Doanh nghiệp ngành Hoạt động của các phòng khám đa khoa, chuyên khoa và nha khoa
Mã ngành 8620 theo hệ thống ngành kinh tế Việt Nam. Kho có 5.471 đơn vị khai đây là ngành chính.
-
2025
Công ty TNHH Nha Khoa Phạm Số 6 LK3 KĐT Văn Khê, Đường Văn Khê, Phường Hà Đông, TP Hà Nội, Việt Nam. 0111028346Đang hoạt động
-
2025
Công ty TNHH Đầu tư Và phát triển Quốc Tế Hải Anh Số nhà 41, xóm Đình, thôn Phượng Vũ, Xã Phượng Dực, Huyện Phú Xuyên, Thành phố Hà Nội 0111025909Đang hoạt động
- 2025 Ngừng hoạt động, đã chấm dứt hiệu lực mã số thuế
-
2025
Công ty TNHH Bệnh Viện Ai American Số 100 Phố Chùa Quỳnh, Phường Bạch Mai, TP Hà Nội, Việt Nam. 0111017908Đang hoạt động
-
2025
Công ty TNHH Đầu tư Quốc Tế Novanex Số 76 Trần Xuân Soạn, Phường Hai Bà Trưng, TP Hà Nội, Việt Nam. 0111016887Đang hoạt động
-
2025
Công ty TNHH Y Tế Tuệ An Việt Nam Thôn Bạch Thạch, Xã Hòa Thạch, Huyện Quốc Oai, Thành phố Hà Nội 0111009992Đang hoạt động
-
2025
Công ty TNHH Dịch vụ Y Tế Hải Yến Số 47, đường Thu Thuận, Xã Song Phượng, Huyện Đan Phượng, Thành phố Hà Nội 0111009015Đang hoạt động
-
2025
Công ty TNHH Lục Minh Khôi Khu Đầu Sầy, Đường Tân Hội, Xã Đan Phượng, Huyện Đan Phượng, Thành phố Hà Nội 0111000855Đang hoạt động
-
2025
Công ty TNHH Huyền Thanh Korea Căn nhà 05-C, Khu nhà ở thấp tầng tại ô đất A10 Khu đô thị Nam Trung Yên, Phường Yên Hòa, TP Hà Nội, Việt Nam. 0110993664Đang hoạt động
- 2025 Đang hoạt động
-
2025
Công ty cổ phần Công Nghệ Y Tế Sản Phụ Khoa Thành Sơn Số 29-TTB, khu nhà ở 319 Bồ Đề, Tổ 10, Phường Bồ Đề, TP Hà Nội, Việt Nam. 0110988777Ngừng hoạt động, đã chấm dứt hiệu lực mã số thuế
-
2025
Công ty cổ phần Công Nghệ Siêu Âm Sản Khoa TS Tầng 2, số 29-TTB, khu nhà ở 319 Bồ Đề, Tổ 10, Phường Bồ Đề, TP Hà Nội, Việt Nam. 0110988738Ngừng hoạt động, đã chấm dứt hiệu lực mã số thuế
🗺️ Ngành này theo tỉnh thành
Số bên cạnh là số doanh nghiệp khai Hoạt động của các phòng khám đa khoa, chuyên khoa và nha khoa làm ngành chính tại tỉnh đó. Chỉ liệt kê tỉnh có ít nhất một đơn vị.
- 1 Thành phố Hồ Chí Minh 1.709
- 2 Thành phố Hà Nội 939
- 3 Tỉnh Đồng Nai 265
- 4 Thành phố Cần Thơ 188
- 5 Thành phố Hải Phòng 188
- 6 Thành phố Đà Nẵng 181
- 7 Tỉnh Lâm Đồng 177
- 8 Tỉnh Ninh Bình 144
- 9 Tỉnh Bắc Ninh 135
- 10 Tỉnh An Giang 119
- 11 Tỉnh Vĩnh Long 116
- 12 Tỉnh Nghệ An 112
- 13 Tỉnh Đắk Lắk 104
- 14 Tỉnh Hưng Yên 96
- 15 Tỉnh Khánh Hòa 90
- 16 Tỉnh Phú Thọ 89
- 17 Tỉnh Thanh Hóa 86
- 18 Tỉnh Gia Lai 83
- 19 Tỉnh Cà Mau 79
- 20 Tỉnh Đồng Tháp 78
- 21 Tỉnh Tây Ninh 74
- 22 Tỉnh Quảng Ninh 61
- 23 Tỉnh Thái Nguyên 59
- 24 Tỉnh Hà Tĩnh 44
- 25 Thành phố Huế 42
- 26 Tỉnh Quảng Trị 42
- 27 Tỉnh Lào Cai 39
- 28 Tỉnh Quảng Ngãi 39
- 29 Tỉnh Tuyên Quang 33
- 30 Tỉnh Lạng Sơn 24
- 31 Tỉnh Cao Bằng 8
- 32 Tỉnh Điện Biên 8
- 33 Tỉnh Sơn La 8
- 34 Tỉnh Lai Châu 3