Doanh nghiệp ngành Hoạt động của các phòng khám đa khoa, chuyên khoa và nha khoa
Mã ngành 8620 theo hệ thống ngành kinh tế Việt Nam. Kho có 5.471 đơn vị khai đây là ngành chính.
-
2025
Công ty TNHH Nha Khoa BS Vinh & Cộng Sự Số nhà 283 đường Sài Thị, Xã Khoái Châu, Tỉnh Hưng Yên, Việt Nam 0901220755Đang hoạt động
- 2026 Đang hoạt động
-
2026
Công ty TNHH Nha Khoa Lê Hai Khu dân cư mới Bắc Nu9, Phường Phố Hiến, Tỉnh Hưng Yên, Việt Nam 0901225707Ngừng hoạt động, đã chấm dứt hiệu lực mã số thuế
-
2026
Công ty TNHH Biva Dental Sao Biển 14-02, Vinhome Ocean Park 2, Xã Nghĩa Trụ, Tỉnh Hưng Yên, Việt Nam 0901221766Đang hoạt động
-
—
Công ty TNHH Một thành viên Y Khoa Bảo Châu 140 Trần Quốc Toản, Phường Phú Xuân, TP Huế, Việt Nam 3301763522Đang hoạt động
-
2026
Công ty TNHH Phòng Khám Cali Premium Medic 29 Hùng Vương, Phường Thuận Hóa, TP Huế, Việt Nam 3301763113Đang hoạt động
-
2026
Công ty TNHH Phú Hoàn Mỹ - Nha Khoa Avie 26 An Dương Vương, Phường An Cựu, TP Huế, Việt Nam 3301762832Đang hoạt động
- — Đang hoạt động
- 2026 Đang hoạt động
-
2026
Công ty TNHH Phòng Khám Công Nghệ Cao Cơ Xương Khớp An Y 124 Trường Chinh, Phường An Cựu, TP Huế, Việt Nam 3301758025Đang hoạt động
-
2025
Công ty TNHH Y Khoa Việt Nhật JV Healthlink Lô C1 Khu quy hoạch Thủy Thanh, Phường Thanh Thủy, TP Huế, Việt Nam 3301751220Đang hoạt động
-
2025
Chi nhánh - Công ty TNHH Dược Phẩm Domaco Xóm 2, Thôn Đa Hoà, Xã Mễ Sở, Tỉnh Hưng Yên, Việt Nam 0110617437-001Đang hoạt động
🗺️ Ngành này theo tỉnh thành
Số bên cạnh là số doanh nghiệp khai Hoạt động của các phòng khám đa khoa, chuyên khoa và nha khoa làm ngành chính tại tỉnh đó. Chỉ liệt kê tỉnh có ít nhất một đơn vị.
- 1 Thành phố Hồ Chí Minh 1.709
- 2 Thành phố Hà Nội 939
- 3 Tỉnh Đồng Nai 265
- 4 Thành phố Cần Thơ 188
- 5 Thành phố Hải Phòng 188
- 6 Thành phố Đà Nẵng 181
- 7 Tỉnh Lâm Đồng 177
- 8 Tỉnh Ninh Bình 144
- 9 Tỉnh Bắc Ninh 135
- 10 Tỉnh An Giang 119
- 11 Tỉnh Vĩnh Long 116
- 12 Tỉnh Nghệ An 112
- 13 Tỉnh Đắk Lắk 104
- 14 Tỉnh Hưng Yên 96
- 15 Tỉnh Khánh Hòa 90
- 16 Tỉnh Phú Thọ 89
- 17 Tỉnh Thanh Hóa 86
- 18 Tỉnh Gia Lai 83
- 19 Tỉnh Cà Mau 79
- 20 Tỉnh Đồng Tháp 78
- 21 Tỉnh Tây Ninh 74
- 22 Tỉnh Quảng Ninh 61
- 23 Tỉnh Thái Nguyên 59
- 24 Tỉnh Hà Tĩnh 44
- 25 Thành phố Huế 42
- 26 Tỉnh Quảng Trị 42
- 27 Tỉnh Lào Cai 39
- 28 Tỉnh Quảng Ngãi 39
- 29 Tỉnh Tuyên Quang 33
- 30 Tỉnh Lạng Sơn 24
- 31 Tỉnh Cao Bằng 8
- 32 Tỉnh Điện Biên 8
- 33 Tỉnh Sơn La 8
- 34 Tỉnh Lai Châu 3