Doanh nghiệp ngành Hoạt động của các phòng khám đa khoa, chuyên khoa và nha khoa
Mã ngành 8620 theo hệ thống ngành kinh tế Việt Nam. Kho có 5.471 đơn vị khai đây là ngành chính.
- 2021 Ngừng hoạt động, chưa chấm dứt hiệu lực mã số thuế
-
2020
Công ty cổ phần Bệnh Viện Đa Khoa Thiên Ân Thửa đất số 579, Tờ bản đồ số 13, Thôn 4, Xã Đức Hạnh, Huyện Đức Linh, Tỉnh Bình Thuận 3401213579Đang hoạt động
-
2020
Công ty TNHH Một thành viên Phòng Khám Phi Long 101 Nguyễn Bỉnh Khiêm, Thị trấn Võ Xu, Huyện Đức Linh, Tỉnh Bình Thuận 3401193322Đang hoạt động
-
2019
Công ty TNHH Phòng Khám Đa Khoa Sài Gòn Kim Cương 50 - 51 - 52 Nguyễn Gia Tú, Phường Phú Thủy, Lâm Đồng, Việt Nam. 3401191928Đang hoạt động
- 2019 Không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký
-
2018
Công ty TNHH Phòng Khám Đa Khoa Tâm An Sài Gòn Số 290A Hải Thượng Lãn Ông, Khu Phố 2, Phường Bình Thuận, Lâm Đồng, Việt Nam. 3401179208Đang hoạt động
-
2018
Công ty cổ phần Dược Phẩm Labo Bình Thuận 43 Trần Quang Diệu, Phường Hàm Thắng, Lâm Đồng, Việt Nam. 3401169182Tạm ngừng hoạt động
-
2017
Công ty TNHH Khám Chữa Bệnh Và Tư Vấn Sức Khỏe - Phòng Khám Đa Khoa Kiều Linh Khu quy hoạch dân cư Cầu Nam, thôn Bình Long, Xã Bắc Bình, Lâm Đồng, Việt Nam. 3401131333Đang hoạt động
-
2013
Công ty TNHH Một thành viên Nha Khoa Răng Sứ No.1 254 Tôn Đức Thắng, Phường Phú Thủy, Lâm Đồng, Việt Nam. 3401041640Đang hoạt động
-
2025
Công ty cổ phần Famicare Huế Tầng 2, Lô CL03-12-(CM3-12) tại khu phúc hợp Thủy Vân giai đ, Phường Vỹ Dạ, Thành phố Huế, Tỉnh Thừa Thiên - Huế 3301743879Đang hoạt động
- 2025 Đang hoạt động
- 2024 Đang hoạt động
🗺️ Ngành này theo tỉnh thành
Số bên cạnh là số doanh nghiệp khai Hoạt động của các phòng khám đa khoa, chuyên khoa và nha khoa làm ngành chính tại tỉnh đó. Chỉ liệt kê tỉnh có ít nhất một đơn vị.
- 1 Thành phố Hồ Chí Minh 1.709
- 2 Thành phố Hà Nội 939
- 3 Tỉnh Đồng Nai 265
- 4 Thành phố Cần Thơ 188
- 5 Thành phố Hải Phòng 188
- 6 Thành phố Đà Nẵng 181
- 7 Tỉnh Lâm Đồng 177
- 8 Tỉnh Ninh Bình 144
- 9 Tỉnh Bắc Ninh 135
- 10 Tỉnh An Giang 119
- 11 Tỉnh Vĩnh Long 116
- 12 Tỉnh Nghệ An 112
- 13 Tỉnh Đắk Lắk 104
- 14 Tỉnh Hưng Yên 96
- 15 Tỉnh Khánh Hòa 90
- 16 Tỉnh Phú Thọ 89
- 17 Tỉnh Thanh Hóa 86
- 18 Tỉnh Gia Lai 83
- 19 Tỉnh Cà Mau 79
- 20 Tỉnh Đồng Tháp 78
- 21 Tỉnh Tây Ninh 74
- 22 Tỉnh Quảng Ninh 61
- 23 Tỉnh Thái Nguyên 59
- 24 Tỉnh Hà Tĩnh 44
- 25 Thành phố Huế 42
- 26 Tỉnh Quảng Trị 42
- 27 Tỉnh Lào Cai 39
- 28 Tỉnh Quảng Ngãi 39
- 29 Tỉnh Tuyên Quang 33
- 30 Tỉnh Lạng Sơn 24
- 31 Tỉnh Cao Bằng 8
- 32 Tỉnh Điện Biên 8
- 33 Tỉnh Sơn La 8
- 34 Tỉnh Lai Châu 3