Doanh nghiệp ngành Hoạt động của các phòng khám đa khoa, chuyên khoa và nha khoa
Mã ngành 8620 theo hệ thống ngành kinh tế Việt Nam. Kho có 5.471 đơn vị khai đây là ngành chính.
-
2017
Công ty TNHH Semar SRL 14/32/16 Đường số 53, Phường An Hội Tây, TP Hồ Chí Minh, Việt Nam. 0314204942Không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký
- 2017 Không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký
-
2017
Công ty TNHH Thương mại dịch vụ Nha Khoa Đan Châu 07 Phan Văn Trị, Phường Bình Thạnh, TP Hồ Chí Minh, Việt Nam. 0314189444Không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký
-
2017
Công ty cổ phần Khơ Thị Skincare & Clinic 222-224 Trần Hưng Đạo, Khu phố 10, Phường Cầu Ông Lãnh, TP Hồ Chí Minh, Việt Nam. 0314179823Đang hoạt động
-
2016
Công ty TNHH Chăm Sóc Sức Khỏe Sian 27 Nguyễn Trung Trực, Phường Bến Thành, TP Hồ Chí Minh, Việt Nam. 0314141629Không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký
-
2016
Công ty TNHH Xông Hơi - Xoa Bóp Vinh Tiên 578/12 Lê Trọng Tấn, Phường Tây Thạnh, TP Hồ Chí Minh, Việt Nam. 0314134212Không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký
-
2016
Doanh nghiệp tư nhân Y Học Cổ Truyền Hoài Thương Số 59H, Nguyễn Ảnh Thủ, Khu phố 3, Phường Tân Thới Hiệp, TP Hồ Chí Minh, Việt Nam. 0314110564Không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký
-
2016
Công ty trách nhiệm hữu hạn Doanh Nghiệp Xã Hội phát triển Cộng Đồng Thuận Trường 83/44 Hồ Hảo Hớn, Phường Cầu Ông Lãnh, TP Hồ Chí Minh, Việt Nam. 0314104031Đang hoạt động
-
2017
Công ty TNHH Y Nha Khoa Thẩm Mỹ Bình Minh 585 Lạc Long Quân, Phường Bảy Hiền, TP Hồ Chí Minh, Việt Nam. 0314078078Đang hoạt động
- 2016 Đang hoạt động
-
2016
Công ty TNHH Sức Khỏe Thẩm Mỹ - Nha Khoa Tâm Nhất 17 Trần Thị Nghỉ, Phường Hạnh Thông, TP Hồ Chí Minh, Việt Nam. 0314019178Đang hoạt động
-
2016
Công ty TNHH Một thành viên Double N Aesthetics Việt Nam Lầu 16, 46 và 56, Tòa Nhà Bitexco Financial Tower, số 2 Hải Triều, Phường Sài Gòn, TP Hồ Chí Minh, Việt Nam. 0313956668Ngừng hoạt động, chưa chấm dứt hiệu lực mã số thuế
🗺️ Ngành này theo tỉnh thành
Số bên cạnh là số doanh nghiệp khai Hoạt động của các phòng khám đa khoa, chuyên khoa và nha khoa làm ngành chính tại tỉnh đó. Chỉ liệt kê tỉnh có ít nhất một đơn vị.
- 1 Thành phố Hồ Chí Minh 1.709
- 2 Thành phố Hà Nội 939
- 3 Tỉnh Đồng Nai 265
- 4 Thành phố Cần Thơ 188
- 5 Thành phố Hải Phòng 188
- 6 Thành phố Đà Nẵng 181
- 7 Tỉnh Lâm Đồng 177
- 8 Tỉnh Ninh Bình 144
- 9 Tỉnh Bắc Ninh 135
- 10 Tỉnh An Giang 119
- 11 Tỉnh Vĩnh Long 116
- 12 Tỉnh Nghệ An 112
- 13 Tỉnh Đắk Lắk 104
- 14 Tỉnh Hưng Yên 96
- 15 Tỉnh Khánh Hòa 90
- 16 Tỉnh Phú Thọ 89
- 17 Tỉnh Thanh Hóa 86
- 18 Tỉnh Gia Lai 83
- 19 Tỉnh Cà Mau 79
- 20 Tỉnh Đồng Tháp 78
- 21 Tỉnh Tây Ninh 74
- 22 Tỉnh Quảng Ninh 61
- 23 Tỉnh Thái Nguyên 59
- 24 Tỉnh Hà Tĩnh 44
- 25 Thành phố Huế 42
- 26 Tỉnh Quảng Trị 42
- 27 Tỉnh Lào Cai 39
- 28 Tỉnh Quảng Ngãi 39
- 29 Tỉnh Tuyên Quang 33
- 30 Tỉnh Lạng Sơn 24
- 31 Tỉnh Cao Bằng 8
- 32 Tỉnh Điện Biên 8
- 33 Tỉnh Sơn La 8
- 34 Tỉnh Lai Châu 3