Doanh nghiệp ngành Hoạt động của các phòng khám đa khoa, chuyên khoa và nha khoa
Mã ngành 8620 theo hệ thống ngành kinh tế Việt Nam. Kho có 5.471 đơn vị khai đây là ngành chính.
-
2023
Công ty TNHH Quốc Tế Việt Hưng Dental Tổ dân phố Đại Đồng, Xã Cẩm Thủy, Thanh Hóa, Việt Nam. 2803058392Ngừng hoạt động, chưa chấm dứt hiệu lực mã số thuế
-
2022
Công ty TNHH Nha Khoa Việt Plus Số nhà 02A138 Phố Hoà Bình, Phường Hạc Thành, Thanh Hóa, Việt Nam. 2803052249Đang hoạt động
-
2022
Công ty TNHH Y Tế Khánh Lan 108 Số nhà 73 Lê Phụng Hiểu, Thôn 2, Xã Hà Trung, Thanh Hóa, Việt Nam. 2803046982Đang hoạt động
- 2022 Tạm ngừng hoạt động
-
2022
Công ty TNHH Trung tâm Khám Bệnh Và Thẩm Mỹ Vbe 38 Đường HH.18B Thôn Tứ Luyện, Xã Hoằng Hóa, Thanh Hóa, Việt Nam. 2803040148Đang hoạt động
- 2022 Ngừng hoạt động, đã chấm dứt hiệu lực mã số thuế
-
2022
Công ty TNHH Đầu tư Nha Khoa Tâm Hưng Cầu 3/2 đường Lê Lợi, khu 5, Xã Thọ Xuân, Thanh Hóa, Việt Nam. 2803037233Đang hoạt động
-
2022
Công ty TNHH 1 Thành Viên Nha Khoa Hải Phúc Dental Số nhà HH15-41 Khu đô thị Vinhomes Star City Thanh Hóa, Phường Hạc Thành, Thanh Hóa, Việt Nam. 2803035130Đang hoạt động
-
2022
Công ty TNHH Dịch vụ Y Tế Hồ Minh Anh Số nhà 72-74 Quang Trung, Phường Hạc Thành, Thanh Hóa, Việt Nam. 2803033990Không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký
-
2022
Công ty TNHH Phòng Khám Đa Khoa Sao Vàng đường Quốc Lộ 47, Thôn Xuân Tâm, Xã Sao Vàng, Thanh Hóa, Việt Nam. 2803022389Đang hoạt động
-
2022
Công ty cổ phần đầu tư Và thương mại Deu Số 742 Lê Lai, Phường Quảng Phú, Thanh Hóa, Việt Nam. 2803022068Đang hoạt động
- 2022 Không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký
🗺️ Ngành này theo tỉnh thành
Số bên cạnh là số doanh nghiệp khai Hoạt động của các phòng khám đa khoa, chuyên khoa và nha khoa làm ngành chính tại tỉnh đó. Chỉ liệt kê tỉnh có ít nhất một đơn vị.
- 1 Thành phố Hồ Chí Minh 1.709
- 2 Thành phố Hà Nội 939
- 3 Tỉnh Đồng Nai 265
- 4 Thành phố Cần Thơ 188
- 5 Thành phố Hải Phòng 188
- 6 Thành phố Đà Nẵng 181
- 7 Tỉnh Lâm Đồng 177
- 8 Tỉnh Ninh Bình 144
- 9 Tỉnh Bắc Ninh 135
- 10 Tỉnh An Giang 119
- 11 Tỉnh Vĩnh Long 116
- 12 Tỉnh Nghệ An 112
- 13 Tỉnh Đắk Lắk 104
- 14 Tỉnh Hưng Yên 96
- 15 Tỉnh Khánh Hòa 90
- 16 Tỉnh Phú Thọ 89
- 17 Tỉnh Thanh Hóa 86
- 18 Tỉnh Gia Lai 83
- 19 Tỉnh Cà Mau 79
- 20 Tỉnh Đồng Tháp 78
- 21 Tỉnh Tây Ninh 74
- 22 Tỉnh Quảng Ninh 61
- 23 Tỉnh Thái Nguyên 59
- 24 Tỉnh Hà Tĩnh 44
- 25 Thành phố Huế 42
- 26 Tỉnh Quảng Trị 42
- 27 Tỉnh Lào Cai 39
- 28 Tỉnh Quảng Ngãi 39
- 29 Tỉnh Tuyên Quang 33
- 30 Tỉnh Lạng Sơn 24
- 31 Tỉnh Cao Bằng 8
- 32 Tỉnh Điện Biên 8
- 33 Tỉnh Sơn La 8
- 34 Tỉnh Lai Châu 3