Doanh nghiệp ngành Hoạt động của các phòng khám đa khoa, chuyên khoa và nha khoa
Mã ngành 8620 theo hệ thống ngành kinh tế Việt Nam. Kho có 5.471 đơn vị khai đây là ngành chính.
-
2025
Công ty TNHH Dental Materials Việt Nam Số 18 Phố Đại Huề, Khối Cửa Đông, Phường Lương Văn Tri, Tỉnh Lạng Sơn, Việt Nam 4900935701Đang hoạt động
-
2025
Phòng Khám Đa Khoa Vân Nham - Chi nhánh công ty cổ phần Y Dược Vân Nham Thôn Đập, Xã Vân Nham, Tỉnh Lạng Sơn, Việt Nam 4900918128-001Đang hoạt động
-
2020
Trung tâm Tiêm Chủng Ngọc Lan - Chi nhánh công ty TNHH MTV Y Tế Thiên Ngọc Lan Số 9, Đường Xương Giang, Xã Hữu Lũng, Tỉnh Lạng Sơn, Việt Nam 4900809577-003Đang hoạt động
-
2026
Công ty TNHH Nha Khoa Thông Minh Aidental Luxury CS1 Thôn 1, Xã Đức Lập, Tỉnh Lâm Đồng, Việt Nam 6400479469Đang hoạt động
-
2026
Công ty TNHH Xét Nghiệm Y Khoa Medilab Sài Gòn -Gia Nghĩa BN2-6 Tôn Đức Thắng, TDP 1, Phường Nam Gia Nghĩa, Tỉnh Lâm Đồng, Việt Nam 6400478232Đang hoạt động
-
2026
Công ty TNHH Phòng Khám Ban Mê - Krông Nô Thôn Nam Phú, Xã Nam Đà, Tỉnh Lâm Đồng, Việt Nam 6400476316Đang hoạt động
- 2025 Đang hoạt động
-
2025
Công ty TNHH Nha Khoa Thẩm Mỹ Quốc Tế Vinmer Dental Clinic Số 33 Lê Duẩn, Tổ dân phố 3, Phường Nam Gia Nghĩa, Tỉnh Lâm Đồng, Việt Nam 6400474904Đang hoạt động
- 2025 Ngừng hoạt động, chưa chấm dứt hiệu lực mã số thuế
-
2025
Công ty TNHH Phòng Khám Y Khoa Bảo Ngọc - Sài Gòn Thôn 6, Xã Quảng Khê, Tỉnh Lâm Đồng, Việt Nam 6400474051Đang hoạt động
- 2025 Đang hoạt động
-
2025
Công ty TNHH Phòng Khám Đa Khoa Thiên Phước 48 Tổ dân phố 1, Xã Kiến Đức, Tỉnh Lâm Đồng, Việt Nam 6400466808Đang hoạt động
🗺️ Ngành này theo tỉnh thành
Số bên cạnh là số doanh nghiệp khai Hoạt động của các phòng khám đa khoa, chuyên khoa và nha khoa làm ngành chính tại tỉnh đó. Chỉ liệt kê tỉnh có ít nhất một đơn vị.
- 1 Thành phố Hồ Chí Minh 1.709
- 2 Thành phố Hà Nội 939
- 3 Tỉnh Đồng Nai 265
- 4 Thành phố Cần Thơ 188
- 5 Thành phố Hải Phòng 188
- 6 Thành phố Đà Nẵng 181
- 7 Tỉnh Lâm Đồng 177
- 8 Tỉnh Ninh Bình 144
- 9 Tỉnh Bắc Ninh 135
- 10 Tỉnh An Giang 119
- 11 Tỉnh Vĩnh Long 116
- 12 Tỉnh Nghệ An 112
- 13 Tỉnh Đắk Lắk 104
- 14 Tỉnh Hưng Yên 96
- 15 Tỉnh Khánh Hòa 90
- 16 Tỉnh Phú Thọ 89
- 17 Tỉnh Thanh Hóa 86
- 18 Tỉnh Gia Lai 83
- 19 Tỉnh Cà Mau 79
- 20 Tỉnh Đồng Tháp 78
- 21 Tỉnh Tây Ninh 74
- 22 Tỉnh Quảng Ninh 61
- 23 Tỉnh Thái Nguyên 59
- 24 Tỉnh Hà Tĩnh 44
- 25 Thành phố Huế 42
- 26 Tỉnh Quảng Trị 42
- 27 Tỉnh Lào Cai 39
- 28 Tỉnh Quảng Ngãi 39
- 29 Tỉnh Tuyên Quang 33
- 30 Tỉnh Lạng Sơn 24
- 31 Tỉnh Cao Bằng 8
- 32 Tỉnh Điện Biên 8
- 33 Tỉnh Sơn La 8
- 34 Tỉnh Lai Châu 3