Doanh nghiệp ngành Hoạt động của các phòng khám đa khoa, chuyên khoa và nha khoa
Mã ngành 8620 theo hệ thống ngành kinh tế Việt Nam. Kho có 5.471 đơn vị khai đây là ngành chính.
-
2026
Công ty TNHH Phòng Khám Sản Phụ Khoa Hamec Đức Trọng Thửa đất số 841, Tờ bản đồ số 22, Tổ 14, Xã Đức Trọng, Tỉnh Lâm Đồng, Việt Nam 5801566484Đang hoạt động
-
2026
Chi nhánh công ty cổ phần Nha Khoa An Sinh - Nha Khoa An Sinh 2 Số 07 Chi Lăng, Phường Lâm Viên - Đà Lạt, Tỉnh Lâm Đồng, Việt Nam 5801560524-001Đang hoạt động
-
2025
Công ty cổ phần X Quang kỹ thuật Số Tâm An Số nhà 78, Thôn Đà Lâm, Xã Tà Hine, Tỉnh Lâm Đồng, Việt Nam 5801557899Đang hoạt động
-
2025
Chi nhánh trung tâm Y Khoa Phương Nam - Công ty cổ phần Tập Đoàn đầu tư Y Khoa Dva Số 189 Hai Bà Trưng, Phường Cam Ly - Đà Lạt, Tỉnh Lâm Đồng, Việt Nam 5801524371-001Đang hoạt động
-
2026
Chi nhánh trung tâm Y Khoa Phương Nam Đức Trọng – Công ty cổ phần Tập Đoàn đầu tư Y Khoa Dva Số 54 đường Trần Phú, Xã Đức Trọng, Tỉnh Lâm Đồng, Việt Nam 5801524371-002Đang hoạt động
-
2026
Chi nhánh công ty cổ phần Nha Khoa Hoàn Mỹ Group Số 743 Hùng Vương, Xã Di Linh, Tỉnh Lâm Đồng, Việt Nam 5801494568-001Đang hoạt động
-
2025
Công ty TNHH Nha Khoa Tâm Thế 150 Hai Bà Trưng, Phường Cam Ly - Đà Lạt, Tỉnh Lâm Đồng, Việt Nam 5801556969Đang hoạt động
-
2025
Công ty TNHH DV Nha Khoa PT Số 26 đường Hai Mươi Tám Tháng Ba, Phường 1 Bảo Lộc, Tỉnh Lâm Đồng, Việt Nam 5801558162Đang hoạt động
-
2026
Công ty TNHH Nha Khoa Tuệ Đức Số 108 đường Hai Bà Trưng, Phường Cam Ly - Đà Lạt, Tỉnh Lâm Đồng, Việt Nam 5801563596Đang hoạt động
- 2026 Đang hoạt động
-
2026
Công ty TNHH Phòng Khám Nha Khoa Thiên Kim 25 Lý Thường Kiệt, Thôn 9, Xã Di Linh, Tỉnh Lâm Đồng, Việt Nam 5801561380Đang hoạt động
-
2026
Công ty TNHH Emedic Dental Đà Lạt 50 Phù Đổng Thiên Vương, Phường Lâm Viên - Đà Lạt, Tỉnh Lâm Đồng, Việt Nam 5801560732Đang hoạt động
🗺️ Ngành này theo tỉnh thành
Số bên cạnh là số doanh nghiệp khai Hoạt động của các phòng khám đa khoa, chuyên khoa và nha khoa làm ngành chính tại tỉnh đó. Chỉ liệt kê tỉnh có ít nhất một đơn vị.
- 1 Thành phố Hồ Chí Minh 1.709
- 2 Thành phố Hà Nội 939
- 3 Tỉnh Đồng Nai 265
- 4 Thành phố Cần Thơ 188
- 5 Thành phố Hải Phòng 188
- 6 Thành phố Đà Nẵng 181
- 7 Tỉnh Lâm Đồng 177
- 8 Tỉnh Ninh Bình 144
- 9 Tỉnh Bắc Ninh 135
- 10 Tỉnh An Giang 119
- 11 Tỉnh Vĩnh Long 116
- 12 Tỉnh Nghệ An 112
- 13 Tỉnh Đắk Lắk 104
- 14 Tỉnh Hưng Yên 96
- 15 Tỉnh Khánh Hòa 90
- 16 Tỉnh Phú Thọ 89
- 17 Tỉnh Thanh Hóa 86
- 18 Tỉnh Gia Lai 83
- 19 Tỉnh Cà Mau 79
- 20 Tỉnh Đồng Tháp 78
- 21 Tỉnh Tây Ninh 74
- 22 Tỉnh Quảng Ninh 61
- 23 Tỉnh Thái Nguyên 59
- 24 Tỉnh Hà Tĩnh 44
- 25 Thành phố Huế 42
- 26 Tỉnh Quảng Trị 42
- 27 Tỉnh Lào Cai 39
- 28 Tỉnh Quảng Ngãi 39
- 29 Tỉnh Tuyên Quang 33
- 30 Tỉnh Lạng Sơn 24
- 31 Tỉnh Cao Bằng 8
- 32 Tỉnh Điện Biên 8
- 33 Tỉnh Sơn La 8
- 34 Tỉnh Lai Châu 3