Doanh nghiệp ngành Hoạt động của các phòng khám đa khoa, chuyên khoa và nha khoa
Mã ngành 8620 theo hệ thống ngành kinh tế Việt Nam. Kho có 5.471 đơn vị khai đây là ngành chính.
-
2023
Công ty TNHH Thẩm Mỹ Bảo Ngân 83 Nguyễn Thái Bình, Phường Tân Sơn Nhất, TP Hồ Chí Minh, Việt Nam. 0317806818Đang hoạt động
-
2023
Công ty TNHH Nha Khoa Vin Dental Căn 1.02 tại Tầng 1, Tòa nhà chung cư S6.01, Khu nhà ở cao tầng - Dự án Khu dân cư và Công viên Phước Thiện, Số 88 Phước Thiện, Khu phố Phước Thiện, Phường Long Bình, TP Hồ Chí Minh, Việt Nam. 0317806208Ngừng hoạt động, chưa chấm dứt hiệu lực mã số thuế
-
2023
Công ty TNHH Sinclair Việt Nam Số 21 Đường Phùng Khắc Khoan, Phường Sài Gòn, TP Hồ Chí Minh, Việt Nam. 0317805701Đang hoạt động
-
2023
Công ty TNHH Y Dược Cổ Truyền Tâm Hương 242 Cộng Hòa, Phường Bảy Hiền, TP Hồ Chí Minh, Việt Nam. 0317802563Đang hoạt động
-
2023
Công ty TNHH Genex Health Căn số 1.16, Tầng 1, Tháp B, Chung cư cao tầng kết hợp thươn, Phường An Khánh, TP Hồ Chí Minh, Việt Nam. 0317796609Không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký
- 2023 Đang hoạt động
-
2023
Công ty TNHH Chăm Sóc Sức Khỏe TH Số 2 đường số 4 Khu Z756, Phường Hòa Hưng, TP Hồ Chí Minh, Việt Nam. 0317792107Đang hoạt động
-
2023
Công ty TNHH Y Học Cổ Truyền Xuka 143 Đồng Đen, Phường Bảy Hiền, TP Hồ Chí Minh, Việt Nam. 0317790847Ngừng hoạt động, chưa chấm dứt hiệu lực mã số thuế
-
2023
Công ty TNHH Trung tâm Lâm Sàng Chuyên Khoa Da Liễu Thẩm Mỹ Hoàng Mai Số 3 Trần Thị Nghỉ, Phường Hạnh Thông, TP Hồ Chí Minh, Việt Nam. 0317783776Đang hoạt động
-
2023
Công ty TNHH Y Học Cổ Truyền Bangkok 118 - 120 Yên Thế, Phường Tân Sơn Hòa, TP Hồ Chí Minh, Việt Nam. 0317783670Đang hoạt động
-
2023
Công ty TNHH DR.Skin Clinic 179 Lý Chính Thắng, Phường Xuân Hòa, TP Hồ Chí Minh, Việt Nam. 0317781779Tạm ngừng hoạt động
- 2023 Tạm ngừng hoạt động
🗺️ Ngành này theo tỉnh thành
Số bên cạnh là số doanh nghiệp khai Hoạt động của các phòng khám đa khoa, chuyên khoa và nha khoa làm ngành chính tại tỉnh đó. Chỉ liệt kê tỉnh có ít nhất một đơn vị.
- 1 Thành phố Hồ Chí Minh 1.709
- 2 Thành phố Hà Nội 939
- 3 Tỉnh Đồng Nai 265
- 4 Thành phố Cần Thơ 188
- 5 Thành phố Hải Phòng 188
- 6 Thành phố Đà Nẵng 181
- 7 Tỉnh Lâm Đồng 177
- 8 Tỉnh Ninh Bình 144
- 9 Tỉnh Bắc Ninh 135
- 10 Tỉnh An Giang 119
- 11 Tỉnh Vĩnh Long 116
- 12 Tỉnh Nghệ An 112
- 13 Tỉnh Đắk Lắk 104
- 14 Tỉnh Hưng Yên 96
- 15 Tỉnh Khánh Hòa 90
- 16 Tỉnh Phú Thọ 89
- 17 Tỉnh Thanh Hóa 86
- 18 Tỉnh Gia Lai 83
- 19 Tỉnh Cà Mau 79
- 20 Tỉnh Đồng Tháp 78
- 21 Tỉnh Tây Ninh 74
- 22 Tỉnh Quảng Ninh 61
- 23 Tỉnh Thái Nguyên 59
- 24 Tỉnh Hà Tĩnh 44
- 25 Thành phố Huế 42
- 26 Tỉnh Quảng Trị 42
- 27 Tỉnh Lào Cai 39
- 28 Tỉnh Quảng Ngãi 39
- 29 Tỉnh Tuyên Quang 33
- 30 Tỉnh Lạng Sơn 24
- 31 Tỉnh Cao Bằng 8
- 32 Tỉnh Điện Biên 8
- 33 Tỉnh Sơn La 8
- 34 Tỉnh Lai Châu 3