng, Việt Nam. 4001102989Đang hoạt động
-
2016
Công ty TNHH Phòng Khám Thiên Đức 88 Lý Thường Kiệt, Phường Bàn Thạch, TP Đà Nẵng, Việt Nam. 4001092064Tạm ngừng hoạt động
-
2016
Công ty cổ phần đầu tư Tâm Gia Minh 373 Cửa Đại, Phường Hội An Đông, TP Đà Nẵng, Việt Nam. 4001091896Đang hoạt động
-
2015
Công ty TNHH Bệnh Viện Đa Khoa Thái Bình Dương - Tiên Phước Khối phố Bình An, Xã Tiên Phước, TP Đà Nẵng, Việt Nam. 4001028848Đang hoạt động
-
2014
Công ty TNHH Một thành viên Phòng Khám Đa Khoa Sống Khoẻ Lô 24 đường N24, Phường Tam Kỳ, TP Đà Nẵng, Việt Nam. 4000996740Đang hoạt động
-
2013
Công ty TNHH Phòng Khám Đa Khoa Bình An - Khu công nghiệp Khối phố Viêm Trung, Phường Điện Bàn Đông, TP Đà Nẵng, Việt Nam. 4000923774Đang hoạt động
🗺️ Ngành này theo tỉnh thành
Số bên cạnh là số doanh nghiệp khai Hoạt động của các phòng khám đa khoa, chuyên khoa và nha khoa làm ngành chính tại tỉnh đó. Chỉ liệt kê tỉnh có ít nhất một đơn vị.
- 1 Thành phố Hồ Chí Minh 1.709
- 2 Thành phố Hà Nội 939
- 3 Tỉnh Đồng Nai 265
- 4 Thành phố Cần Thơ 188
- 5 Thành phố Hải Phòng 188
- 6 Thành phố Đà Nẵng 181
- 7 Tỉnh Lâm Đồng 177
- 8 Tỉnh Ninh Bình 144
- 9 Tỉnh Bắc Ninh 135
- 10 Tỉnh An Giang 119
- 11 Tỉnh Vĩnh Long 116
- 12 Tỉnh Nghệ An 112
- 13 Tỉnh Đắk Lắk 104
- 14 Tỉnh Hưng Yên 96
- 15 Tỉnh Khánh Hòa 90
- 16 Tỉnh Phú Thọ 89
- 17 Tỉnh Thanh Hóa 86
- 18 Tỉnh Gia Lai 83
- 19 Tỉnh Cà Mau 79
- 20 Tỉnh Đồng Tháp 78
- 21 Tỉnh Tây Ninh 74
- 22 Tỉnh Quảng Ninh 61
- 23 Tỉnh Thái Nguyên 59
- 24 Tỉnh Hà Tĩnh 44
- 25 Thành phố Huế 42
- 26 Tỉnh Quảng Trị 42
- 27 Tỉnh Lào Cai 39
- 28 Tỉnh Quảng Ngãi 39
- 29 Tỉnh Tuyên Quang 33
- 30 Tỉnh Lạng Sơn 24
- 31 Tỉnh Cao Bằng 8
- 32 Tỉnh Điện Biên 8
- 33 Tỉnh Sơn La 8
- 34 Tỉnh Lai Châu 3