Doanh nghiệp ngành Hoạt động của các phòng khám đa khoa, chuyên khoa và nha khoa
Mã ngành 8620 theo hệ thống ngành kinh tế Việt Nam. Kho có 5.471 đơn vị khai đây là ngành chính.
-
2022
Công ty TNHH Nha Khoa 3M Smile Up 290/48 Nam Kỳ Khởi Nghĩa, Phường Xuân Hòa, TP Hồ Chí Minh, Việt Nam. 0317386105Không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký
- 2022 Đang hoạt động
-
2022
Công ty TNHH Bảo Kiện Lâm 31 Đường 22, khu phố 3, Phường Thủ Đức, TP Hồ Chí Minh, Việt Nam. 0317377196Không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký
-
2022
Công ty TNHH Halavu Beauty Clinic 118 Cống Quỳnh, Phường Bến Thành, TP Hồ Chí Minh, Việt Nam. 0317377051Đang hoạt động
- 2022 Ngừng hoạt động, chưa chấm dứt hiệu lực mã số thuế
-
2022
Công ty TNHH Thiết Bị Y Tế Nha Khoa Sao Hàn Số 816 Xô Viết Nghệ Tĩnh, Phường Thạnh Mỹ Tây, TP Hồ Chí Minh, Việt Nam. 0317373843Đang hoạt động
-
2022
Công ty cổ phần dịch vụ Lotus Healthcare 245E/1 Hoàng Văn Thụ, Phường Tân Sơn Hòa, TP Hồ Chí Minh, Việt Nam. 0317371395Không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký
-
2022
Công ty TNHH Thẩm Mỹ Limacos 662/41 Sư Vạn Hạnh, Phường Hòa Hưng, TP Hồ Chí Minh, Việt Nam. 0317371282Đang hoạt động
-
2022
Công ty TNHH Whitecoat Việt Nam Tầng 7, Tòa Nhà HB Tower, 669 Đường Điện Biên Phủ, Phường Thạnh Mỹ Tây, TP Hồ Chí Minh, Việt Nam. 0317369188Đang hoạt động
-
2022
Công ty TNHH Nha Khoa Sài Gòn QH 73 Đặng Văn Bi, Khu phố 5, Phường Thủ Đức, TP Hồ Chí Minh, Việt Nam. 0317365190Đang hoạt động
-
2022
Công ty cổ phần Thẩm Mỹ Viện Amanda Beautiful 176/2 Lê Văn Sỹ, Phường Phú Nhuận, TP Hồ Chí Minh, Việt Nam. 0317364856Ngừng hoạt động, chưa chấm dứt hiệu lực mã số thuế
-
2022
Công ty TNHH TM Và dịch vụ MGK- Viện Thẩm Mỹ Quốc Tế Sungshin Korea Số 10 Nguyễn Văn Trỗi, Phường Cầu Kiệu, TP Hồ Chí Minh, Việt Nam. 0317359221Tạm ngừng hoạt động
🗺️ Ngành này theo tỉnh thành
Số bên cạnh là số doanh nghiệp khai Hoạt động của các phòng khám đa khoa, chuyên khoa và nha khoa làm ngành chính tại tỉnh đó. Chỉ liệt kê tỉnh có ít nhất một đơn vị.
- 1 Thành phố Hồ Chí Minh 1.709
- 2 Thành phố Hà Nội 939
- 3 Tỉnh Đồng Nai 265
- 4 Thành phố Cần Thơ 188
- 5 Thành phố Hải Phòng 188
- 6 Thành phố Đà Nẵng 181
- 7 Tỉnh Lâm Đồng 177
- 8 Tỉnh Ninh Bình 144
- 9 Tỉnh Bắc Ninh 135
- 10 Tỉnh An Giang 119
- 11 Tỉnh Vĩnh Long 116
- 12 Tỉnh Nghệ An 112
- 13 Tỉnh Đắk Lắk 104
- 14 Tỉnh Hưng Yên 96
- 15 Tỉnh Khánh Hòa 90
- 16 Tỉnh Phú Thọ 89
- 17 Tỉnh Thanh Hóa 86
- 18 Tỉnh Gia Lai 83
- 19 Tỉnh Cà Mau 79
- 20 Tỉnh Đồng Tháp 78
- 21 Tỉnh Tây Ninh 74
- 22 Tỉnh Quảng Ninh 61
- 23 Tỉnh Thái Nguyên 59
- 24 Tỉnh Hà Tĩnh 44
- 25 Thành phố Huế 42
- 26 Tỉnh Quảng Trị 42
- 27 Tỉnh Lào Cai 39
- 28 Tỉnh Quảng Ngãi 39
- 29 Tỉnh Tuyên Quang 33
- 30 Tỉnh Lạng Sơn 24
- 31 Tỉnh Cao Bằng 8
- 32 Tỉnh Điện Biên 8
- 33 Tỉnh Sơn La 8
- 34 Tỉnh Lai Châu 3