Doanh nghiệp ngành Hoạt động của các phòng khám đa khoa, chuyên khoa và nha khoa
Mã ngành 8620 theo hệ thống ngành kinh tế Việt Nam. Kho có 5.471 đơn vị khai đây là ngành chính.
-
2019
Công ty TNHH Chăm Sóc Sức Khỏe Duy Gia Xóm 10 (Xã Viên Thành), Xã Hợp Minh, Nghệ An, Việt Nam. 2901989992Không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký
- 2019 Đang hoạt động
- 2019 Đang hoạt động
- 2019 Ngừng hoạt động, chưa chấm dứt hiệu lực mã số thuế
-
2019
Công ty TNHH Dịch vụ Y Tế Glink Nghệ An Nhà số 5A, ngõ 112, đường Lệ Ninh, Phường Vinh Hưng, Nghệ An, Việt Nam. 2901978990Đang hoạt động
- 2019 Không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký
-
2019
Công ty TNHH Đặng Nguyễn Dental số 25B đường Vương Thúc Mẫu, Phường Trường Vinh, Nghệ An, Việt Nam. 2901970783Đang hoạt động
-
2018
Doanh nghiệp tư nhân Nha Khoa Hiếu Hằng 64 Lý thường Kiệt, Phường Thành Vinh, Nghệ An, Việt Nam. 2901958391Không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký
-
2018
Công ty CP Phát triển Công Nghệ Y Học Thành Vinh Số 50 - Đường Hải Thượng Lãn Ông, Phường Vinh Phú, Nghệ An, Việt Nam. 2901956404Không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký
-
2018
Công ty CP Trung tâm Y Học Cổ Truyền Cát Lâm Đường Số 43, Đường lê Nin, Phường Vinh Phú, Nghệ An, Việt Nam. 2901949164Ngừng hoạt động, chưa chấm dứt hiệu lực mã số thuế
-
2018
Công ty TNHH Phòng Khám Đa Khoa Vinh Số 12, đường Nguyễn Phong Sắc, Phường Trường Vinh, Nghệ An, Việt Nam. 2901942962Không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký
-
2018
Công ty cổ phần Green Healthcare Clinics Nghệ An KM SO V ĐẠI LỘ LÊ NIN, Phường Vinh Phú, Nghệ An, Việt Nam. 2901942803Ngừng hoạt động, đã chấm dứt hiệu lực mã số thuế
🗺️ Ngành này theo tỉnh thành
Số bên cạnh là số doanh nghiệp khai Hoạt động của các phòng khám đa khoa, chuyên khoa và nha khoa làm ngành chính tại tỉnh đó. Chỉ liệt kê tỉnh có ít nhất một đơn vị.
- 1 Thành phố Hồ Chí Minh 1.709
- 2 Thành phố Hà Nội 939
- 3 Tỉnh Đồng Nai 265
- 4 Thành phố Cần Thơ 188
- 5 Thành phố Hải Phòng 188
- 6 Thành phố Đà Nẵng 181
- 7 Tỉnh Lâm Đồng 177
- 8 Tỉnh Ninh Bình 144
- 9 Tỉnh Bắc Ninh 135
- 10 Tỉnh An Giang 119
- 11 Tỉnh Vĩnh Long 116
- 12 Tỉnh Nghệ An 112
- 13 Tỉnh Đắk Lắk 104
- 14 Tỉnh Hưng Yên 96
- 15 Tỉnh Khánh Hòa 90
- 16 Tỉnh Phú Thọ 89
- 17 Tỉnh Thanh Hóa 86
- 18 Tỉnh Gia Lai 83
- 19 Tỉnh Cà Mau 79
- 20 Tỉnh Đồng Tháp 78
- 21 Tỉnh Tây Ninh 74
- 22 Tỉnh Quảng Ninh 61
- 23 Tỉnh Thái Nguyên 59
- 24 Tỉnh Hà Tĩnh 44
- 25 Thành phố Huế 42
- 26 Tỉnh Quảng Trị 42
- 27 Tỉnh Lào Cai 39
- 28 Tỉnh Quảng Ngãi 39
- 29 Tỉnh Tuyên Quang 33
- 30 Tỉnh Lạng Sơn 24
- 31 Tỉnh Cao Bằng 8
- 32 Tỉnh Điện Biên 8
- 33 Tỉnh Sơn La 8
- 34 Tỉnh Lai Châu 3