Doanh nghiệp ngành Hoạt động của các phòng khám đa khoa, chuyên khoa và nha khoa
Mã ngành 8620 theo hệ thống ngành kinh tế Việt Nam. Kho có 5.471 đơn vị khai đây là ngành chính.
-
2014
Công ty TNHH Y Khoa Đồng Xuân 179, Đường Nguyễn Văn Linh, Phường Tân An, TP Cần Thơ, Việt Nam. 1801343699Đang hoạt động
-
2014
Công ty TNHH Ca.Medic Cần Thơ Số 102 Cách Mạng Tháng Tám, Phường Cái Khế, TP Cần Thơ, Việt Nam. 1801333482Đang hoạt động
-
2012
Công ty TNHH Y Tế Trọng Nghĩa 156, Nguyễn An Ninh, Phường Ninh Kiều, TP Cần Thơ, Việt Nam. 1801289473Đang hoạt động
- 2012 Ngừng hoạt động, chưa chấm dứt hiệu lực mã số thuế
-
2012
Công ty TNHH Một thành viên Phòng Khám Đa Khoa Hoàng Kim 128, đường 3/2, Phường Ninh Kiều, TP Cần Thơ, Việt Nam. 1801282862Ngừng hoạt động, chưa chấm dứt hiệu lực mã số thuế
-
2012
Công ty CP Khám Chữa Bệnh Đa Khoa Hoàn Hảo 307C, Nguyễn Văn Linh, Phường Tân An, TP Cần Thơ, Việt Nam. 1801281227Đang hoạt động
-
2025
Công ty trách nhiệm hữu hạn trung tâm Xét Nghiệm Y Khoa Happy Lab Số 44B Lý Thường Kiệt, Tổ 10, Ấp 8, Xã Giồng Riềng, An Giang, Việt Nam. 1702315877Đang hoạt động
-
2025
Công ty TNHH Nha Khoa SG Tổ 4, Ấp Vĩnh Hiệp, Xã Hoà Chánh, Huyện U Minh Thượng, Tỉnh Kiên Giang 1702314753Đang hoạt động
-
2025
Công ty cổ phần DR'Eco Beauty Global Số 10D, Đường Hùng Vương, Khu Phố 1, Đặc khu Phú Quốc, An Giang, Việt Nam. 1702307763Đang hoạt động
-
2024
Công ty TNHH Đầu tư dịch vụ Y Dược Sài Gòn Tổ 7, Khu phố Xà Ngách, Xã Kiên Lương, An Giang, Việt Nam. 1702297473Đang hoạt động
-
2024
Công ty TNHH Giáo Dục Chăm Sóc Sức Khỏe Cộng Đồng Hưng Phúc 27-7 Tổ 2, Ấp Dương Tơ, Đặc khu Phú Quốc, An Giang, Việt Nam. 1702293937Đang hoạt động
-
2023
Công ty TNHH Tập Đoàn Y Khoa Trí Số 52 đường Lê Chân, Phường Rạch Giá, An Giang, Việt Nam. 1702287073Đang hoạt động
🗺️ Ngành này theo tỉnh thành
Số bên cạnh là số doanh nghiệp khai Hoạt động của các phòng khám đa khoa, chuyên khoa và nha khoa làm ngành chính tại tỉnh đó. Chỉ liệt kê tỉnh có ít nhất một đơn vị.
- 1 Thành phố Hồ Chí Minh 1.709
- 2 Thành phố Hà Nội 939
- 3 Tỉnh Đồng Nai 265
- 4 Thành phố Cần Thơ 188
- 5 Thành phố Hải Phòng 188
- 6 Thành phố Đà Nẵng 181
- 7 Tỉnh Lâm Đồng 177
- 8 Tỉnh Ninh Bình 144
- 9 Tỉnh Bắc Ninh 135
- 10 Tỉnh An Giang 119
- 11 Tỉnh Vĩnh Long 116
- 12 Tỉnh Nghệ An 112
- 13 Tỉnh Đắk Lắk 104
- 14 Tỉnh Hưng Yên 96
- 15 Tỉnh Khánh Hòa 90
- 16 Tỉnh Phú Thọ 89
- 17 Tỉnh Thanh Hóa 86
- 18 Tỉnh Gia Lai 83
- 19 Tỉnh Cà Mau 79
- 20 Tỉnh Đồng Tháp 78
- 21 Tỉnh Tây Ninh 74
- 22 Tỉnh Quảng Ninh 61
- 23 Tỉnh Thái Nguyên 59
- 24 Tỉnh Hà Tĩnh 44
- 25 Thành phố Huế 42
- 26 Tỉnh Quảng Trị 42
- 27 Tỉnh Lào Cai 39
- 28 Tỉnh Quảng Ngãi 39
- 29 Tỉnh Tuyên Quang 33
- 30 Tỉnh Lạng Sơn 24
- 31 Tỉnh Cao Bằng 8
- 32 Tỉnh Điện Biên 8
- 33 Tỉnh Sơn La 8
- 34 Tỉnh Lai Châu 3