Doanh nghiệp ngành Hoạt động của các phòng khám đa khoa, chuyên khoa và nha khoa
Mã ngành 8620 theo hệ thống ngành kinh tế Việt Nam. Kho có 5.471 đơn vị khai đây là ngành chính.
-
2022
Công ty cổ phần Thiết Bị đầu tư Y Tế T&T Lô BN2 – LK24, đường N1, KDC D2D, Phường Trấn Biên, TP Đồng Nai, Việt Nam. 3603896254Đang hoạt động
-
2022
Công ty TNHH Trung tâm Chẩn Đoán Y Khoa Hoàng Sang Tổ 2, khu phố 2, Phường Tân Phú, TP Đồng Nai, Việt Nam. 3603890277Đang hoạt động
- 2022 Không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký
-
2022
Công ty TNHH Trung tâm Cđha Công Nghệ Tiên Tiến TMC F3-4, tổ 23, KP 3, Phường Tam Hiệp, TP Đồng Nai, Việt Nam. 3603887281Ngừng hoạt động, chưa chấm dứt hiệu lực mã số thuế
-
2022
Công ty TNHH Phòng Khám Đa Khoa Nam Thành Phát Số 1035 - 1037, đường 768, khu phố Tân Phú, Phường Tân Triều, TP Đồng Nai, Việt Nam. 3603886880Đang hoạt động
-
2022
Công ty TNHH Nha Khoa Sài Gòn HT Việt Pháp 147-149 Nguyễn Ái Quốc, khu phố 15, Phường Long Bình, TP Đồng Nai, Việt Nam. 3603886601Đang hoạt động
-
2022
Công ty TNHH Tân Thành Holding Quốc lộ 20, tổ 15, ấp Tân Phú 8, Phường Tân Phú, TP Đồng Nai, Việt Nam. 3603886263Đang hoạt động
-
2022
Công ty TNHH Phòng Khám Đa Khoa Nhân Ái Sài Gòn 2509 Quốc lộ 1A, Khu phố Thanh Hóa, Phường Hố Nai, TP Đồng Nai, Việt Nam. 3603884668Đang hoạt động
-
2022
Công ty TNHH Nha Khoa Y Đức - Long Thành 50 Đường tỉnh 769 ấp Hàng Gòn, Phường Long Thành, TP Đồng Nai, Việt Nam. 3603884280Đang hoạt động
- 2022 Không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký
-
2022
Công ty TNHH Nha Khoa Kim Dung DR Tú R88, Khu dân cư Phú Thịnh, Khu phố 7, Phường Long Hưng, TP Đồng Nai, Việt Nam. 3603882244Đang hoạt động
-
2022
Công ty TNHH Thương mại dịch vụ Nha Khoa Quốc Tế Sài Gòn Phú Thạnh Tổ 20 Ấp Bến Cam, Phường Nhơn Trạch, TP Đồng Nai, Việt Nam. 3603882036Đang hoạt động
🗺️ Ngành này theo tỉnh thành
Số bên cạnh là số doanh nghiệp khai Hoạt động của các phòng khám đa khoa, chuyên khoa và nha khoa làm ngành chính tại tỉnh đó. Chỉ liệt kê tỉnh có ít nhất một đơn vị.
- 1 Thành phố Hồ Chí Minh 1.709
- 2 Thành phố Hà Nội 939
- 3 Tỉnh Đồng Nai 265
- 4 Thành phố Cần Thơ 188
- 5 Thành phố Hải Phòng 188
- 6 Thành phố Đà Nẵng 181
- 7 Tỉnh Lâm Đồng 177
- 8 Tỉnh Ninh Bình 144
- 9 Tỉnh Bắc Ninh 135
- 10 Tỉnh An Giang 119
- 11 Tỉnh Vĩnh Long 116
- 12 Tỉnh Nghệ An 112
- 13 Tỉnh Đắk Lắk 104
- 14 Tỉnh Hưng Yên 96
- 15 Tỉnh Khánh Hòa 90
- 16 Tỉnh Phú Thọ 89
- 17 Tỉnh Thanh Hóa 86
- 18 Tỉnh Gia Lai 83
- 19 Tỉnh Cà Mau 79
- 20 Tỉnh Đồng Tháp 78
- 21 Tỉnh Tây Ninh 74
- 22 Tỉnh Quảng Ninh 61
- 23 Tỉnh Thái Nguyên 59
- 24 Tỉnh Hà Tĩnh 44
- 25 Thành phố Huế 42
- 26 Tỉnh Quảng Trị 42
- 27 Tỉnh Lào Cai 39
- 28 Tỉnh Quảng Ngãi 39
- 29 Tỉnh Tuyên Quang 33
- 30 Tỉnh Lạng Sơn 24
- 31 Tỉnh Cao Bằng 8
- 32 Tỉnh Điện Biên 8
- 33 Tỉnh Sơn La 8
- 34 Tỉnh Lai Châu 3