Doanh nghiệp ngành Hoạt động của các phòng khám đa khoa, chuyên khoa và nha khoa
Mã ngành 8620 theo hệ thống ngành kinh tế Việt Nam. Kho có 5.471 đơn vị khai đây là ngành chính.
-
2023
Công ty TNHH Tiên Phong Dental 127C Gò Dầu, Phường Phú Thọ Hòa, TP Hồ Chí Minh, Việt Nam. 0318122465Đang hoạt động
-
2023
Công ty TNHH Biome Pro Việt Nam 64 Trần Đình Xu, Phường Cầu Ông Lãnh, TP Hồ Chí Minh, Việt Nam. 0318114182Đang hoạt động
-
2023
Công ty TNHH Minh Ngọc Iq2p 533/12/1 Phạm Văn Bạch, Phường Tân Sơn, TP Hồ Chí Minh, Việt Nam. 0318103141Ngừng hoạt động, chưa chấm dứt hiệu lực mã số thuế
- 2023 Không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký
-
2023
Công ty TNHH Nha Khoa Tân Trang 589 Phạm Văn Bạch, Phường Tân Sơn, TP Hồ Chí Minh, Việt Nam. 0318092820Không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký
-
2023
Công ty cổ phần KD Lifting 165A Nguyễn Văn Hưởng, Phường An Khánh, TP Hồ Chí Minh, Việt Nam. 0318090492Đang hoạt động
-
2023
Công ty TNHH MTV Dịch vụ Nha Khoa Như Ý 122 bis Trần Đình Xu, Phường Cầu Ông Lãnh, TP Hồ Chí Minh, Việt Nam. 0318088743Đang hoạt động
-
2023
Công ty TNHH Một thành viên Nha Khoa Az Việt Nam 228 Trương Văn Bang, Phường Cát Lái, TP Hồ Chí Minh, Việt Nam. 0318071299Đang hoạt động
-
2023
Công ty TNHH Một thành viên Hải Phan 80/15 Đặng Văn Ngữ, Phường Phú Nhuận, TP Hồ Chí Minh, Việt Nam. 0318070922Đang hoạt động
-
2023
Công ty TNHH Y Học Cổ Truyền Luxury Điêu Thuyền 152 152/19 Nguyễn Văn Khối, Phường Thông Tây Hội, TP Hồ Chí Minh, Việt Nam. 0318070834Không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký
-
2023
Công ty TNHH Bệnh Viện Phụ Sản Diamond 189 Võ Thị Sáu, Phường Xuân Hòa, TP Hồ Chí Minh, Việt Nam. 0318052578Đang hoạt động
-
2023
Công ty TNHH Antop - Phòng Khám Chuyên Khoa Răng Hàm Mặt Antop 53 Hoa Lan, Phường Cầu Kiệu, TP Hồ Chí Minh, Việt Nam. 0318052218Đang hoạt động
🗺️ Ngành này theo tỉnh thành
Số bên cạnh là số doanh nghiệp khai Hoạt động của các phòng khám đa khoa, chuyên khoa và nha khoa làm ngành chính tại tỉnh đó. Chỉ liệt kê tỉnh có ít nhất một đơn vị.
- 1 Thành phố Hồ Chí Minh 1.709
- 2 Thành phố Hà Nội 939
- 3 Tỉnh Đồng Nai 265
- 4 Thành phố Cần Thơ 188
- 5 Thành phố Hải Phòng 188
- 6 Thành phố Đà Nẵng 181
- 7 Tỉnh Lâm Đồng 177
- 8 Tỉnh Ninh Bình 144
- 9 Tỉnh Bắc Ninh 135
- 10 Tỉnh An Giang 119
- 11 Tỉnh Vĩnh Long 116
- 12 Tỉnh Nghệ An 112
- 13 Tỉnh Đắk Lắk 104
- 14 Tỉnh Hưng Yên 96
- 15 Tỉnh Khánh Hòa 90
- 16 Tỉnh Phú Thọ 89
- 17 Tỉnh Thanh Hóa 86
- 18 Tỉnh Gia Lai 83
- 19 Tỉnh Cà Mau 79
- 20 Tỉnh Đồng Tháp 78
- 21 Tỉnh Tây Ninh 74
- 22 Tỉnh Quảng Ninh 61
- 23 Tỉnh Thái Nguyên 59
- 24 Tỉnh Hà Tĩnh 44
- 25 Thành phố Huế 42
- 26 Tỉnh Quảng Trị 42
- 27 Tỉnh Lào Cai 39
- 28 Tỉnh Quảng Ngãi 39
- 29 Tỉnh Tuyên Quang 33
- 30 Tỉnh Lạng Sơn 24
- 31 Tỉnh Cao Bằng 8
- 32 Tỉnh Điện Biên 8
- 33 Tỉnh Sơn La 8
- 34 Tỉnh Lai Châu 3