Doanh nghiệp ngành Hoạt động của các phòng khám đa khoa, chuyên khoa và nha khoa
Mã ngành 8620 theo hệ thống ngành kinh tế Việt Nam. Kho có 5.471 đơn vị khai đây là ngành chính.
- 2021 Ngừng hoạt động, đã chấm dứt hiệu lực mã số thuế
- 2021 Đang hoạt động
-
2021
Công ty TNHH DTH Medical Số 178, Đường Nguyễn Tất Thành, Phường Vĩnh Phúc, Phú Thọ, Việt Nam. 2500671659Đang hoạt động
-
2021
Công ty cổ phần Y Dược Phúc An Group Thôn Hữu Phúc, Xã Bắc Bình(Hết hiệu lưc), Phú Thọ, Việt Nam. 2500668367Ngừng hoạt động, đã chấm dứt hiệu lực mã số thuế
-
2020
Công ty TNHH Bệnh Viện Phòng Khám Đa Khoa Tâm Đức Yên Lạc Số 118, đường Dương Tĩnh, Thị trấn Yên Lạc, Huyện Yên Lạc, Tỉnh Vĩnh Phúc 2500654332Đang hoạt động
-
2025
Công ty TNHH Arcare Số 310, đường Nguyễn Thị Minh Khai, Phường Dĩnh Kế, Thành phố Bắc Giang, Tỉnh Bắc Giang 2401024851Đang hoạt động
-
2025
Công ty TNHH Đầu tư Và thương mại XNK Bắc Giang Số 298 đường Lê Hồng Phong, Phường Dĩnh Kế, Thành phố Bắc Giang, Tỉnh Bắc Giang 2401022131Đang hoạt động
-
2025
Công ty TNHH Bệnh Viện Quốc Tế Tùng Anh Lô số 46, Lô số 47, Lô số 48, Khu đô thị mới Mỹ Thái, Làng Cầu Ngoài, Xã Mỹ Thái, Huyện Lạng Giang, Tỉnh Bắc Giang 2401018819Đang hoạt động
-
2025
Công ty TNHH Phát triển Đông Dược Phúc An Nam Khu số 1, khu dân cư mới Lạc Phú, Phường Yên Dũng, Bắc Ninh, Việt Nam. 2401017075Không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký
-
2025
Công ty cổ phần Famicare Bắc Giang Tầng 2, Số 585 Đường Lê Lợi, Phường Bắc Giang, Bắc Ninh, Việt Nam. 2401009500Đang hoạt động
-
2025
Công ty TNHH Dịch vụ Và Công Nghệ Antech Tổ dân phố Dưới, Phường Cảnh Thụy, Bắc Ninh, Việt Nam. 2401007447Đang hoạt động
-
2025
Công ty cổ phần Y Dược Hải An số 280 đường Nguyễn Thị Minh Khai, Phường Bắc Giang, Bắc Ninh, Việt Nam. 2401007415Đang hoạt động
🗺️ Ngành này theo tỉnh thành
Số bên cạnh là số doanh nghiệp khai Hoạt động của các phòng khám đa khoa, chuyên khoa và nha khoa làm ngành chính tại tỉnh đó. Chỉ liệt kê tỉnh có ít nhất một đơn vị.
- 1 Thành phố Hồ Chí Minh 1.709
- 2 Thành phố Hà Nội 939
- 3 Tỉnh Đồng Nai 265
- 4 Thành phố Cần Thơ 188
- 5 Thành phố Hải Phòng 188
- 6 Thành phố Đà Nẵng 181
- 7 Tỉnh Lâm Đồng 177
- 8 Tỉnh Ninh Bình 144
- 9 Tỉnh Bắc Ninh 135
- 10 Tỉnh An Giang 119
- 11 Tỉnh Vĩnh Long 116
- 12 Tỉnh Nghệ An 112
- 13 Tỉnh Đắk Lắk 104
- 14 Tỉnh Hưng Yên 96
- 15 Tỉnh Khánh Hòa 90
- 16 Tỉnh Phú Thọ 89
- 17 Tỉnh Thanh Hóa 86
- 18 Tỉnh Gia Lai 83
- 19 Tỉnh Cà Mau 79
- 20 Tỉnh Đồng Tháp 78
- 21 Tỉnh Tây Ninh 74
- 22 Tỉnh Quảng Ninh 61
- 23 Tỉnh Thái Nguyên 59
- 24 Tỉnh Hà Tĩnh 44
- 25 Thành phố Huế 42
- 26 Tỉnh Quảng Trị 42
- 27 Tỉnh Lào Cai 39
- 28 Tỉnh Quảng Ngãi 39
- 29 Tỉnh Tuyên Quang 33
- 30 Tỉnh Lạng Sơn 24
- 31 Tỉnh Cao Bằng 8
- 32 Tỉnh Điện Biên 8
- 33 Tỉnh Sơn La 8
- 34 Tỉnh Lai Châu 3