Doanh nghiệp ngành Hoạt động của các phòng khám đa khoa, chuyên khoa và nha khoa
Mã ngành 8620 theo hệ thống ngành kinh tế Việt Nam. Kho có 5.471 đơn vị khai đây là ngành chính.
-
2024
Công ty cổ phần Famicare Nghệ An Tầng 2, Số 68 đường Hồ Tông Thốc, khối 13, Phường Vinh Phú, Nghệ An, Việt Nam. 2902197284Đang hoạt động
- 2024 Đang hoạt động
-
2024
Công ty TNHH Nha Khoa TD Dental Việt Nam Số 86, Đường Hoàng Thị Loan, Phường Trường Vinh, Nghệ An, Việt Nam. 2902192053Ngừng hoạt động, đã chấm dứt hiệu lực mã số thuế
-
2024
Công ty cổ phần dịch vụ Khám Chữa Bệnh Tâm Đức Số 97, Đường Nguyễn Phong Sắc, Phường Hưng Dũng, Thành phố Vinh, Tỉnh Nghệ An 2902185271Đang hoạt động
- 2024 Đang hoạt động
-
2023
Công ty TNHH Lbmed 85 ngõ 42 đường Nguyễn Cảnh Hoan, Phường Vinh Hưng, Nghệ An, Việt Nam. 2902180749Ngừng hoạt động, đã chấm dứt hiệu lực mã số thuế
-
2023
Công ty cổ phần Bệnh Viện Sản Nhi Medic Nghệ An Số 5, quốc lộ 15, khu đô thị Vườn Xanh, Xã Đô Lương, Nghệ An, Việt Nam. 2902178299Đang hoạt động
- 2023 Đang hoạt động
-
2023
Công ty TNHH Một thành viên Nguyễn Cảnh Hùng Thôn Mỹ Hương, Xã Tam Đồng, Nghệ An, Việt Nam. 2902158415Không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký
- 2022 Đang hoạt động
-
2022
Công ty TNHH Thương mại Và dịch vụ Y Tế Nghệ An số 128 Nguyễn Sỹ Sách, Phường Trường Vinh, Nghệ An, Việt Nam. 2902146811Đang hoạt động
-
2022
Công ty TNHH MTV Nha Khoa 37 Số 99 Nguyễn Phong Sắc, Phường Trường Vinh, Nghệ An, Việt Nam. 2902141267Đang hoạt động
🗺️ Ngành này theo tỉnh thành
Số bên cạnh là số doanh nghiệp khai Hoạt động của các phòng khám đa khoa, chuyên khoa và nha khoa làm ngành chính tại tỉnh đó. Chỉ liệt kê tỉnh có ít nhất một đơn vị.
- 1 Thành phố Hồ Chí Minh 1.709
- 2 Thành phố Hà Nội 939
- 3 Tỉnh Đồng Nai 265
- 4 Thành phố Cần Thơ 188
- 5 Thành phố Hải Phòng 188
- 6 Thành phố Đà Nẵng 181
- 7 Tỉnh Lâm Đồng 177
- 8 Tỉnh Ninh Bình 144
- 9 Tỉnh Bắc Ninh 135
- 10 Tỉnh An Giang 119
- 11 Tỉnh Vĩnh Long 116
- 12 Tỉnh Nghệ An 112
- 13 Tỉnh Đắk Lắk 104
- 14 Tỉnh Hưng Yên 96
- 15 Tỉnh Khánh Hòa 90
- 16 Tỉnh Phú Thọ 89
- 17 Tỉnh Thanh Hóa 86
- 18 Tỉnh Gia Lai 83
- 19 Tỉnh Cà Mau 79
- 20 Tỉnh Đồng Tháp 78
- 21 Tỉnh Tây Ninh 74
- 22 Tỉnh Quảng Ninh 61
- 23 Tỉnh Thái Nguyên 59
- 24 Tỉnh Hà Tĩnh 44
- 25 Thành phố Huế 42
- 26 Tỉnh Quảng Trị 42
- 27 Tỉnh Lào Cai 39
- 28 Tỉnh Quảng Ngãi 39
- 29 Tỉnh Tuyên Quang 33
- 30 Tỉnh Lạng Sơn 24
- 31 Tỉnh Cao Bằng 8
- 32 Tỉnh Điện Biên 8
- 33 Tỉnh Sơn La 8
- 34 Tỉnh Lai Châu 3