Doanh nghiệp ngành Hoạt động của các phòng khám đa khoa, chuyên khoa và nha khoa
Mã ngành 8620 theo hệ thống ngành kinh tế Việt Nam. Kho có 5.471 đơn vị khai đây là ngành chính.
-
2018
Công ty TNHH Y Tế Tâm Đức Pharmacy Số nhà 142 phố Thanh Xuân, Xã Lục Nam, Bắc Ninh, Việt Nam. 2400853197Đang hoạt động
-
2018
Công ty TNHH Huệ Hồng Phát Số 184 đường Nguyễn Thị Lưu 2, Phường Bắc Giang, Bắc Ninh, Việt Nam. 2400852901Tạm ngừng hoạt động
- 2018 Đang hoạt động
- 2018 Đang hoạt động
-
2018
Công ty TNHH Nha Khoa Tâm Anh Số 105, đường Nguyễn Văn Cừ, Phường Bắc Giang, Bắc Ninh, Việt Nam. 2400844474Ngừng hoạt động, chưa chấm dứt hiệu lực mã số thuế
-
2018
Công ty TNHH Medlatec Bắc Giang Tổ dân phố Vĩnh Ninh 2, Phường Bắc Giang, Bắc Ninh, Việt Nam. 2400839107Ngừng hoạt động, chưa chấm dứt hiệu lực mã số thuế
-
2018
Công ty TNHH Đức Hải Bắc Giang Tổ dân phố Hùng Lãm 2, Phường Việt Yên, Bắc Ninh, Việt Nam. 2400838985Đang hoạt động
-
2017
Công ty TNHH Phòng Khám Đa Khoa S.A.R.A Đạo Ngạn Thôn Đạo Ngạn 2, Phường Nếnh, Bắc Ninh, Việt Nam. 2400825150Ngừng hoạt động, chưa chấm dứt hiệu lực mã số thuế
- 2017 Đang hoạt động
-
2017
Công ty TNHH Bệnh Viện Thanh Xuân Số 81, Thôn Thanh Xuân, Xã Lục Nam, Bắc Ninh, Việt Nam. 2400814511Đang hoạt động
-
2016
Công ty cổ phần Y Dược Bình An Số 74, quốc lộ 1A cũ thôn Lò, Phường Đa Mai, Bắc Ninh, Việt Nam. 2400798637Ngừng hoạt động, chưa chấm dứt hiệu lực mã số thuế
-
2015
Công ty TNHH Phúc Thượng Bắc Giang Số nhà 1172, đường 398, Phường Đa Mai, Bắc Ninh, Việt Nam. 2400760520Đang hoạt động
🗺️ Ngành này theo tỉnh thành
Số bên cạnh là số doanh nghiệp khai Hoạt động của các phòng khám đa khoa, chuyên khoa và nha khoa làm ngành chính tại tỉnh đó. Chỉ liệt kê tỉnh có ít nhất một đơn vị.
- 1 Thành phố Hồ Chí Minh 1.709
- 2 Thành phố Hà Nội 939
- 3 Tỉnh Đồng Nai 265
- 4 Thành phố Cần Thơ 188
- 5 Thành phố Hải Phòng 188
- 6 Thành phố Đà Nẵng 181
- 7 Tỉnh Lâm Đồng 177
- 8 Tỉnh Ninh Bình 144
- 9 Tỉnh Bắc Ninh 135
- 10 Tỉnh An Giang 119
- 11 Tỉnh Vĩnh Long 116
- 12 Tỉnh Nghệ An 112
- 13 Tỉnh Đắk Lắk 104
- 14 Tỉnh Hưng Yên 96
- 15 Tỉnh Khánh Hòa 90
- 16 Tỉnh Phú Thọ 89
- 17 Tỉnh Thanh Hóa 86
- 18 Tỉnh Gia Lai 83
- 19 Tỉnh Cà Mau 79
- 20 Tỉnh Đồng Tháp 78
- 21 Tỉnh Tây Ninh 74
- 22 Tỉnh Quảng Ninh 61
- 23 Tỉnh Thái Nguyên 59
- 24 Tỉnh Hà Tĩnh 44
- 25 Thành phố Huế 42
- 26 Tỉnh Quảng Trị 42
- 27 Tỉnh Lào Cai 39
- 28 Tỉnh Quảng Ngãi 39
- 29 Tỉnh Tuyên Quang 33
- 30 Tỉnh Lạng Sơn 24
- 31 Tỉnh Cao Bằng 8
- 32 Tỉnh Điện Biên 8
- 33 Tỉnh Sơn La 8
- 34 Tỉnh Lai Châu 3