Doanh nghiệp ngành Hoạt động của các phòng khám đa khoa, chuyên khoa và nha khoa
Mã ngành 8620 theo hệ thống ngành kinh tế Việt Nam. Kho có 5.471 đơn vị khai đây là ngành chính.
-
2023
Công ty TNHH Chuỗi Nha Khoa Tâm An Số 90 Thôn 6, Xã Mỹ Đồng, Huyện Thuỷ Nguyên, Thành phố Hải Phòng 0202214163Đang hoạt động
-
2023
Công ty TNHH Quốc Tế Việt Nga Số 12 Trần Nhân Tông, Phường Kiến An, TP Hải Phòng, Việt Nam. 0202188604Đang hoạt động
-
2023
Công ty cổ phần phát triển dịch vụ Và thương mại CNT Số 52 Lô 9, Phường Hải An, TP Hải Phòng, Việt Nam. 0202184818Đang hoạt động
-
2022
Công ty TNHH Omega Dental BH01-25 Vinhome Imperia, Đường Bạch Đằng, Phường Hồng Bàng, TP Hải Phòng, Việt Nam. 0202181768Đang hoạt động
-
2022
Công ty TNHH Doctor Hùng Sơn Số 115 Hoàng Minh Thảo, Phường Lê Chân, TP Hải Phòng, Việt Nam. 0202175080Không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký
-
2022
Công ty cổ phần Y Dược Hoàng Hải Số 12 Đường Máng, Tổ dân phố Cái Tắt, Phường An Hải, TP Hải Phòng, Việt Nam. 0202166456Đang hoạt động
-
2022
Công ty TNHH Phạm Gia Diamond Group Số LK04-19 Hoàng Huy Riverside, Cầu Quay, Phường Hồng Bàng, TP Hải Phòng, Việt Nam. 0202165438Tạm ngừng hoạt động
- 2022 Đang hoạt động
-
2022
Công ty TNHH MTV Dịch vụ Y Tế Hà Nội Số 95 đường Bạch Đằng, Phường Hồng Bàng, TP Hải Phòng, Việt Nam. 0202161151Đang hoạt động
-
2022
Công ty cổ phần thương mại đầu tư Kim Tín Số 45B Đội Văn, Phường Hồng Bàng, TP Hải Phòng, Việt Nam. 0202157243Đang hoạt động
- 2022 Đang hoạt động
- 2022 Đang hoạt động
🗺️ Ngành này theo tỉnh thành
Số bên cạnh là số doanh nghiệp khai Hoạt động của các phòng khám đa khoa, chuyên khoa và nha khoa làm ngành chính tại tỉnh đó. Chỉ liệt kê tỉnh có ít nhất một đơn vị.
- 1 Thành phố Hồ Chí Minh 1.709
- 2 Thành phố Hà Nội 939
- 3 Tỉnh Đồng Nai 265
- 4 Thành phố Cần Thơ 188
- 5 Thành phố Hải Phòng 188
- 6 Thành phố Đà Nẵng 181
- 7 Tỉnh Lâm Đồng 177
- 8 Tỉnh Ninh Bình 144
- 9 Tỉnh Bắc Ninh 135
- 10 Tỉnh An Giang 119
- 11 Tỉnh Vĩnh Long 116
- 12 Tỉnh Nghệ An 112
- 13 Tỉnh Đắk Lắk 104
- 14 Tỉnh Hưng Yên 96
- 15 Tỉnh Khánh Hòa 90
- 16 Tỉnh Phú Thọ 89
- 17 Tỉnh Thanh Hóa 86
- 18 Tỉnh Gia Lai 83
- 19 Tỉnh Cà Mau 79
- 20 Tỉnh Đồng Tháp 78
- 21 Tỉnh Tây Ninh 74
- 22 Tỉnh Quảng Ninh 61
- 23 Tỉnh Thái Nguyên 59
- 24 Tỉnh Hà Tĩnh 44
- 25 Thành phố Huế 42
- 26 Tỉnh Quảng Trị 42
- 27 Tỉnh Lào Cai 39
- 28 Tỉnh Quảng Ngãi 39
- 29 Tỉnh Tuyên Quang 33
- 30 Tỉnh Lạng Sơn 24
- 31 Tỉnh Cao Bằng 8
- 32 Tỉnh Điện Biên 8
- 33 Tỉnh Sơn La 8
- 34 Tỉnh Lai Châu 3