Doanh nghiệp ngành Hoạt động của các phòng khám đa khoa, chuyên khoa và nha khoa
Mã ngành 8620 theo hệ thống ngành kinh tế Việt Nam. Kho có 5.471 đơn vị khai đây là ngành chính.
-
2021
Công ty cổ phần Phòng Khám Việt Trì Số 307 đường Nguyễn Du kéo dài, Phường Nông Trang, Phú Thọ, Việt Nam. 2601065051Đang hoạt động
-
2021
Công ty cổ phần sản xuất Theo Tiêu Chuẩn Nhật Mỹ Tổ 4, khu 4, Phường Bãi Cháy, Quảng Ninh, Việt Nam. 2601056963Đang hoạt động
- 2020 Đang hoạt động
-
2019
Công ty TNHH Y Học Cổ Truyền Quốc Đỉnh Khu Tân An II, Thị trấn Yên Lập, Huyện Yên Lập, Tỉnh Phú Thọ 2601030404Đang hoạt động
-
2025
Công ty TNHH Seouldent Thửa đất 285, TBĐ 32, KĐT mới Chùa Hà Tiên, Phường Vĩnh Phúc, Phú Thọ, Việt Nam. 2500740969Đang hoạt động
-
2025
Công ty cổ phần thương mại Và dịch vụ An Bình VP Số 14, Đường Lý Nam Đế, Phường Vĩnh Phúc, Phú Thọ, Việt Nam. 2500739385Ngừng hoạt động, chưa chấm dứt hiệu lực mã số thuế
-
2025
Công ty TNHH Nha Khoa Gangnam Dental Luxury Số 63 Đường Trần Phú, Phường Vĩnh Phúc, Phú Thọ, Việt Nam. 2500739378Đang hoạt động
-
2025
Công ty TNHH Y Tế Tân Việt Số 33, đường Tôn Đức Thắng, Phường Vĩnh Phúc, Phú Thọ, Việt Nam. 2500731675Đang hoạt động
-
2025
Công ty cổ phần Bệnh Viện Health Care Group Thôn Hương Đà, Xã Bình Xuyên, Phú Thọ, Việt Nam. 2500730551Đang hoạt động
-
2024
Công ty TNHH H2T Vĩnh Yên 102, đường Bà Triệu, tổ 17, Phường Vĩnh Phúc, Phú Thọ, Việt Nam. 2500729242Tạm ngừng hoạt động
-
2024
Công ty TNHH Nha Khoa Ninh Hiệp Số nhà 172 đường Trường Chinh, tổ 2, Phường Đồng Xuân, Thành phố Phúc Yên, Tỉnh Vĩnh Phúc 2500726499Đang hoạt động
-
2024
Công ty TNHH Y Khoa Hưng Hà Thửa đất số 206, tờ bản đồ số 17, Thôn Tân Lập, Xã Bình Tuyền, Phú Thọ, Việt Nam. 2500725657Đang hoạt động
🗺️ Ngành này theo tỉnh thành
Số bên cạnh là số doanh nghiệp khai Hoạt động của các phòng khám đa khoa, chuyên khoa và nha khoa làm ngành chính tại tỉnh đó. Chỉ liệt kê tỉnh có ít nhất một đơn vị.
- 1 Thành phố Hồ Chí Minh 1.709
- 2 Thành phố Hà Nội 939
- 3 Tỉnh Đồng Nai 265
- 4 Thành phố Cần Thơ 188
- 5 Thành phố Hải Phòng 188
- 6 Thành phố Đà Nẵng 181
- 7 Tỉnh Lâm Đồng 177
- 8 Tỉnh Ninh Bình 144
- 9 Tỉnh Bắc Ninh 135
- 10 Tỉnh An Giang 119
- 11 Tỉnh Vĩnh Long 116
- 12 Tỉnh Nghệ An 112
- 13 Tỉnh Đắk Lắk 104
- 14 Tỉnh Hưng Yên 96
- 15 Tỉnh Khánh Hòa 90
- 16 Tỉnh Phú Thọ 89
- 17 Tỉnh Thanh Hóa 86
- 18 Tỉnh Gia Lai 83
- 19 Tỉnh Cà Mau 79
- 20 Tỉnh Đồng Tháp 78
- 21 Tỉnh Tây Ninh 74
- 22 Tỉnh Quảng Ninh 61
- 23 Tỉnh Thái Nguyên 59
- 24 Tỉnh Hà Tĩnh 44
- 25 Thành phố Huế 42
- 26 Tỉnh Quảng Trị 42
- 27 Tỉnh Lào Cai 39
- 28 Tỉnh Quảng Ngãi 39
- 29 Tỉnh Tuyên Quang 33
- 30 Tỉnh Lạng Sơn 24
- 31 Tỉnh Cao Bằng 8
- 32 Tỉnh Điện Biên 8
- 33 Tỉnh Sơn La 8
- 34 Tỉnh Lai Châu 3