Doanh nghiệp ngành Hoạt động của các phòng khám đa khoa, chuyên khoa và nha khoa
Mã ngành 8620 theo hệ thống ngành kinh tế Việt Nam. Kho có 5.471 đơn vị khai đây là ngành chính.
- 2015 Đang hoạt động
-
2015
Công ty CP DịCH Vụ Y Tế ThàNH Đô Khối 3 (Thị trấn Yên Thành(Hết hiệu lực)), Xã Yên Thành, Nghệ An, Việt Nam. 2901787883Ngừng hoạt động, chưa chấm dứt hiệu lực mã số thuế
- 2015 Đang hoạt động
- 2014 Đang hoạt động
- 2013 Đang hoạt động
-
2013
Công ty CP Khai Thác dịch vụ Y Tế Thái Hà Số 10, đường Làng Vạc, khối Kim Tân, Phường Thái Hòa, Nghệ An, Việt Nam. 2901634446Tạm ngừng hoạt động
-
2006
Doanh Nghiệp TN - Phòng Khám Đa Khoa Trường An Nhà ông Cao đăng Trân, xóm 7, Xã Diễn Châu, Nghệ An, Việt Nam. 2901575261Đang hoạt động
-
2025
Công ty TNHH TM Dịch vụ Y Tế Minh Anh Số nhà 72-74 Quang Trung, Phường Ngọc Trạo, Thành phố Thanh Hoá, Tỉnh Thanh Hoá 2803166736Đang hoạt động
-
2025
Công ty TNHH Vật Liệu Nha Khoa - Phòng Khám Nha Khoa Xuân Lực Số nhà 28 đường HH16 – thôn Đình Bảng, Xã Hoằng Lộc, Thanh Hóa, Việt Nam. 2803164270Đang hoạt động
-
2025
Công ty cổ phần Famicare Thanh Hóa Tầng 2, 70 Hải Thượng Lãn Ông, Phường Hạc Thành, Thanh Hóa, Việt Nam. 2803145782Đang hoạt động
-
2024
Công ty TNHH JNQ Health Care Nhà số LK01-LK02 dự án nhà ở xã hội tại phố Bào Ngoại, Phường Hạc Thành, Thanh Hóa, Việt Nam. 2803136932Đang hoạt động
-
2024
Công ty CP PĐ Phòng Khám Đa Khoa Phương Đông 968 Lê Thái Tổ - Phố Bà Triệu, Thị trấn Triệu Sơn, Huyện Triệu Sơn, Tỉnh Thanh Hoá 2803135791Đang hoạt động
🗺️ Ngành này theo tỉnh thành
Số bên cạnh là số doanh nghiệp khai Hoạt động của các phòng khám đa khoa, chuyên khoa và nha khoa làm ngành chính tại tỉnh đó. Chỉ liệt kê tỉnh có ít nhất một đơn vị.
- 1 Thành phố Hồ Chí Minh 1.709
- 2 Thành phố Hà Nội 939
- 3 Tỉnh Đồng Nai 265
- 4 Thành phố Cần Thơ 188
- 5 Thành phố Hải Phòng 188
- 6 Thành phố Đà Nẵng 181
- 7 Tỉnh Lâm Đồng 177
- 8 Tỉnh Ninh Bình 144
- 9 Tỉnh Bắc Ninh 135
- 10 Tỉnh An Giang 119
- 11 Tỉnh Vĩnh Long 116
- 12 Tỉnh Nghệ An 112
- 13 Tỉnh Đắk Lắk 104
- 14 Tỉnh Hưng Yên 96
- 15 Tỉnh Khánh Hòa 90
- 16 Tỉnh Phú Thọ 89
- 17 Tỉnh Thanh Hóa 86
- 18 Tỉnh Gia Lai 83
- 19 Tỉnh Cà Mau 79
- 20 Tỉnh Đồng Tháp 78
- 21 Tỉnh Tây Ninh 74
- 22 Tỉnh Quảng Ninh 61
- 23 Tỉnh Thái Nguyên 59
- 24 Tỉnh Hà Tĩnh 44
- 25 Thành phố Huế 42
- 26 Tỉnh Quảng Trị 42
- 27 Tỉnh Lào Cai 39
- 28 Tỉnh Quảng Ngãi 39
- 29 Tỉnh Tuyên Quang 33
- 30 Tỉnh Lạng Sơn 24
- 31 Tỉnh Cao Bằng 8
- 32 Tỉnh Điện Biên 8
- 33 Tỉnh Sơn La 8
- 34 Tỉnh Lai Châu 3