Doanh nghiệp ngành Hoạt động của các phòng khám đa khoa, chuyên khoa và nha khoa
Mã ngành 8620 theo hệ thống ngành kinh tế Việt Nam. Kho có 5.471 đơn vị khai đây là ngành chính.
-
2017
Công ty TNHH Phòng Khám Đa Khoa An Lộc- Thành Phố Thửa đất số 2904, tờ bản đồ số 07, Cụm Cầu Dây, Phường 3, Thị xã Kiến Tường, Tỉnh Long An 1101851055Đang hoạt động
-
2025
Công ty TNHH Tâm Trí Clinic Lô 09O3, khu 26ha, Tổ Dân Phố Xuân Lôi, Phường Trần Hưng Đạo, Hưng Yên, Việt Nam. 1001299377Đang hoạt động
-
2025
Công ty TNHH Phòng Khám Bạch Mai Lô đất 27. Đường ĐH 55 thôn Nam, Xã Đông Phương, Huyện Đông Hưng, Tỉnh Thái Bình 1001291709Đang hoạt động
-
2024
Công ty cổ phần trung tâm Xét Nghiệm Golab Thái Bình Tầng 1, số 109 đường Lê Đại Hành, tổ 10, Phường Trần Lãm, Hưng Yên, Việt Nam. 1001288311Đang hoạt động
-
2023
Công ty TNHH Đông Y Gia Truyền Giang Linh Số nhà 54E, đường Trần Hưng Đạo, tổ 5, Phường Thái Bình, Hưng Yên, Việt Nam. 1001272167Ngừng hoạt động, đã chấm dứt hiệu lực mã số thuế
-
2023
Công ty cổ phần thương mại Và dịch vụ Tân Mỹ Xuyên Nhà ông Hân, thôn Lục Bắc, Xã Thái Xuyên, Huyện Thái Thụy, Tỉnh Thái Bình 1001272047Đang hoạt động
-
2023
Công ty cổ phần Y Tế Anh Vinh - Phòng Khám Đa Khoa Anh Vinh Nhà ông Thắng, xóm 13 thôn Vĩnh Trà, Xã Nam Trung, Huyện Tiền Hải, Tỉnh Thái Bình 1001271558Đang hoạt động
- 2023 Đang hoạt động
-
2023
Công ty TNHH Mỹ Phẩm, Thẩm Mỹ & Y Tế Linh Anh Số nhà 54 Đường Đốc Đen, Tổ 23, Phường Trần Lãm, Hưng Yên, Việt Nam. 1001257673Ngừng hoạt động, chưa chấm dứt hiệu lực mã số thuế
-
2022
Công ty cổ phần DR Care Việt Nam LK 13/29, Khu đô thị Kỳ Đồng, Phường Trần Hưng Đạo, Hưng Yên, Việt Nam. 1001254175Ngừng hoạt động, chưa chấm dứt hiệu lực mã số thuế
-
2022
Công ty TNHH Công ty TNHH Y Tế Kim Ngân Lô 22-26, Khu đô thị 379 – Khu 2, Đường Phan Bá Vành, Phường Trần Hưng Đạo, Hưng Yên, Việt Nam. 1001253887Đang hoạt động
- 2022 Ngừng hoạt động, đã chấm dứt hiệu lực mã số thuế
🗺️ Ngành này theo tỉnh thành
Số bên cạnh là số doanh nghiệp khai Hoạt động của các phòng khám đa khoa, chuyên khoa và nha khoa làm ngành chính tại tỉnh đó. Chỉ liệt kê tỉnh có ít nhất một đơn vị.
- 1 Thành phố Hồ Chí Minh 1.709
- 2 Thành phố Hà Nội 939
- 3 Tỉnh Đồng Nai 265
- 4 Thành phố Cần Thơ 188
- 5 Thành phố Hải Phòng 188
- 6 Thành phố Đà Nẵng 181
- 7 Tỉnh Lâm Đồng 177
- 8 Tỉnh Ninh Bình 144
- 9 Tỉnh Bắc Ninh 135
- 10 Tỉnh An Giang 119
- 11 Tỉnh Vĩnh Long 116
- 12 Tỉnh Nghệ An 112
- 13 Tỉnh Đắk Lắk 104
- 14 Tỉnh Hưng Yên 96
- 15 Tỉnh Khánh Hòa 90
- 16 Tỉnh Phú Thọ 89
- 17 Tỉnh Thanh Hóa 86
- 18 Tỉnh Gia Lai 83
- 19 Tỉnh Cà Mau 79
- 20 Tỉnh Đồng Tháp 78
- 21 Tỉnh Tây Ninh 74
- 22 Tỉnh Quảng Ninh 61
- 23 Tỉnh Thái Nguyên 59
- 24 Tỉnh Hà Tĩnh 44
- 25 Thành phố Huế 42
- 26 Tỉnh Quảng Trị 42
- 27 Tỉnh Lào Cai 39
- 28 Tỉnh Quảng Ngãi 39
- 29 Tỉnh Tuyên Quang 33
- 30 Tỉnh Lạng Sơn 24
- 31 Tỉnh Cao Bằng 8
- 32 Tỉnh Điện Biên 8
- 33 Tỉnh Sơn La 8
- 34 Tỉnh Lai Châu 3